Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Trạm bơm thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Tài chính |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Trạm bơm thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201226731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 16:34:00 đến ngày 2020-12-19 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,198,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 992,213 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,598 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,324 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,006 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,368 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,856 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,577 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,289 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,925 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,51 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,303 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,279 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,523 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,122 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,085 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,733 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,115 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg.Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cấu kiện |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 236,785 | m2 |
| 26 | Nắp thăm bể, tôn mạ kẽm dày 3mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,189 | m2 |
| 27 | Thi công khớp nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,8 | m |
| 28 | Sản xuất lắp đặt thang lên xuống thép đặc không gỉ 14x14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,058 | tấn |
| 29 | Gia công thanh đỡ U200x73x7 không gỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,407 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,407 | tấn |
| 31 | Bu lông nở M12x120mm Inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào đất cấp II (đào cách đáy móng 20cm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,424 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp II (20cm móng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,553 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,077 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,377 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi 15km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,701 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,296 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,304 | m3 |
| 39 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,58 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,933 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,993 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,849 | m2 |
| 43 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,323 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bê tông giằng G đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu.Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 53 | Nắp ga gang ga thăm cống D600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 2T - Cống D1000 cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cấu kiện |
| 55 | Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg - Đế cống D1000 cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, chịu tải trọng H30-XB80, Mác 300, dày 60mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, chịu tải trọng H30-XB80, Mác 300, dày 100mm, đoạn cống dài 2m (không bao gồm vật liệu ống cống D1000) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm (không bao gồm vật liệu đế cống D1000) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều cánh lật, đường kính van d=400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép không rỉ, đường kính D600x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp bích thép đặc không gỉ, đường kính d=600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cặp bích |
| 66 | Lắp bích thép đặc không gỉ, đường kính d=400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cặp bích |
| 67 | Lắp bích thép rỗng không gỉ, đường kính d=400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cặp bích |
| 68 | Lắp bích thép rỗng không gỉ, đường kính d=600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cặp bích |
| 69 | Lắp đặt ống thép không gỉ, đường kính ống d=400mm dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép không gỉ, đường kính ống d=600mm dày 6,35mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt lá chắn thép vành khăn D600x800x5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt lá chắn thép vành khăn D400x600x3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 73 | Sản xuất lắp đặt rọ thép (thép không gỉ SUS 304) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 74 | Cửa phai kích thước 1000x1000mm đã bao gồm khung dẫn (Cửa phai thép không gỉ SUS 304) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 75 | Cửa phai kích thước 600x600mm đã bao gồm khung dẫn (Cửa phai thép không gỉ SUS 304) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 76 | Palang xích kéo tay (dự phòng trong kho) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 77 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,217 | m3 |
| 78 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,843 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,167 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,704 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,134 | tấn |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,44 | m3 |
| 87 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,262 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,174 | tấn |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,862 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,651 | m3 |
| 91 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,119 | m3 |
| 92 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,281 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,08 | m2 |
| 97 | Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,26 | m2 |
| 98 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,488 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,816 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,816 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,704 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,806 | m2 |
| 105 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m3 |
| 106 | Lớp nilon lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, 1 lớp lót 0,2kg/m2/lớp và 2 lớp phủ 0,6kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,016 | m2 |
| 109 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,232 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,489 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,902 | m2 |
| 113 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,52 | m2 |
| 114 | Cửa số mở hắt khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm mở hắt (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,12 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,782 | m2 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,522 | m3 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 PN6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,121 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa uPVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 122 | Cầu chắn rác D90 inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn tuýp đơn bóng led 1,2m- 36w (bao gồm : máng, chấn lưu, tắc te, bóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đèn led pha 30w, IP55 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 bộ |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 4 hạt 10A-230V (bao gồm : đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/Pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 132 | Đào kênh rãnh dây đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,12 | m3 |
| 133 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng kích thước D=16x2400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 134 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,061 | 100m3 |
| 135 | Kéo rải dây nối đất đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 137 | Gia công và lắp đặt kim thu sét D16mm dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 139 | Băng đồng tiếp địa an toàn KT 300x100x5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 và giá đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 142 | Đào rãnh đi dây, cáp điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,8 | m3 |
| 143 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,024 | m3 |
| 144 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,905 | 100m3 |
| 145 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | 1000v |
| 146 | Gạch chỉ 22x10,5x6cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.170 | viên |
| 147 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,39 | 100m2 |
| 148 | Băng báo hiệu cáp rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 100m |
| 150 | Đào rãnh đi dây, cáp điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m3 |
| 151 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,152 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,656 | 100m3 |
| 153 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 1000v |
| 154 | Gạch chỉ 22x10,5x6cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | viên |
| 155 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m2 |
| 156 | Băng báo hiệu cáp rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 157 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong hào kỹ thuật cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 158 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | 100m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống thép không gỉ D55,8mm bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m |
| 165 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển - tủ điện trạm bơm thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 166 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển - tủ điện trạm bơm thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 167 | Lắp đặt bơm chìm nước thải Q=1500m3/h; H=6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước thải Q=1500m3/h, H=6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 2 | Tủ điện trạm bơm thoát nước thải TBNT1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện trạm bơm thoát nước thải TBNT2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện trạm bơm thoát nước mưa MCCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi