Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201229315-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20201229072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh giai đoạn 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 14:43:00 đến ngày 2020-12-19 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,820,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Kết cấu phần trên
1 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm chủ đường kính <= 18mm Dầm chủ, có bản vẽ kèm theo 11.692,3 kg
2 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm chủ đường kính> 18mm Dầm chủ, có bản vẽ kèm theo 11.745,43 kg
3 Gia công, lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông Dầm chủ, có bản vẽ kèm theo 2.455,95 kg
4 Bê tông dầm cầu 30 MPa, đá 1x2cm Dầm chủ, có bản vẽ kèm theo 99,64 m3
5 Cung cấp, lắp đặt bu lông M32 đặt trong dầm Dầm chủ, có bản vẽ kèm theo 300 bộ
6 Gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu đường kính <=10mm Bản mặt cầu + gờ chắn xe, có bản vẽ kèm theo 219,07 kg
7 Gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu đường kính> 10mm Bản mặt cầu + gờ chắn xe, có bản vẽ kèm theo 15.728,26 kg
8 Bê tông mặt cầu 30 MPa, đá 1x2cm Bản mặt cầu + gờ chắn xe, có bản vẽ kèm theo 78,44 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ván khuôn Tấm ván khuôn mặt cầu, có bản vẽ kèm theo 1.484,28 kg
10 Bê tông tấm ván khuôn 25MPa, đá 1x2cm Tấm ván khuôn mặt cầu, có bản vẽ kèm theo 10,55 m3
11 Lắp đặt tấm ván khuôn bê tông Tấm ván khuôn mặt cầu, có bản vẽ kèm theo 96 tấm
12 Gia công, lắp đặt cốt thép lớp phủ mặt cầu đường kính <=10mm Lớp phủ mặt cầu, có bản vẽ kèm theo 1.313 kg
13 Bê tông lớp phủ mặt cầu 30MPa, đá 1x2cm Lớp phủ mặt cầu, có bản vẽ kèm theo 24,87 m3
14 Quét chống thấm mặt cầu Lớp phủ mặt cầu, có bản vẽ kèm theo 248,68 m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính <= 18mm Dầm ngang, có bản vẽ kèm theo 1.215,42 kg
16 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính > 18mm Dầm ngang, có bản vẽ kèm theo 2.414,4 kg
17 Bê tông dầm ngang 30MPa, đá 1x2cm Dầm ngang, có bản vẽ kèm theo 14,9 m3
18 Gia công, lắp dựng kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ Lan can, tay vịn, có bản vẽ kèm theo 1.736,15 kg
19 Gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn đường kính <= 18mm Lan can, tay vịn, có bản vẽ kèm theo 375,1 kg
20 Bê tông không co ngót khe co giãn 30MPa, đá 1x2cm Lan can, tay vịn, có bản vẽ kèm theo 3 m3
21 Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược Lan can, tay vịn, có bản vẽ kèm theo 16,7 m
B Hạng mục 2: Kết cấu phần dưới
1 Gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính <= 18mm Mố Cầu, có bản vẽ kèm theo 8.096,65 kg
2 Gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính> 18mm Mố Cầu, có bản vẽ kèm theo 3.948,22 kg
3 Bê tông mố cầu 25MPa, đá 2x4cm Mố Cầu, có bản vẽ kèm theo 183,14 m3
4 Bê tông lót móng mố 10 Mpa Mố Cầu, có bản vẽ kèm theo 4,19 m3
5 Lớp đá đệm móng Mố Cầu, có bản vẽ kèm theo 4,19 m3
6 Sơn mố cầu Mố Cầu, có bản vẽ kèm theo 1,68 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ụ neo dầm và bệ kê gối, đường kính <= 10mm Ụ neo + Gối, có bản vẽ kèm theo 111,28 kg
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ụ neo dầm và bệ kê gối đường kính <= 18mm Ụ neo + Gối, có bản vẽ kèm theo 719,68 kg
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ụ neo dầm và bệ kê gối đường kính > 18mm Ụ neo + Gối, có bản vẽ kèm theo 60,6 kg
10 Bê tông ụ neo dầm 30 Mpa, đá 1x2cm Ụ neo + Gối, có bản vẽ kèm theo 0,42 m3
11 Vữa xi măng không co ngót bệ kê gối Ụ neo + Gối, có bản vẽ kèm theo 0,86 m3
12 Lắp đặt gối cầu cao su Ụ neo + Gối, có bản vẽ kèm theo 30 cái
13 Gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu <= 18mm Trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 7.120,77 kg
14 Gia công, lắp đặt cốt thép trụ cầu > 18mm Trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 13.044,88 kg
15 Bê tông trụ cầu 25MPa, đá 2x4cm Trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 220,42 m3
16 Bê tông lót móng trụ 10 Mpa, đá 2x4cm Trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 5,31 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng Trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 4,68 m3
18 Vữa xi măng không co ngót Trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 0,02 m3
19 Khoan tạo lỗ D42 và cấy thép neo chống trượt, cấp đá III Trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 31,5 m
20 Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ trụ <= 18mm Xà mũ trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 3.275,68 kg
21 Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ trụ > 18mm Xà mũ trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 4.356,72 kg
22 Bê tông xà mũ trụ 25MPa, đá 2x4cm Xà mũ trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 47,16 m3
23 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đất Cọc khoan nhồi, có bản vẽ kèm theo 51,891 m
24 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đá, đá cấp IV Cọc khoan nhồi, có bản vẽ kèm theo 55,971 m
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi , đường kính <= 18mm Cọc khoan nhồi, có bản vẽ kèm theo 2.191,76 kg
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm Cọc khoan nhồi, có bản vẽ kèm theo 6.577,19 kg
27 Bê tông cọc nhồi 30 Mpa, đá 1x2cm Cọc khoan nhồi, có bản vẽ kèm theo 73,62 m3
28 Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm Cọc khoan nhồi, có bản vẽ kèm theo 1,74 m3
29 Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng nhựa đường kính ống 50mm Cọc khoan nhồi, có bản vẽ kèm theo 2,916 100m
30 Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng nhựa đường kính ống 90mm Cọc khoan nhồi, có bản vẽ kèm theo 0,954 100m
31 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Kiểm tra chất lượng cọc, có bản vẽ kèm theo 30 mặt cắt
32 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Kiểm tra chất lượng cọc, có bản vẽ kèm theo 9 cọc
33 Gia cố cọc, thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Kiểm tra chất lượng cọc, có bản vẽ kèm theo 1 lần TN/cọc
34 Công tác gia công lắp dựng bản quá độ, đường kính <= 18mm Bản quá độ, có bản vẽ kèm theo 1.671,79 kg
35 Bê tông bản quá độ 25 Mpa, đá 1x2, Bản quá độ, có bản vẽ kèm theo 18 m3
36 Lớp đá dăm đệm móng Bản quá độ, có bản vẽ kèm theo 9,07 m3
37 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm Bản quá độ, có bản vẽ kèm theo 0,084 100m
C Hạng mục 3: Tổ chức thi công
1 Bê tông bệ đúc dầm 20 Mpa, đá 1x2cm Thi công kết cấu nhịp, có bản vẽ kèm theo 1,44 m3
2 Lớp đá dăm đệm móng Thi công kết cấu nhịp, có bản vẽ kèm theo 2,75 m3
3 Lao lắp dầm cầu vào vị trí Thi công kết cấu nhịp, có bản vẽ kèm theo 15 dầm
4 Đào san đất, đất cấp III Thi công kết cấu nhịp, có bản vẽ kèm theo 292,72 m3
5 San đầm đất, độ chặt yêu cầu >=K85 Thi công kết cấu nhịp, có bản vẽ kèm theo 252,59 m3
6 Đào san đất, đất cấp I Thi công kết cấu nhịp, có bản vẽ kèm theo 63,17 m3
7 Đào san đất, đất cấp III Thi công mố trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 197 m3
8 Đắp đất mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thi công mố trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 353,34 m3
9 Đào móng công trình, đất cấp III Thi công mố trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 207,3 m3
10 Phá đá hố móng, đá cấp IV Thi công mố trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 74,88 m3
11 Phá đá hố móng, đá cấp III Thi công mố trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 43,32 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thi công mố trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 192,2 m3
13 Sản xuất, lắp đặt hệ sàn đạo, sàn thao tác đà giáo thi công mố Thi công mố trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 1 Toàn bộ
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thi công mố trụ cầu, có bản vẽ kèm theo 24,31 m3
D Hạng mục 4: Hệ thống an toàn
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Hệ thống an toàn, có bản vẽ kèm theo 2 cái
2 Cột treo biển báo Hệ thống an toàn, có bản vẽ kèm theo 6,6 md
3 Biển chữ nhật S>=1m2 Hệ thống an toàn, có bản vẽ kèm theo 2,24 m2
E Hạng mục 5: Đường đầu cầu
1 Đào nền đường, đất cấp III Nền đường, có bản vẽ kèm theo 1.203,3 m3
2 Phá đá nền đường, đá cấp III Nền đường, có bản vẽ kèm theo 1.444,84 m3
3 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Nền đường, có bản vẽ kèm theo 1.029,28 m3
4 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 Nền đường, có bản vẽ kèm theo 294,39 m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Nền đường, có bản vẽ kèm theo 30,86 m3
6 Phá đá rãnh, đá cấp III Nền đường, có bản vẽ kèm theo 29,58 m3
7 Đào đánh cấp, đất cấp III Nền đường, có bản vẽ kèm theo 27,72 m3
8 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Nền đường, có bản vẽ kèm theo 63,76 m3
9 Đào bóc kết cấu mặt đường cũ Nền đường, có bản vẽ kèm theo 126,18 m3
10 Đào khuôn đường, đất cấp III Mặt đường, có bản vẽ kèm theo 158,11 m3
11 Phá đá khuôn đường, đá cấp III Mặt đường, có bản vẽ kèm theo 214,47 m3
12 Xáo xới , lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mặt đường, có bản vẽ kèm theo 286,03 m3
13 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 15cm Mặt đường, có bản vẽ kèm theo 239,4 m3
14 Móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 15cm Mặt đường, có bản vẽ kèm theo 239,4 m3
15 Bê tông mặt đường M300, đá 2x4cm Mặt đường, có bản vẽ kèm theo 319,22 m3
16 Khe co mặt đường bê tông Mặt đường, có bản vẽ kèm theo 332,75 m
17 Khe giãn mặt đường bê tông Mặt đường, có bản vẽ kèm theo 24,75 m
18 Khe dọc mặt đường bê tông Mặt đường, có bản vẽ kèm theo 264 m
19 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Rãnh dọc, có bản vẽ kèm theo 2,646 m3
20 Bê tông rãnh M150, đá 2x4 Rãnh dọc, có bản vẽ kèm theo 47,25 m3
21 Đào đất hố móng, đất cấp III Kè + Tứ nón đầu cầu, có bản vẽ kèm theo 93,85 m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Kè + Tứ nón đầu cầu, có bản vẽ kèm theo 144,73 m3
23 Đắp cát công trình Kè + Tứ nón đầu cầu, có bản vẽ kèm theo 1,63 m3
24 Vữa XM M50 Kè + Tứ nón đầu cầu, có bản vẽ kèm theo 2,18 m3
25 Bê tông kè M150, đá 2x4 Kè + Tứ nón đầu cầu, có bản vẽ kèm theo 76,74 m3
26 Bê tông thân kè M150, đá 2x4 Kè + Tứ nón đầu cầu, có bản vẽ kèm theo 135,44 m3
27 Bê tông hộ lan M200, đá 2x4cm Kè + Tứ nón đầu cầu, có bản vẽ kèm theo 6,12 m3
28 Xây đá hộc tứ nón VXM M100 Kè + Tứ nón đầu cầu, có bản vẽ kèm theo 49,55 m3
29 Gia công, lắp đặt cốt thép hộ lan Kè + Tứ nón đầu cầu, có bản vẽ kèm theo 113,58 kg
30 Sơn hộ lan Kè + Tứ nón đầu cầu, có bản vẽ kèm theo 13,32 m2
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Kè + Tứ nón đầu cầu, có bản vẽ kèm theo 46,25 m3
32 Lớp đá đệm tầng lọc, đá 1x2 Kè + Tứ nón đầu cầu, có bản vẽ kèm theo 22,39 m3
33 Lớp đá đệm tầng lọc, đá 4x6 Kè + Tứ nón đầu cầu, có bản vẽ kèm theo 15,33 m3
34 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Kè + Tứ nón đầu cầu, có bản vẽ kèm theo 76 m
35 Đào đất móng cống, đất cấp III Cống tròn D75, có bản vẽ kèm theo 20,11 m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Cống tròn D75, có bản vẽ kèm theo 3,12 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Cống tròn D75, có bản vẽ kèm theo 0,81 m3
38 Xây đá hộc móng cống, vữa XM M100 Cống tròn D75, có bản vẽ kèm theo 6,69 m3
39 Sản xuất, lắp đặt ống L=1m, đường kính 750mm Cống tròn D75, có bản vẽ kèm theo 4 ống
40 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m Gia cố bãi thải, có bản vẽ kèm theo 21 rọ
41 Đào nền đường đất cấp III Đường tạm, có bản vẽ kèm theo 7,51 m3
42 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Đường tạm, có bản vẽ kèm theo 107,26 m3
43 Thi công mặt đường cấp phối chiều dày 14 cm Đường tạm, có bản vẽ kèm theo 93,48 m2
44 Đào móng kè, đất cấp III Đường tạm, có bản vẽ kèm theo 77,21 m3
45 Phá đá móng kè, đá cấp III Đường tạm, có bản vẽ kèm theo 51,48 m3
46 Lớp đá đệm móng Đường tạm, có bản vẽ kèm theo 5,15 m3
47 Xây đá hộc mái kè, vữa XM M100 Đường tạm, có bản vẽ kèm theo 13,99 m3
48 Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đường tạm, có bản vẽ kèm theo 2,71 m3
49 Bê tông kè M150, đá 2x4 Đường tạm, có bản vẽ kèm theo 103,32 m3
50 Đào móng mái gia cố, đất cấp III Gia cố mái ta luy, có bản vẽ kèm theo 7,24 m3
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Gia cố mái ta luy, có bản vẽ kèm theo 0,661 m3
52 Xây đá hộc móng mái gia cố, vữa XM M100 Gia cố mái ta luy, có bản vẽ kèm theo 6,35 m3
53 Lớp đá đệm móng Gia cố mái ta luy, có bản vẽ kèm theo 7,998 m3
54 Xây đá hộc mái gia cố, vữa XM M100 Gia cố mái ta luy, có bản vẽ kèm theo 24,21 m3
55 Đào móng hộ lan, đất cấp III Hộ lan cứng, có bản vẽ kèm theo 8,64 m3
56 Bê tông hộ lan M150, đá 2x4 Hộ lan cứng, có bản vẽ kèm theo 10,7 m3
57 Gia công, lắp đặt cốt thép hộ lan Hộ lan cứng, có bản vẽ kèm theo 75,75 kg
58 Sơn hộ lan Hộ lan cứng, có bản vẽ kèm theo 13,2 m2
59 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu 12x12cm Cọc tiêu, có bản vẽ kèm theo 27 cái
60 Đào đất móng kè, đất cấp III Kè rọ đá taluy âm, có bản vẽ kèm theo 17,237 m3
61 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Kè rọ đá taluy âm, có bản vẽ kèm theo 27,06 m3
62 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m Kè rọ đá taluy âm, có bản vẽ kèm theo 88 rọ
63 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m (Tận dụng đá hộc) Kè rọ đá taluy âm, có bản vẽ kèm theo 42 rọ
64 Đảm bảo giao thông Đảm bảo giao thông, có bản vẽ kèm theo 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->