Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201228631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201213515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 22:07:00 đến ngày 2020-12-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,867,197,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 26,692 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 26,692 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 16,965 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 1,339 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 8,556 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 1.295,542 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 16,965 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (TCVN 9504/2012) | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 16,965 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 16,965 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 254,469 | m3 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 3,073 | 100m |
| B | PHẦN GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 8,596 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 64,468 | m3 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp đất trồng cây | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 660 | m3 |
| 2 | Trồng cây Hồng Lộc | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 86 | cây |
| 3 | Trồng cây Bông Giấy | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 156 | cây |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 8,518 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây Hắc ó | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 7,726 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển cây Hồng Lộc | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 86 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây hồng Lộc sau khi trồng | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 86 | cây |
| D | HỆ THỐNG TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Cung cấp ống PVC 12mm | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 400 | m |
| 2 | Cung cấp van ống tưới nước | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp Đồng hồ tưới nước | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Khoan giếng + máy bơm | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 2 | cái |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 2,685 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 123,705 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 34,254 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 255,08 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 61,948 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 80,686 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 4,336 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 10,508 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 6,483 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 911 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 0,083 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi