Gói thầu: Thi công đóng cửa bãi rác và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182155-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công đóng cửa bãi rác và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201122582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch năm 2020 bố trí 6.000 triệu đồng theo quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 10:08:00 đến ngày 2020-12-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,727,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SAN GẠT | |||
| 1 | Đào san rác bằng bằng máy đào 1,25m3, máy ủi 110CV | 296,071 | 100 m3 | |
| 2 | Vận chuyển rác bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m | 173,634 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | San đầm rác bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 274,444 | 100 m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,097 | 100 m3 | |
| B | PHẦN KÈ | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II | 10,654 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đệm cát lót móng | 43,815 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 901,977 | m3 | |
| 4 | Rải lớp màng HDPE dày 1 mm cách ly thân kè | 12,086 | 100 m2 | |
| 5 | Xây kè bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 83,88 | m3 | |
| 6 | Xây kè bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 | 1.038,47 | m3 | |
| 7 | Lớp lọc đá 4x6 | 61,986 | m3 | |
| 8 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | 29,887 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | 10,354 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN MẶT BÃI | |||
| 1 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 188,564 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp 1 km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | 188,564 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp tiếp theo 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4) | 188,564 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 193,738 | 100 m3 | |
| 5 | Phân chuồng + nhân công trộn lớp đất trên để trồng cỏ (2kg/m2) | 17.612,5 | m2 | |
| 6 | Mua cỏ lá gừng về để trồng | 17.612,5 | m2 | |
| 7 | Trồng cỏ mặt trên bãi lấp | 176,125 | 100 m2 | |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II | 3,812 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 55,601 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,804 | m3 | |
| 4 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 93,716 | m3 | |
| 5 | Láng mương dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 1.079,847 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy D > 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 7,136 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 17,408 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmg | 4,23 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm | 0,756 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn ống buy | 1,224 | 100 m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,95 | 100 m2 | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 379 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 14 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | 46,333 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | 21 | đoạn | |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 500mm vữa XM Mác 100 | 21 | mối nối | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 10,46 | 100 m | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính 150mm | 18 | cái | |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25*2.3 nối bằng phương pháp hàn | 7,46 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25 | 4 | cái | |
| 4 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II | 1,044 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,044 | 100 m3 | |
| F | PHẦN XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào bể bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | 7,065 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót đáy bể vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 22,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 173,952 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính ≤ 10mm | 8,054 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính ≤ 18mm | 19,346 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 12,346 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,783 | 100 m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm bể | 912,68 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 | 888,04 | m2 | |
| 10 | Trát trần bể vữa XM Mác 75 | 63,18 | m2 | |
| 11 | Xây máng thu nước bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,462 | m3 | |
| 12 | Đào móng trụ cầu thang sắt đất cấp II | 0,614 | m3 đất nguyên thổ | |
| 13 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,097 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,242 | m3 | |
| 15 | Gia công lan can sắt | 1,277 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | 1,277 | m2 | |
| 17 | Sơn lan can sắt 3 nước | 105,849 | m2 | |
| G | PHẦN SÂN PHƠI BÙN | |||
| 1 | Đào sân phơi bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,048 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 4,8 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,64 | m3 | |
| 4 | Trát tường dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 60,84 | m2 | |
| 5 | Gia công khung kèo thép | 0,189 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng khung kèo thép | 0,189 | tấn | |
| 7 | Bạt che mái di động | 35 | m2 | |
| H | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,304 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,304 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện LV-ABC-2x16,0mm² - 600V | 0,89 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện CVV2x2,5mm² - 400V | 34 | m | |
| 5 | Lắp dựng cột đèn thép cao ≤ 10m bằng máy | 4 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cần đèn D49 | 4 | cần đèn | |
| 7 | Lắp đèn cao áp led 120W | 4 | bộ | |
| 8 | BOULON móc D16 - 250 | 6 | bộ | |
| 9 | Kẹp treo cáp | 3 | bộ | |
| 10 | Kẹp dừng cáp | 4 | bộ | |
| 11 | Cầu chì cá 5A | 4 | cái | |
| I | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | bơm chìm nước thải tại giếng thu (Công suất 0-24m3/h, H=2-12,5m H2O, P=0.75Kw/380V: Đài Loan) | 2 | bộ | |
| 2 | bơm nước thải bể gom trục ngang cánh hở tự mồi (Công suất 3,6-12m3/h, H=5,6-15,4m H2O, P=0.75Kw/380V: Italia) | 8 | bộ | |
| 3 | thiết bị đo mức nước thải để điều khiển bơm nước thải - ( Dạng phao/ Đài Loan) | 12 | bộ | |
| 4 | tách rác (Vật liệu inox 304, công suất: 0 - 5,0m3/h, khe 2mm: Việt Nam) | 1 | bộ | |
| 5 | bơm chìm nước thải (Công suất 0-18m3/h, H=2-8m H2O, P=0.4Kw/380V: Đài Loan) | 10 | bộ | |
| 6 | mô tơ khuấy trộn và bộ giảm tốc: công suất P=0.75Kw/380V, tốc độ 60-90v/ph, Đài Loan | 7 | bộ | |
| 7 | trục cánh khuấy, bộ truyền lực INOX 304 chống ăn mòn hóa chất, chế tạo tại Việt Nam | 7 | bộ | |
| 8 | hệ thu nước sau lắng: inox SUS 304 chống ăn mòn hóa chất, chế tạo tại Viêt Nam | 3 | bộ | |
| 9 | ống trung tâm phân phối nước vào: inox SUS 304 chống ăn mòn hóa chất, chế tạo tại Viêt Nam | 3 | bộ | |
| 10 | thiết bị điều chỉnh PH (Thang đo: 0 - 14pH; Sử dụng ngoài trời hoặc dưới mái che; Thiết bị sử dung trong xử lý nước thải: Italia) | 3 | bộ | |
| 11 | bơm định lượng (Công suất: 0,25kW /380/3/50Hz; Lưu lượng: Qmax = 155 lít/h; Hmax=10bar: Italia) | 2 | cái | |
| 12 | bơm định lượng (Công suất: 45W /220/1/50Hz; Lưu lượng: Qmax = 15lít/h; Hmax=0,6bar: Mỹ) | 14 | cái | |
| 13 | bồn chứa hóa chất (Bồn nhựa 1000L; Nhựa PVC Việt Nam) | 7 | cái | |
| 14 | thiết bị pha vôi: vật liệu thép CT3 phủ expoxy chống ăn mòn; Trọn bộ gồm: bồn chứa, motor khuấy trộn, thang công tác...; Chế tạo tại Việt Nam | 1 | bộ | |
| 15 | tháp khử amonia: Kích thước DxH = 2200mm x 1900mm; Vật liệu vỏ tháp: FRP; Bao gồm: quạt gió, giá thể tiếp xúc; Việt Nam | 2 | bộ | |
| 16 | bơm khuấy trộn bùn trục ngang cánh hở tự mồi (Công suất 3,6-12m3/h, H=5,6-15,4m H2O, P=0.75Kw/380V: Italia) | 2 | bộ | |
| 17 | - Lắp đặt bơm bùn trục ngang cánh hở tự mồi (Công suất 3,6-12m3/h, H=5,6-15,4m H2O, P=0.75Kw/380V: Italia) | 2 | bộ | |
| 18 | hệ tách khí bể UASB, inox 304 chống ăn mòn hóa chất, chế tạo tại Việt Nam | 2 | bộ | |
| 19 | hệ phân phối nước vào và tuần hoàn nước thải (ống nhựa PVC, van khóa, máng răng cưa thu nước ra, chế tạo tại Việt Nam) | 2 | bộ | |
| 20 | máy khuấy chìm dạng đặt chìm trong bể nước ( Công suất 0.75Kw/ 380V; vật liệu inox 304 chống ăn mòn: Đài Loan) | 2 | bộ | |
| 21 | máy thổi khí cạn kiểu root( lưu lượng max: 5,5m3/phút; công suất 7,5Kw/380V; P=4000mmAq; Đài Loan) | 2 | bộ | |
| 22 | đĩa phân phối khí loại khí mịn dưới đáy bể sinh học; ( Đường kính D=270mm; lưu lượng: 0.0-9,5 m3N/hr; Vật liệu màng EPDM; khung PVC/ABS - Đức ) | 70 | bộ | |
| 23 | bơm bùn tuần hoàn (Công suất 0-18m3/h, H=2-8m H2O, P=0.4Kw/380V: Đài Loan) | 2 | bộ | |
| 24 | bồn chứa nước (Bồn 2000L; Nhựa PVC Việt Nam) | 1 | cái | |
| 25 | bơm cao áp đa tầng cánh (Công suất P=0.4Kw/380V/3/50Hz, thân inox SUS 410: Đài Loan) | 2 | bộ | |
| 26 | bồn lọc tinh (kích thước lọc 5micron; Vật liệu bình lọc: PVC chịu áp lực: Việt Nam) | 2 | bộ | |
| 27 | - Lắp đặt cụm xử lý Nano-RO: Công suất: 1000l/h; Vỏ màng RO-Nano: composite; Hệ khung lắp đặt: inox 304 chống ăn mòn hóa chất; Trọn bộ gồm: màng lọc, khung đỡ, tủ điện điều khiển, van khóa, đồng hồ áp, đo lưu lượng, van solenoic...; Chế tạo tại Việt Nam | 2 | bộ | |
| 28 | bồn chứa hóa chất (thể tích 500L; Nhựa PVC Việt Nam) | 1 | cái | |
| 29 | bơm bùn nhúng chìm (Công suất 0-18m3/h, H=2-8m H2O, P=0.4Kw/380V: Đài Loan) | 4 | bộ | |
| 30 | hệ thống tủ điều khiền; Vỏ tủ Việt Nam; thiết bị đóng cắt: LS-Hàn Quốc,... Dùng để cấp nguồn và điều khiển các hoạt động của thiết bị công nghệ cung cấp trọn bộ, bao gồm: Tủ điện: Vỏ bằng thép, sơn tĩnh điện, các thiết bị lắp đặt trong tủ: MCCB, rơ le. át tô mát, CB,...(Việt Nam liên doanh) | 1 | hệ | |
| 31 | Vật tư thiết bị cấp cho tủ động lực và điều khiển. Dây cáp và các loại, thang máng cáp, (Cáp điện Cadivi-Việt Nam hoặc tương đương; Giá đỡ Việt Nam; cung cấp chọn bộ, bao gồm: dây cáp và các phụ kiện máng cáp, giá đỡ các loại dduur để lắp đặt toàn bộ các thiết bị điện động lực. - Việt Nam | 1 | hệ | |
| 32 | Hệ thống đường ống công nghệ cung cấp trọn bộ bao gồm: (Đường ống dẫn nước thải trong nội bộ trạm xử lý và kết nối sau sử lý lên đến cốt +0.00; đường ống cấp khí, thu khí thải; Đường ống dẫn bùn, hóa chất, vật liệu: HDPE/PVC - Việt Nam. | 1 | hệ | |
| 33 | Hệ thống van giá đỡ; (Cung cấp trọn bộ lô van, giá đỡ, phụ kiện, đường ống công nghệ, bulong, tắc kê, .... - Việt Nam | 1 | hệ | |
| 34 | Nhân công lắp đặt, máy thi công, vật tư phụ (Cung cấp, lắp đặt trọn gói và vật tư phụ đường ống, thiết bị công nghệ, điện và điều khiển và chi phí vận chuyển đến chân công trình) - Việt Nam | 1 | hệ | |
| 35 | - Cung cấp vi sinh xử lý nước thải: cung cấp bùn hoạt tính bể sinh học, men vi sinh. - Việt Nam | 1 | hệ | |
| 36 | - Khởi động thích nghi và hường dẫn vận hành: khởi động hệ thống XLNT; Hóa chất vận hành thử nghiệm; Hướng dẫn vận hành - Việt Nam | 1 | hệ | |
| 37 | - Phân tích đánh giá chất lượng nước sau sử lý, nghiệm thu A-B (Chưa bao gồm hồ sơ hoàn thành công tác bảo vệ môi trường) | 1 | mẫu | |
| J | PHẦN MÓNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II | 0,072 | 100 m3 | |
| 2 | Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II | 1,824 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 0,288 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,096 | m3 | |
| 5 | Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,313 | m3 | |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,852 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | 0,032 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,045 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,085 | 100 m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,039 | tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,047 | tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | 0,022 | tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | 0,106 | tấn | |
| 14 | Đệm cát lót móng | 0,312 | m3 | |
| 15 | Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 0,864 | m3 | |
| 16 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 1,326 | m3 | |
| 17 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 | 0,056 | 100 m3 | |
| 18 | Lấp đất chân móng bó nền | 0,357 | m3 | |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 | 0,033 | 100 m3 | |
| 20 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 1,368 | m3 | |
| K | PHẦN THÂN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,536 | m3 | |
| 2 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,734 | m3 | |
| 3 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,309 | m3 | |
| 4 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,305 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm | 0,012 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm | 0,07 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm | 0,048 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm | 0,21 | tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính <=10 mm | 0,091 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính >10 mm | 0,057 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,098 | 100 m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm mái | 0,11 | 100 m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | 0,245 | 100 m2 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | 0,177 | 100 m2 | |
| 15 | Xây tường gạch không nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 5,712 | m3 | |
| L | PHẦN MÁI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây tường hồi bằng gạch không nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 2,948 | m3 | |
| 2 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp mạ kẽm | 0,416 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép | 0,416 | tấn | |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2 | 0,258 | 100 m2 | |
| 5 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.5mm | 0,13 | 100 m2 | |
| 6 | Tạm tính chỉ trần nhựa | 14,4 | m | |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 36,24 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 31,44 | m2 | |
| 3 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | 5,46 | m2 | |
| 4 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | 19,36 | m2 | |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | 23,008 | m2 | |
| 6 | Ngâm nước xi măng sê nô | 23,008 | m2 | |
| 7 | Láng sê nô đánh màu vữa XM Mác 75 XMPC40 | 23,008 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | 137,2 | m | |
| 9 | Trát chân tường dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,76 | m2 | |
| 10 | Lát nền gạch granite 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 13,14 | m2 | |
| 11 | Ốp chân tường gạch 100x600mm | 1,26 | m2 | |
| 12 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,024 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 41 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 30,18 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 24,82 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,64 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,36 | m2 | |
| 18 | Cung cấp lắp dựng cửa đi kính khung nhôm 1 cánh | 2,16 | m2 | |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | 9,6 | m2 | |
| N | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 0,4m - công suất 55W | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | 5 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 32 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 14 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc Du-CV2,0x6,0mm² | 10 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | 9 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | 15 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | 6 | m | |
| 16 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt automat 2 cực, 20A-6kA (MCB 2P 20A-6kA) | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện (DB-BV: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) | 1 | hộp | |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | 3 | cọc | |
| 21 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | 9 | m | |
| 22 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,03 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,03 | 100 m3 | |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | 0,12 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 3 | Cầu chắn rác INOX | 2 | cái | |
| P | PHẦN MÓNG NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II | 0,226 | 100 m3 | |
| 2 | Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II | 8,419 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 0,904 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 4,484 | m3 | |
| 5 | Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,663 | m3 | |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 3,623 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | 0,104 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,092 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,363 | 100 m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,011 | tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,288 | tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | 0,059 | tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | 0,736 | tấn | |
| 14 | Đệm cát lót móng | 1,441 | m3 | |
| 15 | Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 5,392 | m3 | |
| 16 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 8,983 | m3 | |
| 17 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 | 0,168 | 100 m3 | |
| 18 | Lấp đất chân móng bó nền | 0,945 | m3 | |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 | 0,29 | 100 m3 | |
| 20 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 7,072 | m3 | |
| Q | PHẦN THÂN NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ KHO | |||
| 1 | Bê tông cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,328 | m3 | |
| 2 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 4,29 | m3 | |
| 3 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,223 | m3 | |
| 4 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,384 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm | 0,03 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm | 0,223 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm | 0,119 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm | 0,621 | tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính <=10 mm | 0,307 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính >10 mm | 0,12 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,246 | 100 m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm mái | 0,532 | 100 m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | 0,577 | 100 m2 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | 0,073 | 100 m2 | |
| 15 | Xây tường gạch không nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 22,35 | m3 | |
| 16 | Xây tường gạch không nung dày <=10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 4,537 | m3 | |
| R | PHẦN MÁI NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ KHO | |||
| 1 | Xây tường hồi bằng gạch không nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 3,893 | m3 | |
| 2 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp mạ kẽm | 0,974 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép | 0,975 | tấn | |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2 | 0,594 | 100 m2 | |
| 5 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.5mm | 0,368 | 100 m2 | |
| 6 | Tạm tính chỉ trần nhựa | 34,6 | m | |
| S | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ KHO | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 120,88 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 213,6 | m2 | |
| 3 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | 11,88 | m2 | |
| 4 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | 46,22 | m2 | |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | 54,788 | m2 | |
| 6 | Ngâm nước xi măng sê nô | 54,788 | m2 | |
| 7 | Láng sê nô đánh màu vữa XM Mác 75 XMPC40 | 54,788 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | 137,2 | m | |
| 9 | Miết mạch chân tường đá, loại lõm | 13,35 | m2 | |
| 10 | Lát nền gạch granite 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 67,845 | m2 | |
| 11 | Ốp chân tường gạch 100x600mm | 5,28 | m2 | |
| 12 | Lát nền gạch granite nhám 300x300 vữa XM Mác 75 XMPC40 | 6,845 | m2 | |
| 13 | Ốp tường gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 18,72 | m2 | |
| 14 | Khung thép bàn lavabo | 1 | cái | |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên bệ lavabo | 0,84 | m2 | |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 22,049 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 120,88 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 208,32 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 58,1 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 220,2 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 167,1 | m2 | |
| 22 | Cung cấp lắp dựng cửa đi kính khung nhôm 1 cánh | 3,56 | m2 | |
| 23 | Cung cấp lắp dựng cửa đi kính khung nhôm 2 cánh | 8,4 | m2 | |
| 24 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | 15,12 | m2 | |
| 25 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact | 8,725 | m2 | |
| T | PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 18W | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt hút âm tường có màn che 250x250 - 22W | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 0,4m - công suất 55W | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt automat 2 cực 20A (MCB 2P 20A) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt) | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa MCB 2 cực + mặt nạ | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | 14 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | 2 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 102 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 188 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 64 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc Du-CV2,0x11mm² | 25 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | 44 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | 85 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | 12 | m | |
| 23 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt automat 2 cực, 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA) | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện (DB-ĐHK: 09 Module, thép sơn tĩnh điện) | 1 | hộp | |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | 3 | cọc | |
| 29 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | 9 | m | |
| 30 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,03 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 31 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,03 | 100 m3 | |
| U | PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | 0,12 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D21 | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt nối thẳng ren trong đồng D21 | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hamelong đồng D21 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van nhựa HDPE D25 | 1 | cái | |
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | 0,04 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2,9 | 0,24 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | 0,01 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | 0,12 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D114 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | 1 | cái | |
| 10 | Cầu chắn rác INOX | 4 | cái | |
| 11 | Đào bể bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II | 0,158 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Rải lớp ni long cách ly | 0,083 | 100 m2 | |
| 13 | Bê tông lót đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,832 | m3 | |
| 14 | Xây bể bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,86 | m3 | |
| 15 | Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 32,22 | m2 | |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,576 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,075 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | 0,029 | 100 m2 | |
| 19 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 10 | cái | |
| 20 | Lấp đất chân móng | 2,016 | m3 | |
| W | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xi phông lavabo nhựa | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt xi phông tiểu nam nhựa | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt tê chia | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen lạnh | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện 6 món | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt dây nối mềm 40cm | 1 | cái | |
| X | PHẦN MÓNG NHÀ ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II | 0,129 | 100 m3 | |
| 2 | Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II | 3,252 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 0,516 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 2,38 | m3 | |
| 5 | Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,546 | m3 | |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,953 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | 0,064 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,071 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,196 | 100 m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,025 | tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,178 | tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | 0,05 | tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | 0,288 | tấn | |
| 14 | Đệm cát lót móng | 0,53 | m3 | |
| 15 | Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 0,872 | m3 | |
| 16 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 1,824 | m3 | |
| 17 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 | 0,096 | 100 m3 | |
| 18 | Lấp đất chân móng bó nền | 0,525 | m3 | |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 | 0,094 | 100 m3 | |
| 20 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 3,778 | m3 | |
| Y | PHẦN THÂN NHÀ ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,876 | m3 | |
| 2 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 3,365 | m3 | |
| 3 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,141 | m3 | |
| 4 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,565 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm | 0,02 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm | 0,137 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm | 0,09 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm | 0,432 | tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính <=10 mm | 0,268 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính >10 mm | 0,089 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,161 | 100 m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm mái | 0,41 | 100 m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | 0,397 | 100 m2 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | 0,179 | 100 m2 | |
| 15 | Xây tường gạch không nung dày <=10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 7,513 | m3 | |
| Z | PHẦN MÁI NHÀ ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Xây tường hồi bằng gạch không nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 3,893 | m3 | |
| 2 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp mạ kẽm | 0,974 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép | 0,975 | tấn | |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2 | 0,594 | 100 m2 | |
| 5 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.5mm | 0,368 | 100 m2 | |
| 6 | Tạm tính chỉ trần nhựa | 34,6 | m | |
| AA | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 71,954 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 90,134 | m2 | |
| 3 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | 2,86 | m2 | |
| 4 | Trát lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,272 | m2 | |
| 5 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | 31,36 | m2 | |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | 37,56 | m2 | |
| 7 | Ngâm nước xi măng sê nô | 37,56 | m2 | |
| 8 | Láng sê nô đánh màu vữa XM Mác 75 XMPC40 | 37,56 | m2 | |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | 55,6 | m | |
| 10 | Trát chân tường dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7 | m2 | |
| 11 | Lát nền gạch granite 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 41,94 | m2 | |
| 12 | Ốp chân tường gạch 100x600mm | 3,18 | m2 | |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,064 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 78,954 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 86,954 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 49,492 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 89,814 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,586 | m2 | |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cửa đi kính khung nhôm 2 cánh | 6,72 | m2 | |
| 20 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | 5,4 | m2 | |
| AB | PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 0,4m - công suất 55W | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | 11 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 64 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 108 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 34 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc Du-CV2,0x11mm² | 60 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | 28 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | 51 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | 12 | m | |
| 16 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt automat 2 cực, 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA) | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện (DB-ĐHK: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) | 1 | hộp | |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | 3 | cọc | |
| 21 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | 9 | m | |
| 22 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,03 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,03 | 100 m3 | |
| AC | PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | 0,24 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 3 | Cầu chắn rác INOX | 4 | cái | |
| AD | PHẦN MÓNG NHÀ ĐẶT BỒN HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II | 0,138 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 0,552 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 2,196 | m3 | |
| 4 | Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,551 | m3 | |
| 5 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,815 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | 0,064 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,078 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,182 | 100 m2 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,077 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,066 | tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | 0,044 | tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | 0,202 | tấn | |
| 13 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 | 0,104 | 100 m3 | |
| 14 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 4,032 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,048 | m3 | |
| AE | PHẦN THÂN + MÁI NHÀ ĐẶT BỒN HÓA CHẤT | |||
| 1 | Gia công khung kèo thép | 0,241 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng khung kèo thép | 0,241 | tấn | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | 0,115 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,115 | tấn | |
| 5 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | 0,605 | 100 m2 | |
| AF | PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ ĐẶT BỒN HÓA CHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 | 0,04 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co 45 nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 4 | Máng xối thép | 13 | m | |
| AG | PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 30,96 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,121 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,567 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,272 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,015 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mm | 0,056 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | 0,025 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | 0,054 | 100 m2 | |
| 10 | Đệm cát lót móng | 1,059 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,866 | m3 | |
| 12 | Xây tường rào bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,295 | m3 | |
| 13 | Bê tông giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,412 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 0,141 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | 0,106 | 100 m2 | |
| 16 | Lấp đất chân móng | 4,233 | m3 | |
| 17 | Xây trụ rào bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,328 | m3 | |
| 18 | Trát trụ dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 32,34 | m2 | |
| 19 | Trát giằng vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,63 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng | 55,97 | m2 | |
| 21 | Sơn tường cột, giằng đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,97 | m2 | |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,234 | tấn | |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | 45,965 | m2 | |
| 24 | Tạm tính lắp dựng hàng rào lưới thép | 57,445 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,005 | m2 | |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 9,869 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính ≤ 10mm | 0,658 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | 1,432 | 100 m2 | |
| 29 | Lắp dựng cọc bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 258 | cái | |
| 30 | Bê tông móng trụ vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 32,702 | m3 | |
| 31 | Mua lưới B40 về căng hàng rào (1,2 m x 3.5mm) | 759,5 | m | |
| 32 | Tạm tính nhân công căng lưới thép B40 | 911,4 | m2 | |
| 33 | Trồng cây keo quanh rào cao 1,5m | 620 | cây | |
| AH | PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,28 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông mặt sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 171 | m3 | |
| AI | THI CÔNG MÀNG HDPE | |||
| 1 | Rải màng chống thấm HDPE 1,0mm | 276,9 | 100 m2 | |
| 2 | Hàn màng chống thấm HDPE | 27.690 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt ống thu khí, ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | 0,54 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D114 | 33 | cái | |
| 5 | Cô dê inox D114 | 27 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống thu nước, ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | 5,85 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D114 | 38 | cái | |
| AJ | TRÃI MÀNG HDPE BỂ XỬ LÝ RÁC THẢI | |||
| 1 | Rải màng chống thấm HDPE 1,0mm | 6,174 | 100 m2 | |
| 2 | Hàn màng chống thấm HDPE | 617,4 | m2 | |
| AK | PHẦN MÓNG TRỤ THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV | |||
| 1 | Móng bê tông đơn - M12-BT | 2 | móng | |
| 2 | Móng bê tông kép - M12-BT(K) | 2 | móng | |
| AL | PHẦN BỘ CHẰNG XUỐNG THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV | |||
| 1 | Bộ chằng xuống - CX1 | 2 | bộ | |
| AM | PHẦN LẮP ĐẶT THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV | |||
| 1 | Bộ LB.FCO | 2 | bộ (1pha) | |
| AN | PHẦN TRỤ BTLT THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) | 6 | trụ | |
| AO | PHẦN BỘ XÀ, SỨ … ĐẦU TRỤ THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV | |||
| 1 | Bộ đà đơn đỡ thẳng XT-2.0Đ | 8 | bộ | |
| 2 | Bộ đà kép đỡ góc XT-2.0K | 3 | bộ | |
| 3 | Bộ đà kép néo dừng XD-2.0K (trụ đơn) | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ đà kép néo dừng XD-2.0K (trụ kép) | 1 | bộ | |
| 5 | Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ đơn) | 3 | bộ | |
| 6 | Bộ đà kép sắt + Composite XD - 2.4K(S+C) (trụ đơn) | 1 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU | 33 | bộ | |
| 8 | Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn) | 4 | bộ | |
| 9 | Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐG | 2 | bộ | |
| 10 | Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây trần (CĐN Plmer - X(t)) | 23 | bộ | |
| 11 | Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn - dây trần (CĐN Plmer - TĐ(t)) | 1 | bộ | |
| 12 | Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) | 3 | bộ | |
| 13 | Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) | 3 | bộ | |
| AP | PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN & PHỤ KIỆN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV | |||
| 1 | Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 | 14 | m | |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC50/8: Lm x 1,02 x 0,195kg/m | 308,6928 | kg | |
| 3 | Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) | 1,53 | km | |
| 4 | Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) | 0,022 | km | |
| 5 | Bốc dỡ + vận chuyển cáp điện (cự ly 100m) | 0,3087 | tấn | |
| AQ | PHẦN PHỤ KIỆN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV | |||
| 1 | Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159) | 42 | cái | |
| 2 | Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa | 8 | cái | |
| 3 | Đầu cosse Cu 50mm2 | 6 | cái | |
| AR | PHẦN THÁO LẮP THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV | |||
| 1 | Tháo lắp LB.FCO | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo lắp Sứ treo polymer 24kV | 7 | bộ | |
| 3 | Tháo lắp Sứ đứng 24kV | 8 | bộ | |
| 4 | Cấp mới Chân sứ đỉnh 870mm loại thẳng mạ Zn đầu bọc chì | 8 | cái | |
| 5 | Tháo lắp dây nhôm lõi thép AC50 (dây pha) | 0,754 | km | |
| AS | PHẦN THU HỒI THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỚI ĐƯỜNG DÂY 22 KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA -22-04KV | |||
| 1 | Thu hồi bộ đà composite 0,8m + thanh chống | 1 | bộ | |
| AT | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 25kVA | 3 | máy | |
| 2 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite | 3 | bộ (1pha) | |
| 3 | FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) | 3 | bộ (1pha) | |
| 4 | TI 600V- 125/5A | 3 | cái | |
| 5 | Điện năng kế 3 pha | 1 | cái | |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (13,44m3/trạm) | 13,44 | m3 | |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9 | 13,44 | m3 | |
| AV | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Giá treo 3 MBA | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt bộ xà composite | 9,04 | kg | |
| 3 | Thùng điện kế 3 pha 2 ngăn 1.000x500x850 (trọn bộ) | 1 | bộ | |
| AW | Hệ thống tiếp địa cho dây trung hòa và thiết bị | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | 13 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền | 3,6 | 10m | |
| AX | Hệ thống tiếp địa cho hệ thống đo đếm | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | 3 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền | 0,6 | 10m | |
| 3 | Collier sắt dẹp 40x4 trụ đơn (Loại 3) | 2 | cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 415V - 125A (0,8~1) Icu ≥ 25kA | 1 | cái | |
| AY | PHẦN CÁP XUẤT HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 | 21 | m | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² | 48 | m | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V- CV50mm² | 22 | m | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² | 4 | m | |
| AZ | PHẦN ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | 16 | m | |
| 2 | Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) | 10,62 | kg | |
| 3 | Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ Zn | 6 | cái | |
| BA | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Mũ chụp cách điện 24kV MBA | 3 | cái | |
| 2 | Nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 3 | Nắp chụp FCO trên, dưới | 3 | cái | |
| 4 | Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA | 6 | bộ | |
| 5 | Cosse ép Cu 95mm² | 9 | cái | |
| 6 | Cosse ép Cu 50mm² | 3 | cái | |
| 7 | Co 90° uPVC - 90 | 8 | cái | |
| 8 | Băng keo điện | 5 | cuộn | |
| 9 | Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| BB | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (=1% x TỔNG GIÁ DỰ THẦU) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi