Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201229342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 09:51:00 đến ngày 2020-12-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,146,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở CBCS | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,1086 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,8224 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,2436 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 34,916 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,074 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0166 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4506 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 148,95 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8988 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,8328 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 43,1814 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,9254 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,831 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,662 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,8876 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0436 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3692 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26,491 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,5192 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5388 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,9086 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,0844 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,021 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,9718 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,092 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,074 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3368 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,7776 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0356 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,171 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 291,142 | m3 |
| 36 | Ốp tường gạch 25x40cm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 273,04 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 630,1112 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.665,6136 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 49,8768 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 97,176 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 34,32 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 126,64 | m |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 104 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.812,6664 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 664,4312 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,4646 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 76,992 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 733,2912 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,63 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 66,74 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,6 | m2 |
| 52 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 37,53 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 46,62 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 706,484 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,9336 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,9336 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,4mm, chiều dài cọc bất kỳ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,02 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50,44 | m |
| 59 | Ke chống bão | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.600 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn lốp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 120 | cái |
| 67 | Hộp điện phòng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | hộp |
| 68 | Hộp điện tổng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.400 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.500 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.700 | m |
| 77 | Đế âm tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 170 | cái |
| 78 | Phòng cháy chữa cháy: | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0 | 0.0 |
| 79 | Hộp bình cứu hỏa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | hộp |
| 80 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bình |
| 81 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bình |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-75mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-75mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-34mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,16 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-125mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-125mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,9 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút ren trong, ĐK 21mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê ren trong, ĐK 21mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn ren trong, ĐK 21mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 27mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤27mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK42mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 108 | Van phao cơ D27 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 113 | Máy bơm nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 114 | Chắn rác | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bể |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 52 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,6 | 100m |
| 119 | Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 120 | Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32 | cái |
| 121 | Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 122 | Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí xổm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | bộ |
| 126 | Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | máy |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bể |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy , đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2548 | 100m3 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,92 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,6 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,4 | m3 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5232 | tấn |
| 134 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,392 | m3 |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,386 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,6 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,14 | tấn |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,7344 | m2 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 46,872 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26,208 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5242 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi