Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông từ xóm Phú Đình, xã Yên Sơn đi QL.7 (Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn), huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông từ xóm Phú Đình, xã Yên Sơn đi QL.7 (Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn), huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện; Ngân sách xã Yên Sơn (Từ nguồn đấu giá các khu quy hoạch trên địa bàn xã) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 16:36:00 đến ngày 2020-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,634,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,25 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,6 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,6 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,13 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,55 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,87 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,28 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,6 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,28 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,52 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,26 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,65 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,91 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,91 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,91 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,14 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Cty 495 (Hội Sơn, huyện Anh Sơn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 842,13 | tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,42 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 29 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,42 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,14 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,14 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,14 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,14 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,71 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Cty 495 (Hội Sơn, huyện Anh Sơn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 209,41 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,09 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 29 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,09 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,71 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,71 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,07 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Cty 495 (Hội Sơn, huyện Anh Sơn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 143,35 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,43 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 29 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,43 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,07 | 100m2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,07 | 100m2 |
| 21 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,07 | 100m2 |
| C | GIA CỐ TA LUY NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất chân khay, đất cấp II (5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,4 | m3 |
| 2 | Đào đất chân khay, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (95%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,68 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,6 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,68 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,74 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,84 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,84 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,84 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,33 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,37 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,19 | m3 |
| D | VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.440,72 | m2 |
| 2 | Vữa XM đệm lót mác 75, dày 3,0 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.440,72 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100, bê tông đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 344,07 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng mác 100, bê tông đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55,18 | m3 |
| 5 | Vữa XM đệm lót mác 75, dày 2,0 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 563,96 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 139,35 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,61 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa, đường kính <= 10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa, đường kính > 10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,17 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện lưới chắn rác bằng thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,18 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.087 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.320 | cái |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,67 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II (5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,53 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (95%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,37 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,71 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,6 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,71 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,37 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 81,78 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 95,02 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 144,5 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,1 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,02 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 168,68 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,94 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,94 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,64 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.192 | cái |
| F | CỬA PHAI ĐIỀU TIẾT NƯỚC | |||
| 1 | Thép hình thành phẩm làm cánh cửa cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 220,02 | kg |
| 2 | Máy đóng mở V0 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 3 | Đinh đuôi cá cắm vào bê tông + Bu lông nối cần ty | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 4 | Công lắp dựng căn chỉnh máy V0 ( nhân công 3/7) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 291,01 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,91 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,6 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,91 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi