Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212057-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201203319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 16:07:00 đến ngày 2020-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,117,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III: 3%KL đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,28 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III: 97%KL đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,06 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV: 3%KL đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,28 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV: 97%KL đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,06 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,16 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,36 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV, phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,22 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95: 3%KL đắp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95: 97%KL đắp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,09 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III: 3%KL đào khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,57 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III: 97%KL đào khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,97 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,5 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,45 | 100m3 |
| 14 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,71 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,71 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5) bằng trạm trộn 80 T/h | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,04 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5) từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,04 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5) từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 52km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,04 | 100tấn |
| 20 | Láng bê tông vỉa hè dày 10cm, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 129,58 | m3 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 128,4 | m2 |
| 22 | Biển báo chỉ dẫn phản quang KT 1,2mx1m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh, hố ga, bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 58,07 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,78 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng rãnh, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,32 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 64,86 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 384,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 69,1 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,79 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,69 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn rãnh, hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,55 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,11 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 541 | cái |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,94 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thân cống, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,42 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông sân tràn, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,37 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông phủ bản, khớp nối đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản, đường kính <= 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản, đường kính > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,21 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng, sân tràn, chân khay | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,59 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bản | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng bản cống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi