Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC, thông gió - cấp khí tươi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201226690-03
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 14:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC, thông gió - cấp khí tươi
Số hiệu KHLCNT 20201214724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 14:50:00 đến ngày 2020-12-18 14:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,239,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 trung tâm
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Lưu lượng: Q =141,84 m3/h; Cột áp H = 60m.c.n; Công suất N = 37 Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có công suất: Q =141,84 m3/h; H = 60m.c.n; N = 37 Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
4 Lắp đặt máy bơm chữa cháy bù áp lực động cơ điện có công suất: Q = 3,6 m3/h; H = 65 m.c.n; N= 3 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
5 Lắp đặt tủ bảo vệ, điều khiển tự động 3 máy bơm điện, vỏ tủ, linh kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
6 Hộp họng nước chữa cháy 1200x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 tủ
7 Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường (500x600x180mm) kèm theo 01 búa tạ + 01 kìm cộng lực + 01 rìu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 tủ
8 Hộp đựng mặt nạ phòng độc ( 10 chiếc/1 Tầng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 tủ
9 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 cuộn
10 Lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 0.0
11 Lắp đặt nội qui + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
12 Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 bộ
13 Lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2- MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
14 Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói tầng hầm Lưu lượng : 6.300m3/h Cột áp: 400Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói tầng hầm Lưu lượng : 9.500m3/h Cột áp: 600Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói hành lang Lưu lượng: 18.000m3/h, Cột áp: 600Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói hành lang Lưu lượng: 11.000m3/h, Cột áp: 600Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt tủ điều khiển quạt trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
19 Lắp đặt tủ điều khiển quạt tầng hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
20 Lắp đặt tủ điều khiển quạt trung tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
21 Lắp đặt Ắc qui khô 0,7Ah-24VDC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 bình
22 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 67 bộ
23 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 130 bộ
24 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 197 bộ
25 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 bộ
26 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 bộ
27 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 bộ
28 Lắp đặt đèn báo phòng có cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 53 bộ
29 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 bộ
30 Kéo rải dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.980 m
31 Lắp đặt ống luồn dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.180 m
32 Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây tín hiệu báo cháy, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 250 m
33 Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 hộp
34 Lắp đặt hộp chia ngả PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 250 hộp
35 Lắp đặt hộp dấu nối kỹ thuật 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 hộp
36 Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 HT
37 Lắp đặt bình áp lực 100L 10bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bình
38 Lắp đặt đầu phun sprinkler 68 độ quay lên K=5,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
39 Lắp đặt đầu phun sprinkler 68 độ quay xuống K=5,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 186 cái
40 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
41 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
42 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra 100x65x65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
43 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
44 Lắp đặt van bướm tín hiệu điện D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt van chặn D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
48 Lắp đặt van một chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
49 Lắp đặt van một chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
50 Lắp đặt van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt van một chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt rọ hút, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt rọ hút, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt Y lọc, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt Y lọc, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
56 Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực kèm van bi D15 (0-20kg/cm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
57 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
59 Lắp đặt khớp nối mềm D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
60 Lắp đặt khớp nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
61 Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm - BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,81 100m
62 Lắp đặt ống thép D32 tráng kẽm - BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,54 100m
63 Lắp đặt ống thép D40 tráng kẽm - BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,66 100m
64 Lắp đặt ống thép D50 tráng kẽm - BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,9 100m
65 Lắp đặt ống thép D80 tráng kẽm - BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,81 100m
66 Lắp đặt ống thép D100 tráng kẽm - BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,1 100m
67 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 (hàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
68 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80 (hàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
69 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100/80 (hàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
70 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50 (ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
71 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 (ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 80 cái
72 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50/25 (ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
73 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D40/25 (ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
74 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 (ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
75 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
76 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 (ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
77 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 (ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
78 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 (ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
79 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 (ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 97 cái
80 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/80 (hàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
81 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/50 (hàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
82 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D80/50 (hàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
83 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50/40 (ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
84 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D40/32 (ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
85 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D32/25 (ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
86 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D25/15 (ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 218 cái
87 Lắp đặt Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
88 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
89 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
90 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
91 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 218 cái
92 Lắp đặt măng xông tráng kẽm, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
93 Lắp đặt măng xông tráng kẽm, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
94 Lắp đặt măng xông tráng kẽm, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
95 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cặp bích
96 Lắp bích thép, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cặp bích
97 Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 95 m2
98 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,72 100m
99 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,1 100m
100 Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 55 m
101 Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 m
102 Lắp đặt giá đỡ ống D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 31 bộ
103 Lắp đặt giá đỡ ống D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 bộ
104 Lắp đặt giá đỡ ống D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35 bộ
105 Lắp đặt giá đỡ ống D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
106 Lắp đặt giá đỡ ống D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
107 Lắp đặt giá đỡ ống D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 275 bộ
108 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 19 bộ
109 Lắp đặt đèn sự chiếu sáng cố (Emegency) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 25 bộ
110 Lắp đặt Dây nguồn cho đèn chỉ dẫn thoát nạn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 790 m
111 Lắp đặt ống ghen D16 bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 750 m
112 Lắp đặt ống ghen mềm, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 66 m
113 Lắp đặt hộp đấu nối dây 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 hộp
114 Lắp đặt hộp chia ngả PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 44 hộp
115 Aptomat 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
116 Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 400x200 tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 m
117 Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300 tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16 m
118 Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
119 Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300/DQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
120 Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 600x200/400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
121 Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 400x200/500x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
122 Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 600x200/700x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
123 Cung cấp và lắp đặt zet ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
124 Cung cấp và lắp đặt cửa gió hút khói 1 nan kèm van OBD,KT: 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
125 Hộp thạch cao chống cháy bọc quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
126 Giá đỡ ống gió bằng V3,ty 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35 bộ
127 Giá treo quạt bằng U100, ty 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
128 Nối mềm chống rung đầu quạt kèm bích rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
129 Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 500x150 tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 132 m
130 Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x150 tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 m
131 Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x400 tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35 m
132 Cung cấp và lắp đặt bịt đầu ống gió, KT: 500x150 tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 m
133 Cung cấp và lắp đặt bịt đầu ống gió, KT: 700x150 tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 m
134 Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x400/DQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
135 Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x150/700x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
136 Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 500x150/600x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
137 Cung cấp và lắp đặt cút ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 m
138 Cung cấp và lắp đặt cút ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
139 Cung cấp và lắp đặt cửa gió một nan kèm van,KT: 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
140 Cung cấp và lắp đặt van chặn lửa cầu chì,KT: 700x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
141 Cung cấp và lắp đặt van điện từ kèm động cơ 5N-24v,KT: 700x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
142 Cung cấp và lắp đặt van một chiều,KT: 700x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
143 Giá đỡ ống gió bằng V3,ty 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 70 bộ
144 Giá đỡ ống gió bằng V4,ty 8 cho ống trục đứng ( một ống trục đứng gồm 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35 bộ
145 Bệ đỡ quạt bằng U100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bệ
146 Nối mềm chống rung đầu quạt kèm bích rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
147 Cút che mưa đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
148 Thạch cao chịu lửa bọc ống thời gian chống cháy 30 phút Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 171,6 m2
149 Thạch cao chịu lửa bọc ống thời gian chống cháy 60 phút Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 236,2 m2
150 Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 800x200 tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 35 m
151 Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 600x300 tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 m
152 Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 600x600 tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10 m
153 Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 800x200/DQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
154 Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1200x600/DQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
155 Cung cấp và lắp đặt cút ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 800x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
156 Cung cấp và lắp đặt tê ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1200x600/600x600/600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
157 Cung cấp và lắp đặt cửa gió một nan kèm van,KT:600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 cửa
158 Cung cấp và lắp đặt hộp gió bằng tôn mạ kẽm ,KT:560x260 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
159 Cung cấp và lắp đặt van xả áp cơ khí,KT:600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
160 Giá đỡ ống gió bằng V4,ty10 trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20 bộ
161 Bệ đỡ quạt bằng U100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 bệ
162 Nối mềm chống rung đầu quạt kèm bích rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
163 Mái che mưa động cơ quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
164 Cáp chậm cháy CU/PVC/FR : 3x10+1x6 (E )mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 300 m
165 Cáp chậm cháy CU/PVC : 3x2,5+1x2,5 (E )mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 500 m
166 Cáp chậm cháy CU/PVC/FR : 3x4+1x4 (E )mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
167 Dây chậm cháy 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
168 Dây chậm cháy 3x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 300 m
169 Ống gen cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 300 m
170 Ống gen mềm D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
171 Ống gen cứng D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 300 m
172 Ống gen mềm D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
B XÂY LẮP CẤP GIÓ TƯƠI
1 Lắp đặt Quạt hướng trục cấp gió tươi Lưu lượng: 2.000m3/h-300PA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
2 Lắp đặt Quạt hướng trục cấp gió tươi Lưu lượng: 5000m3/h-300PA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
4 Tủ điều khiển quạt thông gió từng tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 tủ
5 Cung cấp và lắp đặt Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 500x150 tôn dày 0.48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 162 m
6 Cung cấp và lắp đặt Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 100x100 tôn dày 0.48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 145 m
7 Cung cấp và lắp đặt Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: D100 tôn dày 0.48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 120 m
8 Ống gió mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 138 m
9 Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 500x150/DQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
10 Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 600x200/D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
11 Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 100x100/D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 92 cái
12 Chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 100x100/150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 75 cái
13 Cửa gió một lớp nan oval,KT: 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 92 cái
14 Cửa gió một nan Z kèm lưới,KT:600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
15 Cửa gió một nan Z kèm lưới,KT:400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
16 Hộp gió cho cửa gió tươi 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 92 cái
17 Hộp gió cho cửa nan Z 600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
18 Hộp gió cho cửa nan Z 400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
19 Giá đỡ ống gió bằng V3,ty 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 200 bộ
20 Đai ôm tôn 0.58mm,ty8 đỡ ống gió tròn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 70 bộ
21 Giá treo quạt gió tươi bằng U50,ty 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
22 Nối mềm chống rung đầu quạt kèm bích rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
23 Dây cấp nguồn Cu/PVC/XLPE : 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 760 m
24 Ống gen cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 720 m
25 Ống gen mềm D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
C THIẾT BỊ PCCC
D Hệ thống báo cháy
1 Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tủ
E Hệ thống chữa cháy
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Lưu lượng: Q =105m3/h; cột áp H = 60m.c.n; Công suất N = 37 Kw<br/>Bơm ly tâm liền trục ngang đầu liền một tầng cánh <br/>Lưu lượng 54 - 156 m3/h<br/>Cột áp 85 – 48 m<br/>Công suất : 37kw<br/>Vòng quay : 2900v/p<br/> Điện áp 380v<br/>Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng Inox và trục bằng thép không rỉ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
2 Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có công suất: Q =105m3/h; H = 60m.c.n; N = 45Kw Bơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánh Lắp trên bệ Lưu lượng 54 - 156 m3/h Cột áp 85 – 48 m Công suất (đầu bơm) : 37kw Công suất (động cơ) : 45kw Vòng quay : 3000v/p Nhiên liệu: Dầu Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng Inox và trục bằng thép không rỉ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
3 Máy bơm chữa cháy bù áp lực động cơ điện có công suất: Q = 3,6 m3/h; H = 65 m.c.n; N= 3 kW Lưu lượng : 1.2 - 8.4 m3/h Cột áp 92 – 25 m Công suất : 3kw Vòng quay : 2900v/p Điện áp 380v Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng Inox và trục bằng thép không rỉ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
4 Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 3 máy bơm điện, vỏ tủ, linh kiện Vỏ tủ trong nhà,sơn tĩnh điện , mầu đỏ , tôn dày 1,2 mm ( 700 x 1000 x 400) MCCB 100 A, 3P, 50Hz( Tổng ) MCCB 75A, 3P, 50Hz MCB 10A , 3P Biến tần LS IG5A 37KW Contactor 9 A, Coil: 220VAC MT32 ( 6-9A ) Biến dòng đo lường hạ thế Đồng hồ Amper Chuyển mạch A Chuyển mạch V Đồng hồ Voltage Bảo vệ pha Nút nhấn màu đỏ Nút nhấn màu xanh Đèn báo chạy Đèn báo phase A,B,C Đèn báo dừng Rơ le trung gian 14 c 220 v Cầu chì điều khiển Cáp động lực Dây điều khiển Đầu cost,đầu chụp Vật tư phụ ,buloong ,ốc vít,thanh nin… Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
5 Hộp họng nước chữa cháy 1200x600x180mm - Tôn dày 1mm - Sơn tĩnh điện - Màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 tủ
6 Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường (500x600x180mm) kèm theo 01 búa tạ + 01 kìm cộng lực + 01 rìu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 tủ
7 Hộp đựng mặt nạ phòng độc ( 10 chiếc/1 Tầng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 Hộp
8 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m '- Vòi dây mềm : Vải gai tráng lớp cao su - Chiều dài : L = 20 m - Đường kính : DN50 - Ngoằm nối : TCVN - Áp suất làm việc : 16 bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 cuộn
9 Lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) - Đường kính : D13 - Vật liệu: Hợp kim nhôm - Khớp nối nhanh : D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
10 Nội qui + tiêu lệnh PCCC Bảng nội quy PCCC Kích thước 40x60cm Chất liệu Tôn, sơn tĩnh điện, in màu Bảng tiêu lệnh Kích thước 35x45cm Chất liệu Tôn, sơn tĩnh điện, in màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
11 Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4 Trọng lượng : 4 ± 0.16 kg - Áp suất làm việc : 1.2 Mpa - Tầm phun xa : ≥ 3 M - Thời gian phun : ≥ 14 s - Nhiệt độ bảo quản : -20oC ÷ 55oC - Vật liệu : 08Al Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14 bộ
12 Bình khí chữa cháy CO2- MT3 '- Trọng lượng : 3 kg. - Tầm phun xa : ≥ 2,5 M - Thời gian phun : ≥ 8 s - Nhiệt độ bảo quản : -10oC ÷ 55oC - Vật liệu : CK45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
F Hệ thống tăng áp, hút khói (Thông gió)
1 Quạt hướng trục hút khói tầng hầm loại 2 cấp độ Lưu lượng : 6.300m3/h Cột áp: 400Pa; Lưu lượng : 9.500m3/h Cột áp: 600Pa <br/>Công suất: 4/7.5 kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Quạt hướng trục hút khói hành lang Lưu lượng: 18.000m3/h, Cột áp: 600Pa Công suất 7.5 kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Quạt hướng trục hút khói hành lang Lưu lượng: 11.000m3/h, Cột áp: 600Pa Công suất: 7.5 kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Tủ điều khiển quạt trên mái Vỏ tủ điện kích thước C1000xR600xS250mm - Tủ trong nhà treo tường - Hai lớp cánh - Độ dày tôn 1mm - Sơn Tính Điện -Bộ khởi động Sao - Tam giác -Contactor 3P - Rơ le nhiệt - Ro le trung gian - Bộ khởi động trực tiếp -Biến dòng - Chuyển mạch Ampe/Volt - Đồng hồ Ampe/Volt -Cầu chì - Đèn báo lỗi - Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
5 Tủ điều khiển quạt tầng hầm Vỏ tủ điện kích thước C1000xR600xS250mm - Tủ trong nhà treo tường - Hai lớp cánh - Độ dày tôn 1mm - Sơn Tính Điện -Bộ khởi động Sao - Tam giác -Contactor 3P - Rơ le nhiệt - Ro le trung gian - Bộ khởi động trực tiếp -Biến dòng - Chuyển mạch Ampe/Volt - Đồng hồ Ampe/Volt -Cầu chì - Đèn báo lỗi - Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
6 Tủ điều khiển quạt trung tâm Vỏ tủ điện kích thước C600xR500xS250mm - Tủ trong nhà treo tường - Một lớp cánh - Độ dày tôn 1mm - Sơn Tính Điện - Rơ le nhiệt - Ro le trung gian - Nút ấn có đèn ON/OFF - Chuyển mạch AUTO/Manual - Bộ khởi động trực tiếp -Biến dòng - Chuyển mạch Ampe/Volt - Đồng hồ Ampe/Volt -Cầu chì - Đèn báo lỗi - Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) - Nút dừng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
G THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP KHÍ TƯƠI
1 Quạt hướng trục cấp gió tươi <br/>Lưu lượng: 500m3/h-200PA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Quạt hướng trục cấp gió tươi Lưu lượng: 2.000m3/h-300PA Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
3 Tủ điều khiển quạt gió tươi từng tầng Vỏ tủ điện kích thước C600xR500xS250mm - Tủ trong nhà treo tường - Một lớp cánh - Độ dày tôn 1mm - Sơn Tính Điện -Contactor 3P - Rơ le nhiệt - Ro le trung gian - Bộ khởi động trực tiếp -Biến dòng - Chuyển mạch Ampe/Volt - Đồng hồ Ampe/Volt -Cầu chì - Đèn báo lỗi - Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->