Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201189507-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201189495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + các nguồn vốn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 15:46:00 đến ngày 2020-12-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,279,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI VÀ HẬU CUNG XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 20,1076 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,2989 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 20,1076 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm 74,4418 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,7444 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,71 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 7,81 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,1864 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1387 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 66,6318 m3
11 Gạch hoa chanh 11 viên
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 242,4317 m2
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 248,4555 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 171,296 m
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75 171,296 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 468,1421 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 248,4555 m2
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 380 m
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 3 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6 mm2 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*1,5) 180 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*2,5) 150 m
23 Lắp đặt đèn thường có chụp 20 bộ
24 Lắp đặt ô cắm đôi 16 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
26 Lắp đặt công tắc 3 hạt 6 cái
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 1 hộp
28 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3, MFZ4 4 chiếc
29 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 500x600x180). Chất liệu bằng tôn sơn đỏ 2 chiếc
30 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ 2 chiếc
31 Đục tẩy rửa ố mốc, kết cấu vữa bám trên bề mặt chân tảng đá hiện trạng trước khi lắp dựng vào công trình 7,865 m2
32 Lắp đặt kết cấu đá 26 cái
B HẠNG MỤC ĐẠI BÁI VÀ HẬU CUNG CHUYÊN NGHÀNH
1 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa 14 con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 69,73 m
3 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng 195,6069 m2
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 239,7912 m2
5 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 24,871 m2
6 Hạ giải nền, các loại đá khác 0,8573 m3
7 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh 0,2891 m3
8 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá 1,9224 m2
9 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 69,73 m
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 211,7298 m2
11 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 264,6622 m2
12 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa 12 hiện vật
13 Lắp dựng các con thú khác 12 con
14 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 18,06 m2
15 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ 2,32 m2
16 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (Lát mạch chữ công hao phí gạch bát 1,1m2) 195,6069 m2
17 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m 17,8563 m3
18 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m 18,9147 m3
19 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm 0,2112 m3
20 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm 5,1419 m3
21 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng 0,3501 m3
22 Bảo quản, gia cường cấu kiện bị tiêu tâm 0,3052 m3
23 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,4924 m3
24 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,3031 m3
25 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,0353 m3
26 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại 0,6727 m3
27 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 4,0765 m3
28 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 7,7508 m3
29 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 5,191 m3
30 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,6388 m3
31 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp 0,168 m3
32 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,401 m3
33 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,9905 m3
34 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 31,2206 m2
35 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 16,86 m2
36 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 17,856 m3
37 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 18,9147 m3
38 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 11 hệ khung
39 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 11 bộ vì
40 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 3 100m2
41 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m 1,6655 100m2
42 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC 26,4 m3
43 Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm ) 201,0753 m2
44 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 490,8872 m2
45 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 1.216,8246 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐIẾM TUẦN
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 20,18 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 48,282 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 0,5686 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 71,2908 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 71,2908 m2
6 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 20,18 m
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 48,282 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 71,2908 m2
9 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 20,18 m
10 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,5686 m3
11 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 2,86 m2
12 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép 4,3924 m2
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 0,5686 m3
14 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 2 bộ vì
15 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: 90 lỗ khoan
16 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc 90 m3
17 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 152,0521 m2
18 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 154,0154 m2
19 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 157,5121 1m2
D NHÀ ĐỂ KIỆU
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III 14,3374 m3
2 Đào móng cột, đất cấp III 8 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 10,3186 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 2,2337 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 2,345 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột 0,142 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, đường kính <=10 mm 0,0742 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, đường kính <=18 mm 0,0808 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 1,8713 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm 0,0933 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm 0,7455 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 0,1701 100m2
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 15,5305 m3
14 Đắp cát nền móng công trình 12,9258 m3
15 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 37,3192 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 48,2049 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 47,1709 m2
18 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 134,072 m
19 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 2,8191 m2
20 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 0,159 m3
21 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 20,47 m
22 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 52,283 m2
23 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 2,2959 m3
24 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,1202 m3
25 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 1,1275 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,468 m3
27 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 0,0393 m2
28 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 1,4681 m3
29 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,6241 m3
30 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,1372 m3
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 52 m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 83,0444 m2
33 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,2004 m3
34 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh 0,2756 m3
35 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,4325 m3
36 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 13,724 m2
37 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 7,3532 m3
38 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 3,3678 m3
39 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 1,1764 m3
40 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 4 hệ khung
41 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 2 bộ vì
42 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC 6,192 m3
43 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC 11,6 m3
44 Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm ) 37,3192 m2
45 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 135,0444 m2
46 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 336,9144 m2
E TỔNG THỂ
1 Đắp cát công trình bằng thủ công 32,3 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,9 m3
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, 56 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 9,1 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,0333 m3
6 Vận chuyển đất,đất cấp III 0,0607 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 2,4 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 10 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10 m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,5 m3
12 Tủ điện chống thấm nước 350x250x150 1 cỏi
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 12,5 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 12,5 m
F NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,8025 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,1513 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,8275 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,079 100m2
5 Sản xuất cột bằng thép hình 0,5302 tấn
6 Lắp dựng cột thép 0,5302 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép 1,2718 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 1,2718 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,989 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,989 tấn
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mm 3,591 100m2
12 máng nước, úp nóc 57 m
13 ống thu nước PVC 15 m
14 Bạt dứa bao che ngoài 550,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->