Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 16:55:00 đến ngày 2020-12-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,320,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,300,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 1 P.HỌC & P. GDTCNT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại Chương V | 0,8646 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tại Chương V | 37,0527 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tại Chương V | 13,3436 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,6899 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 32,3182 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại Chương V | 55,3365 | m3 |
| 7 | Đất màu + phân vi sinh | Tại Chương V | 0,324 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 25,297 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 9,5123 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ kn 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 2,1459 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,888 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 6,501 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 25,448 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 2,1957 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,2649 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,6874 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V | 0,0493 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V | 0,5688 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,1128 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,6826 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 3,5378 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 3,528 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 16,153 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 5,3978 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 38,0596 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 3,6068 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 1,5893 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 1,2257 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,8221 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tại Chương V | 3,8368 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Tại Chương V | 0,2975 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,2037 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,6343 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 1,7887 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,2325 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V | 0,2209 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 1,0913 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V | 0,9851 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,4006 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V | 0,1339 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,4102 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V | 3,761 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,1311 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,7878 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 3,7005 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 4,0408 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 3,3984 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 0,1952 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 32,4316 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 39,0116 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 8,485 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 50,07 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly, không chia ô | Tại Chương V | 27,36 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly, dưới panô trên kính | Tại Chương V | 22,71 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại Chương V | 11,232 | m2 |
| 57 | Khung nhôm hệ 10 sơn tỉnh điện, kính cường lực dày 8 ly | Tại Chương V | 11,232 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 28 | m2 |
| 59 | Hoa sắt bảo vệ cửa | Tại Chương V | 28 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,9064 | tấn |
| 61 | Xà gồ thép, thanh kèo | Tại Chương V | 906,38 | kg |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tại Chương V | 1,7302 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V | 11,8 | m2 |
| 64 | Lan can inox (304) 20x20x1,2; a:100 | Tại Chương V | 11,8 | m2 |
| 65 | Ống inox (304) f 60 dày 2ly (tay vịn cầu thang) | Tại Chương V | 13,5 | m |
| 66 | Ống inox (304) fi 42 dày 2ly (tay vịn cầu thang) | Tại Chương V | 31,2 | m |
| 67 | Hộp vuông inox (304) 20x20x1,2 đỡ tay vịn cầu thang | Tại Chương V | 8 | m |
| 68 | Ống inox (304) fi 34 dày 2ly (gióng múa phòng GDNT) | Tại Chương V | 8,2 | m |
| 69 | Kính tráng thủy phòng GDNT | Tại Chương V | 15,6 | m2 |
| 70 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm | Tại Chương V | 105,92 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Tại Chương V | 0,95 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Tại Chương V | 0,084 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Tại Chương V | 0,135 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Tại Chương V | 12 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác bằng inox 304 D90 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 78 | Nẹp ống D=90 | Tại Chương V | 84 | cái |
| 79 | Ống thoát qua dầm fi60 | Tại Chương V | 25 | cái |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 287,584 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 12,492 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 480,568 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 167,114 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 158,93 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 82,214 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 29,745 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 251,476 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 157,5 | m |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Tại Chương V | 137,03 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Tại Chương V | 1,512 | m2 |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 69,96 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp | Tại Chương V | 15,278 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang | Tại Chương V | 31,6 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Tại Chương V | 256,86 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Tại Chương V | 18,13 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 69,96 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tại Chương V | 69,96 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 590,935 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 679,882 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 853,453 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 417,364 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 113,9994 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Tại Chương V | 0,38 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Tại Chương V | 56 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Tại Chương V | 19 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Tại Chương V | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Tại Chương V | 17 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Tại Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Tại Chương V | 32 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Tại Chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Tại Chương V | 25 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn rút 60/34 nhựa nối bằng phương pháp dán keo | Tại Chương V | 19 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn rút 34/21 nhựa nối bằng phương pháp dán keo | Tại Chương V | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 126 | Van khóa 34 xả đáy | Tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Van khóa 27 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Crack co 27 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 129 | Van 1 chiều 27 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Phao cơ 27 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối ren trong 21 nhựa bằng phương pháp dán keo | Tại Chương V | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 135 | Chậu xí bệt két nước 1 khối loại tốt | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng | Tại Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tại Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt kệ kính | Tại Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo | Tại Chương V | 3 | cái |
| 142 | Hộp đựng xà phòng | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 143 | Keo non | Tại Chương V | 8 | cuộn |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tại Chương V | 13,685 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 3,3955 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tại Chương V | 5 | cái |
| 147 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 1,254 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 0,8565 | m3 |
| 149 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 0,834 | m3 |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,3042 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Tại Chương V | 0,0305 | tấn |
| 152 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 18,44 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 18,44 | m2 |
| 154 | Lát gạch thẻ | Tại Chương V | 2,5 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 2,75 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 18,6 | m2 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tại Chương V | 15 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V | 21 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tại Chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tại Chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Tại Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Tại Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Tại Chương V | 1.125 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Tại Chương V | 450 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Tại Chương V | 75 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Tại Chương V | 50 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Tại Chương V | 450 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Tại Chương V | 45 | m |
| 175 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Tại Chương V | 21 | hộp |
| 176 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Tại Chương V | 55 | hộp |
| 177 | Tủ điện âm 13 Module | Tại Chương V | 1 | cái |
| 178 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Tại Chương V | 24,96 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 24,96 | m3 |
| 180 | Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 181 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Tại Chương V | 35 | m |
| 182 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Tại Chương V | 21 | m |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 184 | Ốc siết cáp đồng | Tại Chương V | 12 | cái |
| 185 | Chất phụ gia dẫn sét | Tại Chương V | 6 | kg |
| 186 | Trụ đỡ kim thu sét STK fi 60 dài 5m | Tại Chương V | 1 | trụ |
| 187 | Ống sợi thủy tinh dài 1m | Tại Chương V | 1 | trụ |
| 188 | Hộp đo điện trở | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 189 | Ống nhựa fi 25 chống cháy luồn dây dẫn sét | Tại Chương V | 17 | m |
| 190 | Dây chằng cáp thép D8 | Tại Chương V | 30 | m |
| 191 | Sứ cách ly | Tại Chương V | 4 | cái |
| 192 | Tăng đơ căng cáp | Tại Chương V | 4 | cái |
| 193 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Tại Chương V | 2 | cái |
| 194 | Bình bột chữa cháy MFZ4-4kg | Tại Chương V | 2 | bình |
| 195 | Bình khí chữa cháy MT5-5kg | Tại Chương V | 2 | bình |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 5,055 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 3,033 | m3 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế học sinh | Tại Chương V | 36 | cái |
| 2 | Bộ bàn, ghế giáo viên (có tựa) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kệ để dép | Tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Thùng rác cá chép | Tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ bàn, ghế học sinh lớp lá (có tựa) 1 bàn và 2 ghế | Tại Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Bộ bàn, ghế giáo viên (có tựa) | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bảng quay 2 mặt | Tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ hồ sơ cửa gỗ | Tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Kệ đồ chơi | Tại Chương V | 5 | cái |
| 10 | Kệ để chiếu, mùng mềm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Kệ để dép | Tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Giá treo khăn | Tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ để cặp nón đồ dùng cá nhân | Tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Ti vi 32 in (màn hình LED, giá treo, công lắp đặt) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Mùng tập thể (50 m2) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Giường ngủ lưới cho bé | Tại Chương V | 36 | cái |
| 17 | Thùng rác cá chép | Tại Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi