Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189507-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã + các nguồn vốn HTHP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 15:46:00 đến ngày 2020-12-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,279,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI VÀ HẬU CUNG XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 20,1076 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,2989 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 20,1076 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 74,4418 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,7444 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,71 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 7,81 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1864 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1387 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 66,6318 | m3 | |
| 11 | Gạch hoa chanh | 11 | viên | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 242,4317 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 248,4555 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 171,296 | m | |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 171,296 | m | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 468,1421 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 248,4555 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 380 | m | |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6 mm2 | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*1,5) | 180 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*2,5) | 150 | m | |
| 23 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 20 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đôi | 16 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | 1 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3, MFZ4 | 4 | chiếc | |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 500x600x180). Chất liệu bằng tôn sơn đỏ | 2 | chiếc | |
| 30 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ | 2 | chiếc | |
| 31 | Đục tẩy rửa ố mốc, kết cấu vữa bám trên bề mặt chân tảng đá hiện trạng trước khi lắp dựng vào công trình | 7,865 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt kết cấu đá | 26 | cái | |
| B | HẠNG MỤC ĐẠI BÁI VÀ HẬU CUNG CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa | 14 | con | |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 69,73 | m | |
| 3 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | 195,6069 | m2 | |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 239,7912 | m2 | |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | 24,871 | m2 | |
| 6 | Hạ giải nền, các loại đá khác | 0,8573 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | 0,2891 | m3 | |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | 1,9224 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 69,73 | m | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 211,7298 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 264,6622 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | 12 | hiện vật | |
| 13 | Lắp dựng các con thú khác | 12 | con | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 18,06 | m2 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 2,32 | m2 | |
| 16 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (Lát mạch chữ công hao phí gạch bát 1,1m2) | 195,6069 | m2 | |
| 17 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | 17,8563 | m3 | |
| 18 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 18,9147 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | 0,2112 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | 5,1419 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | 0,3501 | m3 | |
| 22 | Bảo quản, gia cường cấu kiện bị tiêu tâm | 0,3052 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,4924 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,3031 | m3 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,0353 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | 0,6727 | m3 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 4,0765 | m3 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 7,7508 | m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 5,191 | m3 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,6388 | m3 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | 0,168 | m3 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,401 | m3 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,9905 | m3 | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 31,2206 | m2 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 16,86 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 17,856 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 18,9147 | m3 | |
| 38 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 11 | hệ khung | |
| 39 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 11 | bộ vì | |
| 40 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 3 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | 1,6655 | 100m2 | |
| 42 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | 26,4 | m3 | |
| 43 | Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm ) | 201,0753 | m2 | |
| 44 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 490,8872 | m2 | |
| 45 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 1.216,8246 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIẾM TUẦN | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 20,18 | m | |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 48,282 | m2 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 0,5686 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 71,2908 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 71,2908 | m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 20,18 | m | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 48,282 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 71,2908 | m2 | |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 20,18 | m | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,5686 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 2,86 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | 4,3924 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 0,5686 | m3 | |
| 14 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 2 | bộ vì | |
| 15 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: | 90 | lỗ khoan | |
| 16 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc | 90 | m3 | |
| 17 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 152,0521 | m2 | |
| 18 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 154,0154 | m2 | |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 157,5121 | 1m2 | |
| D | NHÀ ĐỂ KIỆU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | 14,3374 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | 8 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 10,3186 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | 2,2337 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 2,345 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | 0,142 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, đường kính <=10 mm | 0,0742 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, đường kính <=18 mm | 0,0808 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,8713 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | 0,0933 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | 0,7455 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,1701 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 15,5305 | m3 | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | 12,9258 | m3 | |
| 15 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 | 37,3192 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 48,2049 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 47,1709 | m2 | |
| 18 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 134,072 | m | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 2,8191 | m2 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 0,159 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 20,47 | m | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 52,283 | m2 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 2,2959 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,1202 | m3 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,1275 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,468 | m3 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 0,0393 | m2 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,4681 | m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,6241 | m3 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1372 | m3 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 52 | m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,0444 | m2 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,2004 | m3 | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | 0,2756 | m3 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,4325 | m3 | |
| 36 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 13,724 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 7,3532 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 3,3678 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 1,1764 | m3 | |
| 40 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 41 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 2 | bộ vì | |
| 42 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC | 6,192 | m3 | |
| 43 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | 11,6 | m3 | |
| 44 | Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm ) | 37,3192 | m2 | |
| 45 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 135,0444 | m2 | |
| 46 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 336,9144 | m2 | |
| E | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 32,3 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,9 | m3 | |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, | 56 | m2 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 9,1 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,0333 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất,đất cấp III | 0,0607 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 2,4 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 10 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10 | m2 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,5 | m3 | |
| 12 | Tủ điện chống thấm nước 350x250x150 | 1 | cỏi | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | 12,5 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | 12,5 | m | |
| F | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,8025 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,1513 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,8275 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,5302 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép | 0,5302 | tấn | |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | 1,2718 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2718 | tấn | |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,989 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,989 | tấn | |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mm | 3,591 | 100m2 | |
| 12 | máng nước, úp nóc | 57 | m | |
| 13 | ống thu nước PVC | 15 | m | |
| 14 | Bạt dứa bao che ngoài | 550,2 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi