Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Trạm bơm thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201231419-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Tài chính
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Trạm bơm thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20201226731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 16:34:00 đến ngày 2020-12-19 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,198,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 992,213 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,598 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,324 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,006 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,368 m3
6 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 136,856 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,027 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,577 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,289 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,925 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,018 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,51 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,102 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,121 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,303 tấn
16 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,279 100m2
17 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,523 100m2
18 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,122 100m2
19 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,085 100m2
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,733 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,025 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,115 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,049 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg.Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cấu kiện
25 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 236,785 m2
26 Nắp thăm bể, tôn mạ kẽm dày 3mm kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,189 m2
27 Thi công khớp nối Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,8 m
28 Sản xuất lắp đặt thang lên xuống thép đặc không gỉ 14x14mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,058 tấn
29 Gia công thanh đỡ U200x73x7 không gỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,407 tấn
30 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,407 tấn
31 Bu lông nở M12x120mm Inox 304 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào đất cấp II (đào cách đáy móng 20cm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,424 100m3
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp II (20cm móng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,553 m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,077 m3
35 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,377 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi 15km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,701 100m3
37 Thi công lớp đá đệm móng đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,296 m3
38 Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,304 m3
39 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,58 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,933 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,993 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,849 m2
43 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,323 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 100m2
45 Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,035 100m2
46 Ván khuôn bê tông giằng G đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,035 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,024 tấn
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,019 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,076 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,035 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu.Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cấu kiện
53 Nắp ga gang ga thăm cống D600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
54 Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 2T - Cống D1000 cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cấu kiện
55 Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg - Đế cống D1000 cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cấu kiện
56 Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, chịu tải trọng H30-XB80, Mác 300, dày 60mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 đoạn ống
57 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
58 Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, chịu tải trọng H30-XB80, Mác 300, dày 100mm, đoạn cống dài 2m (không bao gồm vật liệu ống cống D1000) Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 đoạn ống
59 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm (không bao gồm vật liệu đế cống D1000) Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
60 Lắp đặt van 1 chiều cánh lật, đường kính van d=400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
61 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
62 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
63 Lắp đặt tê thép không rỉ, đường kính D600x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
64 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
65 Lắp bích thép đặc không gỉ, đường kính d=600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cặp bích
66 Lắp bích thép đặc không gỉ, đường kính d=400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cặp bích
67 Lắp bích thép rỗng không gỉ, đường kính d=400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cặp bích
68 Lắp bích thép rỗng không gỉ, đường kính d=600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cặp bích
69 Lắp đặt ống thép không gỉ, đường kính ống d=400mm dày 4,78mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
70 Lắp đặt ống thép không gỉ, đường kính ống d=600mm dày 6,35mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
71 Lắp đặt lá chắn thép vành khăn D600x800x5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
72 Lắp đặt lá chắn thép vành khăn D400x600x3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
73 Sản xuất lắp đặt rọ thép (thép không gỉ SUS 304) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
74 Cửa phai kích thước 1000x1000mm đã bao gồm khung dẫn (Cửa phai thép không gỉ SUS 304) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
75 Cửa phai kích thước 600x600mm đã bao gồm khung dẫn (Cửa phai thép không gỉ SUS 304) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
76 Palang xích kéo tay (dự phòng trong kho) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
77 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,217 m3
78 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,843 m3
79 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,153 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,043 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,167 tấn
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,704 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,046 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,134 tấn
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,064 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,44 m3
87 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,262 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,174 tấn
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,862 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,651 m3
91 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,119 m3
92 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,021 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,007 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,003 tấn
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 54,281 m2
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,08 m2
97 Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,26 m2
98 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,488 m2
99 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,816 m2
100 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,816 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2 m2
103 Trát trần, vữa XM mác 75 - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,704 m2
104 Trát trần, vữa XM mác 75 - trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,806 m2
105 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,011 100m3
106 Lớp nilon lót Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m2
107 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5 m3
108 Quét dung dịch chống thấm mái, 1 lớp lót 0,2kg/m2/lớp và 2 lớp phủ 0,6kg/m2/lớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,016 m2
109 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,232 m2
110 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,489 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,902 m2
113 Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,52 m2
114 Cửa số mở hắt khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm mở hắt (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,2 m2
115 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,042 tấn
116 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,12 m2
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,782 m2
118 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,522 m3
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 PN6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,121 100m
120 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa uPVC D90 class 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
121 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
122 Cầu chắn rác D90 inox 304 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
123 Lắp đặt đèn tuýp đơn bóng led 1,2m- 36w (bao gồm : máng, chấn lưu, tắc te, bóng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
124 Lắp đèn led pha 30w, IP55 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 1 bộ
125 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
126 Lắp đặt Công tắc 1 chiều 4 hạt 10A-230V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 m
129 Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/Pvc 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
130 Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
131 Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
132 Đào kênh rãnh dây đặt tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,12 m3
133 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng kích thước D=16x2400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cọc
134 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,061 100m3
135 Kéo rải dây nối đất đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
136 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 m
137 Gia công và lắp đặt kim thu sét D16mm dài 1,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
138 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
139 Băng đồng tiếp địa an toàn KT 300x100x5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
140 Lắp đặt bình chữa cháy C02 và giá đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
141 Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
142 Đào rãnh đi dây, cáp điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,8 m3
143 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,024 m3
144 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,905 100m3
145 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,17 1000v
146 Gạch chỉ 22x10,5x6cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.170 viên
147 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp rộng 30cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,39 100m2
148 Băng báo hiệu cáp rộng 30cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 130 m
149 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 100m
150 Đào rãnh đi dây, cáp điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 m3
151 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,152 m3
152 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,656 100m3
153 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,45 1000v
154 Gạch chỉ 22x10,5x6cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 450 viên
155 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp rộng 30cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m2
156 Băng báo hiệu cáp rộng 30cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
157 Kéo rải và lắp đặt cáp trong hào kỹ thuật cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7 100m
158 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3 100m
159 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,35 100m
160 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
161 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,04 100m
162 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 139 m
163 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,04 100m
164 Lắp đặt ống thép không gỉ D55,8mm bảo vệ đường ống Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,27 100m
165 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển - tủ điện trạm bơm thoát nước thải Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 tủ
166 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển - tủ điện trạm bơm thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
167 Lắp đặt bơm chìm nước thải Q=1500m3/h; H=6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 máy
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước thải Q=1500m3/h, H=6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 máy
2 Tủ điện trạm bơm thoát nước thải TBNT1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
3 Tủ điện trạm bơm thoát nước thải TBNT2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
4 Tủ điện trạm bơm thoát nước mưa MCCB Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->