Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228519-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 20:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201214909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 20:42:00 đến ngày 2020-12-15 20:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,267,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN VIỄN THÔNG
1 Đào móng cột điện bằng thủ công, đất cấp III Mục II Chương V 23,2226 m3
2 Đào móng cột điện bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II Chương V 4,4122 100m3
3 Điều phối đất từ đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 300m, đất cấp III Mục II Chương V 3,4851 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II Chương V 1,1593 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục II Chương V 1,1593 100m3
6 Đắp đất hố móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V 3,4851 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột điện Mục II Chương V 2,1886 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V 24,379 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột điện, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II Chương V 1,797 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột điện, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II Chương V 0,5408 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V 145,501 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn chân cột điện, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V 11,9 m3
13 Bốc xếp cột điện bê tông bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mục II Chương V 170 cấu kiện
14 Bốc xếp cột điện bê tông bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mục II Chương V 170 cấu kiện
15 Vận chuyểncột điện bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mục II Chương V 9,367 10 tấn/1km
16 Vận chuyển cột điện bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển = 9km Mục II Chương V 9,367 10 tấn/1km
17 Vận chuyển cột điện bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển = 23km Mục II Chương V 9,367 10 tấn/1km
18 Lắp dựng cột đèn bằng máy Mục II Chương V 170 cột
19 Lắp cổ dề đầu cột Mục II Chương V 170 bộ
20 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mục II Chương V 169 bộ
21 Kéo dây cáp treo + lắp đặt đai bó cáp Mục II Chương V 93,4905 100m
22 Phá dỡ, thu hồi cột điện cũ, hỏng Mục II Chương V 301 cấu kiện
B HẠNG MỤC: GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG QUỐC LỘ 6
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục II Chương V 405,8508 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mục II Chương V 10,1465 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II Chương V 1,9278 100m3
4 Vận chuyển đất + phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II Chương V 6,0878 100m3
5 Vận chuyển đất + phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục II Chương V 6,0878 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 1,691 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục II Chương V 33,8209 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, chiều dày =15 cm, đá 2x4, mác 300 Mục II Chương V 507,3135 m3
C HẠNG MỤC: SƠN VỈA HÈ QUỐC LỘ 6
1 Vệ sinh vỉa hè trước khi sơn Mục II Chương V 775,056 m2
2 Sơn vỉa hè bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mục II Chương V 775,056 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO CHỈNH TRANG CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
1 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Mục II Chương V 43,12 100m2/ lần
2 Giải tỏa, cắt tỉa, khống chế chiều cao, cây loại 1 tuyến QL6 Mục II Chương V 6 1 cây
3 Giải tỏa, cắt tỉa, khống chế chiều cao, cây loại 2 tuyến QL 6 Mục II Chương V 2 1 cây
4 Trồng cây vào chậu , kích thước chậu 1x1m (Hoa ly 33 cây/chậu) Mục II Chương V 65 chậu
5 Vận chuyển chậu cây đến nơi trang trí Mục II Chương V 65 1 cây
6 Trồng cỏ lá gừng Mục II Chương V 2,2665 100m2
7 Trồng cây đường riềm chuỗi ngọc KT 20x20cm Mục II Chương V 0,1491 100m2
8 Trồng cây hoa dâm bụt D=1,5 (m) Mục II Chương V 0,0353 100m2
9 Trồng cây hoa đơn thái KT 1x1m Mục II Chương V 0,02 100m2
10 Trồng cây ngâu tròn DK 0,8-1,2m Mục II Chương V 6 1 cây
11 Trồng cây Nga My cao 0,5-0,7 (m) Mục II Chương V 6 1 cây
12 Trồng cây Vạn Tuế DK thân 25-30cm, lộ thân 30-40cm Mục II Chương V 6 1 cây
13 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Mục II Chương V 11,3325 100m2/ lần
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mục II Chương V 60 m
15 Lắp đặt đèn pha hắt chiếu sáng bảng tuyên truyền khu vực bồn cây Mục II Chương V 12 bộ
16 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mục II Chương V 2,574 100m3
17 Đào khuôn đường dạo, móng bó bồn , đất cấp III Mục II Chương V 26,3536 m3
18 Đổ bê tông lót bó bồn, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V 1,495 m3
19 Vữa xi măng lót bó vỉa dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V 11,7 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mục II Chương V 0,429 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 3,9 m3
22 Lắp đựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng bó vỉa Mục II Chương V 65 cái
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục II Chương V 5,6676 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dạo, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V 18,892 m3
25 Mua đất màu đắp vào bồn trồng cây Mục II Chương V 113,325 m3
26 Đào đất móng cống, đất cấp III Mục II Chương V 4,914 m3
27 Ống cống D400 tải trọng TC; L=1m Mục II Chương V 6 ống cống
28 Đế cống BTCT D400 Mục II Chương V 12 cái
29 Lắp dựng đế cống bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục II Chương V 12 cái
30 Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V 6 cấu kiện
31 Trát mối nối ống cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V 1,57 m2
32 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Mục II Chương V 9,42 m2
33 Đắp đất trả móng cống Mục II Chương V 1,638 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II Chương V 2,8703 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục II Chương V 2,8703 100m3
36 Giá treo cờ đuôi nheo dọc tuyến QL6 lắp trên cột đèn bằng thép hình Mục II Chương V 160 cái
37 Cờ đuôi nheo (Cờ Đảng + Cờ Tổ quốc) trang trí dọc tuyến QL6 KT Mục II Chương V 160 cái
38 Pa nô khung thép hộp, bạt in tuyên truyền cổ động bảo vệ môi trường trước sân vận động Mục II Chương V 13,95 m2
39 Đào bóc hữu cơ trước sân vận đồng bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Mục II Chương V 1,0792 100m3
40 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mục II Chương V 1,0792 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp I Mục II Chương V 1,0792 100m3
42 Đắp đá mạt đầm chặt trước vỉa hè sân vận động Mục II Chương V 53,961 1m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục II Chương V 38,36 m3
44 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục II Chương V 4,2 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mục II Chương V 0,4256 100m3
46 Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mục II Chương V 0,4256 100m3
47 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mục II Chương V 1,5344 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mục II Chương V 0,315 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mục II Chương V 38,36 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp qua rãnh đổ tại chỗ, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II Chương V 0,1766 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp qua rãnh đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 10mm Mục II Chương V 0,384 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan qua rãnh Mục II Chương V 0,224 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan qua rãnh đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 4,2 m3
54 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mục II Chương V 247,39 m2
55 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục II Chương V 150 m2
56 Vệ sinh hệ đà chắn, lan can cầu Mục II Chương V 2,27 100m
57 Sơn đà chắn bê tông bằng sơn phản quang sọc đỏ, trắng, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục II Chương V 247,39 m2
58 Sơn hệ lan can cầu bằng sơn sắt thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Mục II Chương V 150 1m2
59 Lắp đặt bảng tên càu Bãi Sỏi Mục II Chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: BIỂN TÊN TRỤ SỞ UBND HUYỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II Chương V 0,017 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II Chương V 0,017 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục II Chương V 0,017 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng biển, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 1,7 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường biển tên, vữa XM mác 100 Mục II Chương V 4,08 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V 19,7 m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục II Chương V 19,7 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đỡ, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 0,512 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đỡ, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II Chương V 0,0443 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đỡ Mục II Chương V 0,0224 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt chữ nối bằng tấm Aluminium gương vào biển tên trụ sở Mục II Chương V 116 chữ
F HẠNG MỤC: BỒN HOA KHU VỰC TRẠM KIỂM LÂM LƯƠNG SƠN
1 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mục II Chương V 0,8831 100m3
2 Mua đất C3 để đắp Mục II Chương V 662,325 m3
3 Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục II Chương V 6,6233 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II Chương V 6,6233 100m3
5 Đắp đất bồn hoa bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V 6,6233 100m3
6 Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II Chương V 0,5132 100m3
7 Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 Mục II Chương V 51,32 m3
8 Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 Mục II Chương V 70,392 m3
9 Lắp đặt ống nhựa D60mm thoát nước thân kè Mục II Chương V 0,148 100m
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó bồn, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V 42,6 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mục II Chương V 0,4686 100m2
12 Đổ bê tông lót bó bồn, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V 1,633 m3
13 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V 12,78 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê bó bồn bằng cần cẩu Mục II Chương V 71 cấu kiện
15 Mua đất màu trồng cây Mục II Chương V 155,92 m3
16 Trồng cỏ lá gừng Mục II Chương V 3,1184 100m2
17 Trồng cây đường riềm chuỗi ngọc, kích thước 20x20cm Mục II Chương V 0,0284 100m2
18 Trồng cây hoa dâm bụt D=1,5m Mục II Chương V 0,0353 100m2
19 Trồng cây hoa đơn thái KT 1x1m Mục II Chương V 0,02 100m2
20 Trồng cây Ngâu tròn DK 0.8-1.2m Mục II Chương V 6 1 cây
21 Trồng cây Nga My cao 0.5-0.7m Mục II Chương V 6 1 cây
22 Trồng cây Vạn Tuế DK thân 25-30cm, lộ thân 30-40cm Mục II Chương V 6 1 cây
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dạo, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V 17,322 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->