Gói thầu: Thi công đóng cửa bãi rác và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201182155-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công đóng cửa bãi rác và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201122582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch năm 2020 bố trí 6.000 triệu đồng theo quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 10:08:00 đến ngày 2020-12-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,727,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SAN GẠT
1 Đào san rác bằng bằng máy đào 1,25m3, máy ủi 110CV 296,071 100 m3
2 Vận chuyển rác bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m 173,634 100 m3 đất nguyên thổ
3 San đầm rác bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 274,444 100 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 2,097 100 m3
B PHẦN KÈ
1 Đào móng kè bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II 10,654 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đệm cát lót móng 43,815 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 901,977 m3
4 Rải lớp màng HDPE dày 1 mm cách ly thân kè 12,086 100 m2
5 Xây kè bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 83,88 m3
6 Xây kè bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 1.038,47 m3
7 Lớp lọc đá 4x6 61,986 m3
8 Lấp đất chân móng bằng thủ công 29,887 m3
9 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II 10,354 100 m3 đất nguyên thổ
C PHẦN HOÀN THIỆN MẶT BÃI
1 Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 188,564 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất về đắp 1 km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II 188,564 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất về đắp tiếp theo 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4) 188,564 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 193,738 100 m3
5 Phân chuồng + nhân công trộn lớp đất trên để trồng cỏ (2kg/m2) 17.612,5 m2
6 Mua cỏ lá gừng về để trồng 17.612,5 m2
7 Trồng cỏ mặt trên bãi lấp 176,125 100 m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào mương bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II 3,812 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 55,601 m3
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,804 m3
4 Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 93,716 m3
5 Láng mương dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 1.079,847 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy D > 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 7,136 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 17,408 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmg 4,23 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm 0,756 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn ống buy 1,224 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan 0,95 100 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 379 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
14 Lấp đất chân móng bằng thủ công 46,333 m3
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm 21 đoạn
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 500mm vữa XM Mác 100 21 mối nối
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm 10,46 100 m
18 Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính 150mm 18 cái
E PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25*2.3 nối bằng phương pháp hàn 7,46 100 m
2 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 1 cái
3 Lắp đặt co nhựa HDPE D25 4 cái
4 Đào mương bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II 1,044 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,044 100 m3
F PHẦN XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào bể bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II 7,065 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót đáy bể vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 22,4 m3
3 Bê tông bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 173,952 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính ≤ 10mm 8,054 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính ≤ 18mm 19,346 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống 12,346 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống 0,783 100 m2
8 Quét dung dịch chống thấm bể 912,68 m2
9 Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 888,04 m2
10 Trát trần bể vữa XM Mác 75 63,18 m2
11 Xây máng thu nước bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 0,462 m3
12 Đào móng trụ cầu thang sắt đất cấp II 0,614 m3 đất nguyên thổ
13 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 0,097 m3
14 Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,242 m3
15 Gia công lan can sắt 1,277 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt 1,277 m2
17 Sơn lan can sắt 3 nước 105,849 m2
G PHẦN SÂN PHƠI BÙN
1 Đào sân phơi bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,048 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 4,8 m3
3 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 5,64 m3
4 Trát tường dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 60,84 m2
5 Gia công khung kèo thép 0,189 tấn
6 Lắp dựng khung kèo thép 0,189 tấn
7 Bạt che mái di động 35 m2
H PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,304 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 2,304 m3
3 Lắp đặt dây cáp điện LV-ABC-2x16,0mm² - 600V 0,89 100 m
4 Lắp đặt dây cáp điện CVV2x2,5mm² - 400V 34 m
5 Lắp dựng cột đèn thép cao ≤ 10m bằng máy 4 cột
6 Lắp đặt cần đèn D49 4 cần đèn
7 Lắp đèn cao áp led 120W 4 bộ
8 BOULON móc D16 - 250 6 bộ
9 Kẹp treo cáp 3 bộ
10 Kẹp dừng cáp 4 bộ
11 Cầu chì cá 5A 4 cái
I MUA SẮM THIẾT BỊ
1 bơm chìm nước thải tại giếng thu (Công suất 0-24m3/h, H=2-12,5m H2O, P=0.75Kw/380V: Đài Loan) 2 bộ
2 bơm nước thải bể gom trục ngang cánh hở tự mồi (Công suất 3,6-12m3/h, H=5,6-15,4m H2O, P=0.75Kw/380V: Italia) 8 bộ
3 thiết bị đo mức nước thải để điều khiển bơm nước thải - ( Dạng phao/ Đài Loan) 12 bộ
4 tách rác (Vật liệu inox 304, công suất: 0 - 5,0m3/h, khe 2mm: Việt Nam) 1 bộ
5 bơm chìm nước thải (Công suất 0-18m3/h, H=2-8m H2O, P=0.4Kw/380V: Đài Loan) 10 bộ
6 mô tơ khuấy trộn và bộ giảm tốc: công suất P=0.75Kw/380V, tốc độ 60-90v/ph, Đài Loan 7 bộ
7 trục cánh khuấy, bộ truyền lực INOX 304 chống ăn mòn hóa chất, chế tạo tại Việt Nam 7 bộ
8 hệ thu nước sau lắng: inox SUS 304 chống ăn mòn hóa chất, chế tạo tại Viêt Nam 3 bộ
9 ống trung tâm phân phối nước vào: inox SUS 304 chống ăn mòn hóa chất, chế tạo tại Viêt Nam 3 bộ
10 thiết bị điều chỉnh PH (Thang đo: 0 - 14pH; Sử dụng ngoài trời hoặc dưới mái che; Thiết bị sử dung trong xử lý nước thải: Italia) 3 bộ
11 bơm định lượng (Công suất: 0,25kW /380/3/50Hz; Lưu lượng: Qmax = 155 lít/h; Hmax=10bar: Italia) 2 cái
12 bơm định lượng (Công suất: 45W /220/1/50Hz; Lưu lượng: Qmax = 15lít/h; Hmax=0,6bar: Mỹ) 14 cái
13 bồn chứa hóa chất (Bồn nhựa 1000L; Nhựa PVC Việt Nam) 7 cái
14 thiết bị pha vôi: vật liệu thép CT3 phủ expoxy chống ăn mòn; Trọn bộ gồm: bồn chứa, motor khuấy trộn, thang công tác...; Chế tạo tại Việt Nam 1 bộ
15 tháp khử amonia: Kích thước DxH = 2200mm x 1900mm; Vật liệu vỏ tháp: FRP; Bao gồm: quạt gió, giá thể tiếp xúc; Việt Nam 2 bộ
16 bơm khuấy trộn bùn trục ngang cánh hở tự mồi (Công suất 3,6-12m3/h, H=5,6-15,4m H2O, P=0.75Kw/380V: Italia) 2 bộ
17 - Lắp đặt bơm bùn trục ngang cánh hở tự mồi (Công suất 3,6-12m3/h, H=5,6-15,4m H2O, P=0.75Kw/380V: Italia) 2 bộ
18 hệ tách khí bể UASB, inox 304 chống ăn mòn hóa chất, chế tạo tại Việt Nam 2 bộ
19 hệ phân phối nước vào và tuần hoàn nước thải (ống nhựa PVC, van khóa, máng răng cưa thu nước ra, chế tạo tại Việt Nam) 2 bộ
20 máy khuấy chìm dạng đặt chìm trong bể nước ( Công suất 0.75Kw/ 380V; vật liệu inox 304 chống ăn mòn: Đài Loan) 2 bộ
21 máy thổi khí cạn kiểu root( lưu lượng max: 5,5m3/phút; công suất 7,5Kw/380V; P=4000mmAq; Đài Loan) 2 bộ
22 đĩa phân phối khí loại khí mịn dưới đáy bể sinh học; ( Đường kính D=270mm; lưu lượng: 0.0-9,5 m3N/hr; Vật liệu màng EPDM; khung PVC/ABS - Đức ) 70 bộ
23 bơm bùn tuần hoàn (Công suất 0-18m3/h, H=2-8m H2O, P=0.4Kw/380V: Đài Loan) 2 bộ
24 bồn chứa nước (Bồn 2000L; Nhựa PVC Việt Nam) 1 cái
25 bơm cao áp đa tầng cánh (Công suất P=0.4Kw/380V/3/50Hz, thân inox SUS 410: Đài Loan) 2 bộ
26 bồn lọc tinh (kích thước lọc 5micron; Vật liệu bình lọc: PVC chịu áp lực: Việt Nam) 2 bộ
27 - Lắp đặt cụm xử lý Nano-RO: Công suất: 1000l/h; Vỏ màng RO-Nano: composite; Hệ khung lắp đặt: inox 304 chống ăn mòn hóa chất; Trọn bộ gồm: màng lọc, khung đỡ, tủ điện điều khiển, van khóa, đồng hồ áp, đo lưu lượng, van solenoic...; Chế tạo tại Việt Nam 2 bộ
28 bồn chứa hóa chất (thể tích 500L; Nhựa PVC Việt Nam) 1 cái
29 bơm bùn nhúng chìm (Công suất 0-18m3/h, H=2-8m H2O, P=0.4Kw/380V: Đài Loan) 4 bộ
30 hệ thống tủ điều khiền; Vỏ tủ Việt Nam; thiết bị đóng cắt: LS-Hàn Quốc,... Dùng để cấp nguồn và điều khiển các hoạt động của thiết bị công nghệ cung cấp trọn bộ, bao gồm: Tủ điện: Vỏ bằng thép, sơn tĩnh điện, các thiết bị lắp đặt trong tủ: MCCB, rơ le. át tô mát, CB,...(Việt Nam liên doanh) 1 hệ
31 Vật tư thiết bị cấp cho tủ động lực và điều khiển. Dây cáp và các loại, thang máng cáp, (Cáp điện Cadivi-Việt Nam hoặc tương đương; Giá đỡ Việt Nam; cung cấp chọn bộ, bao gồm: dây cáp và các phụ kiện máng cáp, giá đỡ các loại dduur để lắp đặt toàn bộ các thiết bị điện động lực. - Việt Nam 1 hệ
32 Hệ thống đường ống công nghệ cung cấp trọn bộ bao gồm: (Đường ống dẫn nước thải trong nội bộ trạm xử lý và kết nối sau sử lý lên đến cốt +0.00; đường ống cấp khí, thu khí thải; Đường ống dẫn bùn, hóa chất, vật liệu: HDPE/PVC - Việt Nam. 1 hệ
33 Hệ thống van giá đỡ; (Cung cấp trọn bộ lô van, giá đỡ, phụ kiện, đường ống công nghệ, bulong, tắc kê, .... - Việt Nam 1 hệ
34 Nhân công lắp đặt, máy thi công, vật tư phụ (Cung cấp, lắp đặt trọn gói và vật tư phụ đường ống, thiết bị công nghệ, điện và điều khiển và chi phí vận chuyển đến chân công trình) - Việt Nam 1 hệ
35 - Cung cấp vi sinh xử lý nước thải: cung cấp bùn hoạt tính bể sinh học, men vi sinh. - Việt Nam 1 hệ
36 - Khởi động thích nghi và hường dẫn vận hành: khởi động hệ thống XLNT; Hóa chất vận hành thử nghiệm; Hướng dẫn vận hành - Việt Nam 1 hệ
37 - Phân tích đánh giá chất lượng nước sau sử lý, nghiệm thu A-B (Chưa bao gồm hồ sơ hoàn thành công tác bảo vệ môi trường) 1 mẫu
J PHẦN MÓNG NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II 0,072 100 m3
2 Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II 1,824 m3
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 0,288 m3
4 Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 1,096 m3
5 Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,313 m3
6 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,852 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột 0,032 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống 0,045 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống 0,085 100 m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,039 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,047 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm 0,022 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm 0,106 tấn
14 Đệm cát lót móng 0,312 m3
15 Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 0,864 m3
16 Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 1,326 m3
17 Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 0,056 100 m3
18 Lấp đất chân móng bó nền 0,357 m3
19 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 0,033 100 m3
20 Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 1,368 m3
K PHẦN THÂN NHÀ BẢO VỆ
1 Bê tông cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,536 m3
2 Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 1,734 m3
3 Bê tông sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,309 m3
4 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 1,305 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm 0,012 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm 0,07 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm 0,048 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm 0,21 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính <=10 mm 0,091 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính >10 mm 0,057 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống 0,098 100 m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm mái 0,11 100 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô 0,245 100 m2
14 Ván khuôn lanh tô 0,177 100 m2
15 Xây tường gạch không nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 5,712 m3
L PHẦN MÁI NHÀ BẢO VỆ
1 Xây tường hồi bằng gạch không nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 2,948 m3
2 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp mạ kẽm 0,416 tấn
3 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép 0,416 tấn
4 Lợp mái ngói 10v/m2 0,258 100 m2
5 Đóng trần tôn lạnh dày 0.5mm 0,13 100 m2
6 Tạm tính chỉ trần nhựa 14,4 m
M PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 36,24 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 31,44 m2
3 Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 5,46 m2
4 Trát sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 19,36 m2
5 Quét Flinkote chống thấm sê nô 23,008 m2
6 Ngâm nước xi măng sê nô 23,008 m2
7 Láng sê nô đánh màu vữa XM Mác 75 XMPC40 23,008 m2
8 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 137,2 m
9 Trát chân tường dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 4,76 m2
10 Lát nền gạch granite 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 13,14 m2
11 Ốp chân tường gạch 100x600mm 1,26 m2
12 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 3,024 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 41 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 30,18 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 24,82 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 35,64 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 60,36 m2
18 Cung cấp lắp dựng cửa đi kính khung nhôm 1 cánh 2,16 m2
19 Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm 9,6 m2
N PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W 2 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W 1 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 0,4m - công suất 55W 1 cái
4 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A 3 cái
7 Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ 5 hộp
8 Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 1 hộp
9 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 20 m
10 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 32 m
11 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 14 m
12 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc Du-CV2,0x6,0mm² 10 m
13 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 9 m
14 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 15 m
15 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 6 m
16 Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) 1 cái
17 Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) 2 cái
18 Lắp đặt automat 2 cực, 20A-6kA (MCB 2P 20A-6kA) 1 cái
19 Lắp đặt tủ điện (DB-BV: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) 1 hộp
20 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc 3 cọc
21 Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² 9 m
22 Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,03 100 m3 đất nguyên thổ
23 Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,03 100 m3
O PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 0,12 100 m
2 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 2 cái
3 Cầu chắn rác INOX 2 cái
P PHẦN MÓNG NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ KHO
1 Đào móng cột bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II 0,226 100 m3
2 Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II 8,419 m3
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 0,904 m3
4 Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 4,484 m3
5 Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,663 m3
6 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 3,623 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột 0,104 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống 0,092 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống 0,363 100 m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,011 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,288 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm 0,059 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm 0,736 tấn
14 Đệm cát lót móng 1,441 m3
15 Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 5,392 m3
16 Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 8,983 m3
17 Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 0,168 100 m3
18 Lấp đất chân móng bó nền 0,945 m3
19 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 0,29 100 m3
20 Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 7,072 m3
Q PHẦN THÂN NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ KHO
1 Bê tông cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 1,328 m3
2 Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 4,29 m3
3 Bê tông sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 3,223 m3
4 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,384 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm 0,03 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm 0,223 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm 0,119 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm 0,621 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính <=10 mm 0,307 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính >10 mm 0,12 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống 0,246 100 m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm mái 0,532 100 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô 0,577 100 m2
14 Ván khuôn lanh tô 0,073 100 m2
15 Xây tường gạch không nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 22,35 m3
16 Xây tường gạch không nung dày <=10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 4,537 m3
R PHẦN MÁI NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ KHO
1 Xây tường hồi bằng gạch không nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 3,893 m3
2 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp mạ kẽm 0,974 tấn
3 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép 0,975 tấn
4 Lợp mái ngói 10v/m2 0,594 100 m2
5 Đóng trần tôn lạnh dày 0.5mm 0,368 100 m2
6 Tạm tính chỉ trần nhựa 34,6 m
S PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ KHO
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 120,88 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 213,6 m2
3 Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 11,88 m2
4 Trát sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 46,22 m2
5 Quét Flinkote chống thấm sê nô 54,788 m2
6 Ngâm nước xi măng sê nô 54,788 m2
7 Láng sê nô đánh màu vữa XM Mác 75 XMPC40 54,788 m2
8 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 137,2 m
9 Miết mạch chân tường đá, loại lõm 13,35 m2
10 Lát nền gạch granite 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 67,845 m2
11 Ốp chân tường gạch 100x600mm 5,28 m2
12 Lát nền gạch granite nhám 300x300 vữa XM Mác 75 XMPC40 6,845 m2
13 Ốp tường gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 18,72 m2
14 Khung thép bàn lavabo 1 cái
15 Ốp đá granit tự nhiên bệ lavabo 0,84 m2
16 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 22,049 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 120,88 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 208,32 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 58,1 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 220,2 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 167,1 m2
22 Cung cấp lắp dựng cửa đi kính khung nhôm 1 cánh 3,56 m2
23 Cung cấp lắp dựng cửa đi kính khung nhôm 2 cánh 8,4 m2
24 Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm 15,12 m2
25 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact 8,725 m2
T PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ KHO
1 Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W 7 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W 3 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 18W 3 bộ
4 Lắp đặt quạt hút âm tường có màn che 250x250 - 22W 1 cái
5 Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 0,4m - công suất 55W 2 cái
6 Lắp đặt automat 2 cực 20A (MCB 2P 20A) 1 cái
7 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) 1 cái
8 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) 3 cái
9 Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt) 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A 3 cái
11 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A 5 cái
12 Lắp đặt đế nhựa MCB 2 cực + mặt nạ 1 hộp
13 Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ 14 hộp
14 Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 2 hộp
15 Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 1 hộp
16 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 102 m
17 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 188 m
18 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 64 m
19 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc Du-CV2,0x11mm² 25 m
20 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 44 m
21 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 85 m
22 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 12 m
23 Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) 1 cái
24 Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) 3 cái
25 Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) 2 cái
26 Lắp đặt automat 2 cực, 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA) 1 cái
27 Lắp đặt tủ điện (DB-ĐHK: 09 Module, thép sơn tĩnh điện) 1 hộp
28 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc 3 cọc
29 Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² 9 m
30 Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,03 100 m3 đất nguyên thổ
31 Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,03 100 m3
U PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ KHO
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 0,12 100 m
2 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D21 6 cái
3 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 1 cái
4 Lắp đặt nối thẳng ren trong đồng D21 4 cái
5 Lắp đặt hamelong đồng D21 1 cái
6 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21 1 cái
7 Lắp đặt van nhựa HDPE D25 1 cái
V PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ KHO
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 0,04 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2,9 0,24 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 0,01 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 0,12 100 m
5 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D114 1 cái
6 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 4 cái
7 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 1 cái
8 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 1 cái
10 Cầu chắn rác INOX 4 cái
11 Đào bể bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II 0,158 100 m3 đất nguyên thổ
12 Rải lớp ni long cách ly 0,083 100 m2
13 Bê tông lót đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,832 m3
14 Xây bể bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 4,86 m3
15 Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 32,22 m2
16 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,576 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,075 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan 0,029 100 m2
19 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công 10 cái
20 Lấp đất chân móng 2,016 m3
W PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ KHO
1 Lắp đặt chậu rửa LAVABO 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa LAVABO 1 bộ
3 Lắp đặt xi phông lavabo nhựa 1 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
5 Lắp đặt van nhấn tiểu nam 1 cái
6 Lắp đặt xi phông tiểu nam nhựa 1 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
8 Lắp đặt tê chia 1 cái
9 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 1 bộ
10 Lắp đặt gương soi 1 cái
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen lạnh 1 bộ
12 Lắp đặt phễu thu sàn INOX 1 cái
13 Lắp đặt phụ kiện 6 món 1 bộ
14 Lắp đặt dây nối mềm 40cm 1 cái
X PHẦN MÓNG NHÀ ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II 0,129 100 m3
2 Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II 3,252 m3
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 0,516 m3
4 Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 2,38 m3
5 Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,546 m3
6 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 1,953 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột 0,064 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống 0,071 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống 0,196 100 m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,025 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,178 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm 0,05 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm 0,288 tấn
14 Đệm cát lót móng 0,53 m3
15 Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 0,872 m3
16 Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 1,824 m3
17 Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 0,096 100 m3
18 Lấp đất chân móng bó nền 0,525 m3
19 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 0,094 100 m3
20 Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 3,778 m3
Y PHẦN THÂN NHÀ ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Bê tông cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,876 m3
2 Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 3,365 m3
3 Bê tông sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 2,141 m3
4 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,565 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm 0,02 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm 0,137 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm 0,09 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm 0,432 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính <=10 mm 0,268 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính >10 mm 0,089 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống 0,161 100 m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm mái 0,41 100 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô 0,397 100 m2
14 Ván khuôn lanh tô 0,179 100 m2
15 Xây tường gạch không nung dày <=10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 7,513 m3
Z PHẦN MÁI NHÀ ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Xây tường hồi bằng gạch không nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 3,893 m3
2 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp mạ kẽm 0,974 tấn
3 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép 0,975 tấn
4 Lợp mái ngói 10v/m2 0,594 100 m2
5 Đóng trần tôn lạnh dày 0.5mm 0,368 100 m2
6 Tạm tính chỉ trần nhựa 34,6 m
AA PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 71,954 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 90,134 m2
3 Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 2,86 m2
4 Trát lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 15,272 m2
5 Trát sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 31,36 m2
6 Quét Flinkote chống thấm sê nô 37,56 m2
7 Ngâm nước xi măng sê nô 37,56 m2
8 Láng sê nô đánh màu vữa XM Mác 75 XMPC40 37,56 m2
9 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 55,6 m
10 Trát chân tường dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 7 m2
11 Lát nền gạch granite 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 41,94 m2
12 Ốp chân tường gạch 100x600mm 3,18 m2
13 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 8,064 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 78,954 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 86,954 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 49,492 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 89,814 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 125,586 m2
19 Cung cấp lắp dựng cửa đi kính khung nhôm 2 cánh 6,72 m2
20 Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm 5,4 m2
AB PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W 6 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W 2 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 0,4m - công suất 55W 2 cái
4 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) 1 cái
5 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A 8 cái
7 Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ 11 hộp
8 Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 2 hộp
9 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 64 m
10 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 108 m
11 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 34 m
12 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc Du-CV2,0x11mm² 60 m
13 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 28 m
14 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 51 m
15 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 12 m
16 Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) 1 cái
17 Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) 3 cái
18 Lắp đặt automat 2 cực, 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA) 1 cái
19 Lắp đặt tủ điện (DB-ĐHK: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) 1 hộp
20 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc 3 cọc
21 Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² 9 m
22 Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,03 100 m3 đất nguyên thổ
23 Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,03 100 m3
AC PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 0,24 100 m
2 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 4 cái
3 Cầu chắn rác INOX 4 cái
AD PHẦN MÓNG NHÀ ĐẶT BỒN HÓA CHẤT
1 Đào móng cột bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II 0,138 100 m3
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 0,552 m3
3 Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 2,196 m3
4 Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,551 m3
5 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 1,815 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột 0,064 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống 0,078 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống 0,182 100 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,077 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,066 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm 0,044 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm 0,202 tấn
13 Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 0,104 100 m3
14 Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 4,032 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 6,048 m3
AE PHẦN THÂN + MÁI NHÀ ĐẶT BỒN HÓA CHẤT
1 Gia công khung kèo thép 0,241 tấn
2 Lắp dựng khung kèo thép 0,241 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép 0,115 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép 0,115 tấn
5 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm 0,605 100 m2
AF PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ ĐẶT BỒN HÓA CHẤT
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 0,04 100 m
2 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 1 cái
3 Lắp đặt co 45 nhựa PVC D90 2 cái
4 Máng xối thép 13 m
AG PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II 0,15 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 30,96 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,121 m3
4 Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,567 m3
5 Bê tông cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,272 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,015 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mm 0,056 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột 0,025 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột 0,054 100 m2
10 Đệm cát lót móng 1,059 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 10,866 m3
12 Xây tường rào bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 5,295 m3
13 Bê tông giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,412 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm 0,141 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng 0,106 100 m2
16 Lấp đất chân móng 4,233 m3
17 Xây trụ rào bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB40 2,328 m3
18 Trát trụ dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 32,34 m2
19 Trát giằng vữa XM Mác 75 PCB40 23,63 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, giằng 55,97 m2
21 Sơn tường cột, giằng đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 55,97 m2
22 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt 0,234 tấn
23 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép 45,965 m2
24 Tạm tính lắp dựng hàng rào lưới thép 57,445 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 59,005 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 9,869 m3
27 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính ≤ 10mm 0,658 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc 1,432 100 m2
29 Lắp dựng cọc bê tông đúc sẵn bằng thủ công 258 cái
30 Bê tông móng trụ vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 32,702 m3
31 Mua lưới B40 về căng hàng rào (1,2 m x 3.5mm) 759,5 m
32 Tạm tính nhân công căng lưới thép B40 911,4 m2
33 Trồng cây keo quanh rào cao 1,5m 620 cây
AH PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 2,28 100 m3
2 Bê tông mặt sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 171 m3
AI THI CÔNG MÀNG HDPE
1 Rải màng chống thấm HDPE 1,0mm 276,9 100 m2
2 Hàn màng chống thấm HDPE 27.690 m2
3 Lắp đặt ống thu khí, ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm 0,54 100 m
4 Lắp đặt co nhựa D114 33 cái
5 Cô dê inox D114 27 cái
6 Lắp đặt ống thu nước, ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm 5,85 100 m
7 Lắp đặt lơi nhựa D114 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa D114 38 cái
AJ TRÃI MÀNG HDPE BỂ XỬ LÝ RÁC THẢI
1 Rải màng chống thấm HDPE 1,0mm 6,174 100 m2
2 Hàn màng chống thấm HDPE 617,4 m2
AK PHẦN MÓNG TRỤ THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV
1 Móng bê tông đơn - M12-BT 2 móng
2 Móng bê tông kép - M12-BT(K) 2 móng
AL PHẦN BỘ CHẰNG XUỐNG THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV
1 Bộ chằng xuống - CX1 2 bộ
AM PHẦN LẮP ĐẶT THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV
1 Bộ LB.FCO 2 bộ (1pha)
AN PHẦN TRỤ BTLT THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV
1 Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) 6 trụ
AO PHẦN BỘ XÀ, SỨ … ĐẦU TRỤ THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV
1 Bộ đà đơn đỡ thẳng XT-2.0Đ 8 bộ
2 Bộ đà kép đỡ góc XT-2.0K 3 bộ
3 Bộ đà kép néo dừng XD-2.0K (trụ đơn) 1 bộ
4 Bộ đà kép néo dừng XD-2.0K (trụ kép) 1 bộ
5 Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ đơn) 3 bộ
6 Bộ đà kép sắt + Composite XD - 2.4K(S+C) (trụ đơn) 1 bộ
7 Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU 33 bộ
8 Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn) 4 bộ
9 Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐG 2 bộ
10 Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây trần (CĐN Plmer - X(t)) 23 bộ
11 Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn - dây trần (CĐN Plmer - TĐ(t)) 1 bộ
12 Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) 3 bộ
13 Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) 3 bộ
AP PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN & PHỤ KIỆN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV
1 Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 14 m
2 Cáp nhôm lõi thép AC50/8: Lm x 1,02 x 0,195kg/m 308,6928 kg
3 Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) 1,53 km
4 Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) 0,022 km
5 Bốc dỡ + vận chuyển cáp điện (cự ly 100m) 0,3087 tấn
AQ PHẦN PHỤ KIỆN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV
1 Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159) 42 cái
2 Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa 8 cái
3 Đầu cosse Cu 50mm2 6 cái
AR PHẦN THÁO LẮP THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV
1 Tháo lắp LB.FCO 1 bộ
2 Tháo lắp Sứ treo polymer 24kV 7 bộ
3 Tháo lắp Sứ đứng 24kV 8 bộ
4 Cấp mới Chân sứ đỉnh 870mm loại thẳng mạ Zn đầu bọc chì 8 cái
5 Tháo lắp dây nhôm lõi thép AC50 (dây pha) 0,754 km
AS PHẦN THU HỒI THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV
1 Thu hồi bộ đà composite 0,8m + thanh chống 1 bộ
AT PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 25kVA 3 máy
2 Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite 3 bộ (1pha)
3 FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) 3 bộ (1pha)
4 TI 600V- 125/5A 3 cái
5 Điện năng kế 3 pha 1 cái
AU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (13,44m3/trạm) 13,44 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9 13,44 m3
AV PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Giá treo 3 MBA 1 bộ
2 Lắp đặt bộ xà composite 9,04 kg
3 Thùng điện kế 3 pha 2 ngăn 1.000x500x850 (trọn bộ) 1 bộ
AW Hệ thống tiếp địa cho dây trung hòa và thiết bị
1 Cọc tiếp địa D16-L2.400 13 cái
2 Kéo rải dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền 3,6 10m
AX Hệ thống tiếp địa cho hệ thống đo đếm
1 Cọc tiếp địa D16-L2.400 3 cái
2 Kéo rải dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền 0,6 10m
3 Collier sắt dẹp 40x4 trụ đơn (Loại 3) 2 cái
4 MCCB 3 cực 415V - 125A (0,8~1) Icu ≥ 25kA 1 cái
AY PHẦN CÁP XUẤT HẠ THẾ
1 Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 21 m
2 Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² 48 m
3 Cáp đồng bọc 600V- CV50mm² 22 m
4 Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² 4 m
AZ PHẦN ỐNG NHỰA
1 Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống 16 m
2 Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) 10,62 kg
3 Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ Zn 6 cái
BA PHẦN PHỤ KIỆN
1 Mũ chụp cách điện 24kV MBA 3 cái
2 Nắp chụp LA 3 cái
3 Nắp chụp FCO trên, dưới 3 cái
4 Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA 6 bộ
5 Cosse ép Cu 95mm² 9 cái
6 Cosse ép Cu 50mm² 3 cái
7 Co 90° uPVC - 90 8 cái
8 Băng keo điện 5 cuộn
9 Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm 2 cái
BB CHI PHÍ DỰ PHÒNG (=1% x TỔNG GIÁ DỰ THẦU)
1 Chi phí dự phòng 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->