Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201231589-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201228270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 16:55:00 đến ngày 2020-12-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,320,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,300,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 1 P.HỌC & P. GDTCNT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại Chương V 0,8646 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tại Chương V 37,0527 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Tại Chương V 13,3436 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,6899 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tại Chương V 32,3182 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tại Chương V 55,3365 m3
7 Đất màu + phân vi sinh Tại Chương V 0,324 m3
8 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 25,297 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Tại Chương V 9,5123 m3
10 Xây móng bằng gạch thẻ kn 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 2,1459 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 0,888 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 6,501 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 25,448 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 2,1957 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,2408 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,2649 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 0,6874 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tại Chương V 0,0493 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tại Chương V 0,5688 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,1128 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,6826 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 3,5378 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 3,528 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 16,153 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 5,3978 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 38,0596 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 3,6068 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V 1,5893 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 1,2257 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại Chương V 0,8221 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tại Chương V 3,8368 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Tại Chương V 0,2975 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,2037 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,6343 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 1,7887 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,2325 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tại Chương V 0,2209 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 1,0913 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tại Chương V 0,9851 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,4006 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Tại Chương V 0,1339 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,4102 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tại Chương V 3,761 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,1311 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,7878 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 3,7005 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 4,0408 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 3,3984 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 0,1952 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 32,4316 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 39,0116 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 8,485 m3
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tại Chương V 50,07 m2
54 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly, không chia ô Tại Chương V 27,36 m2
55 Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly, dưới panô trên kính Tại Chương V 22,71 m2
56 Vách kính khung nhôm mặt tiền Tại Chương V 11,232 m2
57 Khung nhôm hệ 10 sơn tỉnh điện, kính cường lực dày 8 ly Tại Chương V 11,232 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Tại Chương V 28 m2
59 Hoa sắt bảo vệ cửa Tại Chương V 28 m2
60 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,9064 tấn
61 Xà gồ thép, thanh kèo Tại Chương V 906,38 kg
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V 1,7302 100m2
63 Lắp dựng lan can sắt Tại Chương V 11,8 m2
64 Lan can inox (304) 20x20x1,2; a:100 Tại Chương V 11,8 m2
65 Ống inox (304) f 60 dày 2ly (tay vịn cầu thang) Tại Chương V 13,5 m
66 Ống inox (304) fi 42 dày 2ly (tay vịn cầu thang) Tại Chương V 31,2 m
67 Hộp vuông inox (304) 20x20x1,2 đỡ tay vịn cầu thang Tại Chương V 8 m
68 Ống inox (304) fi 34 dày 2ly (gióng múa phòng GDNT) Tại Chương V 8,2 m
69 Kính tráng thủy phòng GDNT Tại Chương V 15,6 m2
70 Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm Tại Chương V 105,92 m2
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Tại Chương V 0,95 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Tại Chương V 0,084 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Tại Chương V 0,135 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Tại Chương V 6 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Tại Chương V 4 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Tại Chương V 12 cái
77 Cầu chắn rác bằng inox 304 D90 Tại Chương V 12 cái
78 Nẹp ống D=90 Tại Chương V 84 cái
79 Ống thoát qua dầm fi60 Tại Chương V 25 cái
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 287,584 m2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 12,492 m2
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 480,568 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 167,114 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 158,93 m2
85 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Tại Chương V 82,214 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 29,745 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 Tại Chương V 251,476 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tại Chương V 157,5 m
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Tại Chương V 137,03 m2
90 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Tại Chương V 1,512 m2
91 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 69,96 m2
92 Lát đá bậc tam cấp Tại Chương V 15,278 m2
93 Lát đá bậc cầu thang Tại Chương V 31,6 m2
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Tại Chương V 256,86 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Tại Chương V 18,13 m2
96 Quét nước xi măng 2 nước Tại Chương V 69,96 m2
97 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tại Chương V 69,96 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 590,935 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 679,882 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 853,453 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 417,364 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 113,9994 m2
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Tại Chương V 0,21 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Tại Chương V 0,55 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Tại Chương V 0,17 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Tại Chương V 0,12 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Tại Chương V 0,35 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Tại Chương V 0,38 100m
109 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm Tại Chương V 56 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Tại Chương V 19 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Tại Chương V 6 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Tại Chương V 18 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Tại Chương V 17 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Tại Chương V 5 cái
115 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm Tại Chương V 5 cái
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Tại Chương V 12 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Tại Chương V 5 cái
118 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Tại Chương V 32 cái
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Tại Chương V 16 cái
120 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Tại Chương V 25 cái
121 Lắp đặt côn rút 60/34 nhựa nối bằng phương pháp dán keo Tại Chương V 19 cái
122 Lắp đặt côn rút 34/21 nhựa nối bằng phương pháp dán keo Tại Chương V 14 cái
123 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Tại Chương V 5 cái
124 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Tại Chương V 4 cái
125 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Tại Chương V 5 cái
126 Van khóa 34 xả đáy Tại Chương V 1 cái
127 Van khóa 27 Tại Chương V 4 cái
128 Crack co 27 Tại Chương V 2 cái
129 Van 1 chiều 27 Tại Chương V 2 cái
130 Phao cơ 27 Tại Chương V 1 cái
131 Lắp đặt nối ren trong 21 nhựa bằng phương pháp dán keo Tại Chương V 14 cái
132 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tại Chương V 4 bộ
133 Lắp đặt chậu tiểu nam Tại Chương V 2 bộ
134 Lắp đặt chậu xí bệt Tại Chương V 5 bộ
135 Chậu xí bệt két nước 1 khối loại tốt Tại Chương V 1 bộ
136 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Tại Chương V 6 cái
137 Lắp đặt hộp đựng Tại Chương V 5 cái
138 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tại Chương V 5 cái
139 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Tại Chương V 1 bể
140 Lắp đặt kệ kính Tại Chương V 4 cái
141 Lắp đặt giá treo Tại Chương V 3 cái
142 Hộp đựng xà phòng Tại Chương V 3 hộp
143 Keo non Tại Chương V 8 cuộn
144 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tại Chương V 13,685 m3
145 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tại Chương V 3,3955 m3
146 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tại Chương V 5 cái
147 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 1,254 m3
148 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 0,8565 m3
149 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 0,834 m3
150 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 0,3042 m3
151 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Tại Chương V 0,0305 tấn
152 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 18,44 m2
153 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 18,44 m2
154 Lát gạch thẻ Tại Chương V 2,5 m2
155 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 2,75 m2
156 Quét nước xi măng 2 nước Tại Chương V 18,6 m2
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Tại Chương V 0,03 100m
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Tại Chương V 6 cái
159 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tại Chương V 15 bộ
160 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Tại Chương V 1 bộ
161 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Tại Chương V 8 bộ
162 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Tại Chương V 12 bộ
163 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Tại Chương V 21 cái
164 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Tại Chương V 4 cái
165 Lắp đặt ổ cắm đôi Tại Chương V 16 cái
166 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Tại Chương V 10 cái
167 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Tại Chương V 4 cái
168 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Tại Chương V 1 cái
169 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Tại Chương V 1.125 m
170 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Tại Chương V 450 m
171 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Tại Chương V 75 m
172 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Tại Chương V 50 m
173 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Tại Chương V 450 m
174 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Tại Chương V 45 m
175 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Tại Chương V 21 hộp
176 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Tại Chương V 55 hộp
177 Tủ điện âm 13 Module Tại Chương V 1 cái
178 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Tại Chương V 24,96 m3
179 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tại Chương V 24,96 m3
180 Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn Tại Chương V 10 cọc
181 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Tại Chương V 35 m
182 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm Tại Chương V 21 m
183 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Tại Chương V 1 cái
184 Ốc siết cáp đồng Tại Chương V 12 cái
185 Chất phụ gia dẫn sét Tại Chương V 6 kg
186 Trụ đỡ kim thu sét STK fi 60 dài 5m Tại Chương V 1 trụ
187 Ống sợi thủy tinh dài 1m Tại Chương V 1 trụ
188 Hộp đo điện trở Tại Chương V 1 hộp
189 Ống nhựa fi 25 chống cháy luồn dây dẫn sét Tại Chương V 17 m
190 Dây chằng cáp thép D8 Tại Chương V 30 m
191 Sứ cách ly Tại Chương V 4 cái
192 Tăng đơ căng cáp Tại Chương V 4 cái
193 Kệ đựng 2 bình chữa cháy Tại Chương V 2 cái
194 Bình bột chữa cháy MFZ4-4kg Tại Chương V 2 bình
195 Bình khí chữa cháy MT5-5kg Tại Chương V 2 bình
B SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 5,055 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 3,033 m3
C THIẾT BỊ
1 Ghế học sinh Tại Chương V 36 cái
2 Bộ bàn, ghế giáo viên (có tựa) Tại Chương V 1 cái
3 Kệ để dép Tại Chương V 1 cái
4 Thùng rác cá chép Tại Chương V 1 cái
5 Bộ bàn, ghế học sinh lớp lá (có tựa) 1 bàn và 2 ghế Tại Chương V 18 bộ
6 Bộ bàn, ghế giáo viên (có tựa) Tại Chương V 1 bộ
7 Bảng quay 2 mặt Tại Chương V 1 cái
8 Tủ hồ sơ cửa gỗ Tại Chương V 1 cái
9 Kệ đồ chơi Tại Chương V 5 cái
10 Kệ để chiếu, mùng mềm Tại Chương V 1 cái
11 Kệ để dép Tại Chương V 1 cái
12 Giá treo khăn Tại Chương V 1 cái
13 Tủ để cặp nón đồ dùng cá nhân Tại Chương V 2 cái
14 Ti vi 32 in (màn hình LED, giá treo, công lắp đặt) Tại Chương V 1 cái
15 Mùng tập thể (50 m2) Tại Chương V 1 cái
16 Giường ngủ lưới cho bé Tại Chương V 36 cái
17 Thùng rác cá chép Tại Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->