Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Glong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 14:18:00 đến ngày 2020-12-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,445,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 156,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,485 | m3 |
| B | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO GẠCH ĐẶC ĐOẠN 4-4*,1-7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 411,0763 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 113,378 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,4891 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 411,0763 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 113,378 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 524,4543 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 441,5213 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,8304 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 441,5213 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,105 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,105 | 1m2 | |
| C | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO SẮT THOÁNG ĐOẠN 1-2,3-4 | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3366 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,4 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,2 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80,41 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34,782 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,3038 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80,41 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47,158 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 127,568 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 56,28 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt bao gồm đầu chông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65,858 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65,858 | 1m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,949 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,726 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,3756 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,3756 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,486 | m2 |
| 23 | Dán chữ Alu vào các kết cấu dạng chỉ rộng ≤3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| D | SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,0832 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,84 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,49 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng sắt bao gồm đầu chông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,56 | 1m2 |
| 12 | Dán chữ Alu vào các kết cấu dạng chỉ rộng ≤3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| E | KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,089 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,41 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 106,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9962 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 174,1935 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,3048 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,0916 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4919 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,175 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,6974 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,7188 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,0495 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,704 | 100m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4604 | 100m3 |
| F | KÈ ĐÁ HỘC XÂY MỚI ĐOẠN D-E | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1065 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1888 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1389 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0784 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5825 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,5164 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,688 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1266 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| G | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,71 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,71 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,71 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,73 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,98 | 100m3 |
| H | MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,365 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,46 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,076 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3268 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3037 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,394 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,5755 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,2577 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,386 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3.185 | cái |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6625 | m3 |
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28,424 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,272 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| J | TƯỜNG RÀO GẠCH ĐẶC XÂY MỚI ĐOẠN A-E | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,7056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5411 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3269 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,1364 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3136 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,3138 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,3248 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 81,016 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41,8 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60,8 | m |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 368,94 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 193,93 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51,908 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 245,838 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 207,31 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng đầu chông hàng rào (bao gồm hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,92 | m2 |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (250x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 71,7 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,37 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,022 | m3 |
| 6 | Kẻ roon sân bê tông 2x2 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,337 | 100m |
| 7 | Lát gạch xi măng Terrazzo 400x400x30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 146,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi