Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC, thông gió - cấp khí tươi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226690-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 14:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC, thông gió - cấp khí tươi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 14:50:00 đến ngày 2020-12-18 14:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,239,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Lưu lượng: Q =141,84 m3/h; Cột áp H = 60m.c.n; Công suất N = 37 Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có công suất: Q =141,84 m3/h; H = 60m.c.n; N = 37 Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy bù áp lực động cơ điện có công suất: Q = 3,6 m3/h; H = 65 m.c.n; N= 3 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt tủ bảo vệ, điều khiển tự động 3 máy bơm điện, vỏ tủ, linh kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Hộp họng nước chữa cháy 1200x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | tủ |
| 7 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường (500x600x180mm) kèm theo 01 búa tạ + 01 kìm cộng lực + 01 rìu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | tủ |
| 8 | Hộp đựng mặt nạ phòng độc ( 10 chiếc/1 Tầng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | tủ |
| 9 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cuộn |
| 10 | Lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói tầng hầm Lưu lượng : 6.300m3/h Cột áp: 400Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói tầng hầm Lưu lượng : 9.500m3/h Cột áp: 600Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói hành lang Lưu lượng: 18.000m3/h, Cột áp: 600Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói hành lang Lưu lượng: 11.000m3/h, Cột áp: 600Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Ắc qui khô 0,7Ah-24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 22 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 197 | bộ |
| 25 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn báo phòng có cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | bộ |
| 29 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 30 | Kéo rải dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.980 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.180 | m |
| 32 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây tín hiệu báo cháy, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp chia ngả PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp dấu nối kỹ thuật 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 36 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 37 | Lắp đặt bình áp lực 100L 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 38 | Lắp đặt đầu phun sprinkler 68 độ quay lên K=5,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt đầu phun sprinkler 68 độ quay xuống K=5,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 186 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra 100x65x65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt van bướm tín hiệu điện D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van một chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt rọ hút, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt rọ hút, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y lọc, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y lọc, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực kèm van bi D15 (0-20kg/cm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm - BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,81 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép D32 tráng kẽm - BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép D40 tráng kẽm - BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép D50 tráng kẽm - BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép D80 tráng kẽm - BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép D100 tráng kẽm - BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100/80 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50/25 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D40/25 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 97 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/80 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/50 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D80/50 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50/40 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D40/32 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D32/25 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D25/15 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 218 | cái |
| 87 | Lắp đặt Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 89 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 218 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng xông tráng kẽm, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng xông tráng kẽm, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng xông tráng kẽm, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 95 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 96 | Lắp bích thép, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 97 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | m2 |
| 98 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,72 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 100 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 101 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt giá đỡ ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | bộ |
| 103 | Lắp đặt giá đỡ ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 104 | Lắp đặt giá đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 105 | Lắp đặt giá đỡ ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt giá đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt giá đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 275 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn sự chiếu sáng cố (Emegency) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Dây nguồn cho đèn chỉ dẫn thoát nạn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 790 | m |
| 111 | Lắp đặt ống ghen D16 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 750 | m |
| 112 | Lắp đặt ống ghen mềm, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp đấu nối dây 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp chia ngả PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | hộp |
| 115 | Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 400x200 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300/DQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 600x200/400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 400x200/500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 600x200/700x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt zet ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió hút khói 1 nan kèm van OBD,KT: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Hộp thạch cao chống cháy bọc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 126 | Giá đỡ ống gió bằng V3,ty 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 127 | Giá treo quạt bằng U100, ty 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 128 | Nối mềm chống rung đầu quạt kèm bích rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 500x150 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 132 | m |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x150 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x400 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt bịt đầu ống gió, KT: 500x150 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt bịt đầu ống gió, KT: 700x150 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x400/DQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x150/700x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 500x150/600x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió một nan kèm van,KT: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt van chặn lửa cầu chì,KT: 700x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt van điện từ kèm động cơ 5N-24v,KT: 700x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều,KT: 700x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 143 | Giá đỡ ống gió bằng V3,ty 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | bộ |
| 144 | Giá đỡ ống gió bằng V4,ty 8 cho ống trục đứng ( một ống trục đứng gồm 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 145 | Bệ đỡ quạt bằng U100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bệ |
| 146 | Nối mềm chống rung đầu quạt kèm bích rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Cút che mưa đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Thạch cao chịu lửa bọc ống thời gian chống cháy 30 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 171,6 | m2 |
| 149 | Thạch cao chịu lửa bọc ống thời gian chống cháy 60 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 236,2 | m2 |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 800x200 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 600x300 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 600x600 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 800x200/DQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1200x600/DQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 800x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt tê ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1200x600/600x600/600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió một nan kèm van,KT:600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cửa |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt hộp gió bằng tôn mạ kẽm ,KT:560x260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt van xả áp cơ khí,KT:600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Giá đỡ ống gió bằng V4,ty10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 161 | Bệ đỡ quạt bằng U100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bệ |
| 162 | Nối mềm chống rung đầu quạt kèm bích rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Mái che mưa động cơ quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Cáp chậm cháy CU/PVC/FR : 3x10+1x6 (E )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 165 | Cáp chậm cháy CU/PVC : 3x2,5+1x2,5 (E )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 166 | Cáp chậm cháy CU/PVC/FR : 3x4+1x4 (E )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 167 | Dây chậm cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 168 | Dây chậm cháy 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 169 | Ống gen cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 170 | Ống gen mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 171 | Ống gen cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 172 | Ống gen mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| B | XÂY LẮP CẤP GIÓ TƯƠI | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hướng trục cấp gió tươi Lưu lượng: 2.000m3/h-300PA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hướng trục cấp gió tươi Lưu lượng: 5000m3/h-300PA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển quạt thông gió từng tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 500x150 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 162 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 100x100 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 145 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: D100 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 8 | Ống gió mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 138 | m |
| 9 | Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 500x150/DQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 600x200/D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 100x100/D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | cái |
| 12 | Chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 100x100/150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | cái |
| 13 | Cửa gió một lớp nan oval,KT: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | cái |
| 14 | Cửa gió một nan Z kèm lưới,KT:600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Cửa gió một nan Z kèm lưới,KT:400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 16 | Hộp gió cho cửa gió tươi 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | cái |
| 17 | Hộp gió cho cửa nan Z 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Hộp gió cho cửa nan Z 400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 19 | Giá đỡ ống gió bằng V3,ty 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | bộ |
| 20 | Đai ôm tôn 0.58mm,ty8 đỡ ống gió tròn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | bộ |
| 21 | Giá treo quạt gió tươi bằng U50,ty 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Nối mềm chống rung đầu quạt kèm bích rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 23 | Dây cấp nguồn Cu/PVC/XLPE : 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 760 | m |
| 24 | Ống gen cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 720 | m |
| 25 | Ống gen mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| C | THIẾT BỊ PCCC | |||
| D | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| E | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Lưu lượng: Q =105m3/h; cột áp H = 60m.c.n; Công suất N = 37 Kw<br/>Bơm ly tâm liền trục ngang đầu liền một tầng cánh <br/>Lưu lượng 54 - 156 m3/h<br/>Cột áp 85 – 48 m<br/>Công suất : 37kw<br/>Vòng quay : 2900v/p<br/> Điện áp 380v<br/>Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng Inox và trục bằng thép không rỉ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có công suất: Q =105m3/h; H = 60m.c.n; N = 45Kw Bơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánh Lắp trên bệ Lưu lượng 54 - 156 m3/h Cột áp 85 – 48 m Công suất (đầu bơm) : 37kw Công suất (động cơ) : 45kw Vòng quay : 3000v/p Nhiên liệu: Dầu Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng Inox và trục bằng thép không rỉ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy bù áp lực động cơ điện có công suất: Q = 3,6 m3/h; H = 65 m.c.n; N= 3 kW Lưu lượng : 1.2 - 8.4 m3/h Cột áp 92 – 25 m Công suất : 3kw Vòng quay : 2900v/p Điện áp 380v Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng Inox và trục bằng thép không rỉ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 3 máy bơm điện, vỏ tủ, linh kiện Vỏ tủ trong nhà,sơn tĩnh điện , mầu đỏ , tôn dày 1,2 mm ( 700 x 1000 x 400) MCCB 100 A, 3P, 50Hz( Tổng ) MCCB 75A, 3P, 50Hz MCB 10A , 3P Biến tần LS IG5A 37KW Contactor 9 A, Coil: 220VAC MT32 ( 6-9A ) Biến dòng đo lường hạ thế Đồng hồ Amper Chuyển mạch A Chuyển mạch V Đồng hồ Voltage Bảo vệ pha Nút nhấn màu đỏ Nút nhấn màu xanh Đèn báo chạy Đèn báo phase A,B,C Đèn báo dừng Rơ le trung gian 14 c 220 v Cầu chì điều khiển Cáp động lực Dây điều khiển Đầu cost,đầu chụp Vật tư phụ ,buloong ,ốc vít,thanh nin… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Hộp họng nước chữa cháy 1200x600x180mm - Tôn dày 1mm - Sơn tĩnh điện - Màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | tủ |
| 6 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường (500x600x180mm) kèm theo 01 búa tạ + 01 kìm cộng lực + 01 rìu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | tủ |
| 7 | Hộp đựng mặt nạ phòng độc ( 10 chiếc/1 Tầng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Hộp |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m '- Vòi dây mềm : Vải gai tráng lớp cao su - Chiều dài : L = 20 m - Đường kính : DN50 - Ngoằm nối : TCVN - Áp suất làm việc : 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cuộn |
| 9 | Lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) - Đường kính : D13 - Vật liệu: Hợp kim nhôm - Khớp nối nhanh : D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Nội qui + tiêu lệnh PCCC Bảng nội quy PCCC Kích thước 40x60cm Chất liệu Tôn, sơn tĩnh điện, in màu Bảng tiêu lệnh Kích thước 35x45cm Chất liệu Tôn, sơn tĩnh điện, in màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 11 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4 Trọng lượng : 4 ± 0.16 kg - Áp suất làm việc : 1.2 Mpa - Tầm phun xa : ≥ 3 M - Thời gian phun : ≥ 14 s - Nhiệt độ bảo quản : -20oC ÷ 55oC - Vật liệu : 08Al | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 12 | Bình khí chữa cháy CO2- MT3 '- Trọng lượng : 3 kg. - Tầm phun xa : ≥ 2,5 M - Thời gian phun : ≥ 8 s - Nhiệt độ bảo quản : -10oC ÷ 55oC - Vật liệu : CK45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| F | Hệ thống tăng áp, hút khói (Thông gió) | |||
| 1 | Quạt hướng trục hút khói tầng hầm loại 2 cấp độ Lưu lượng : 6.300m3/h Cột áp: 400Pa; Lưu lượng : 9.500m3/h Cột áp: 600Pa <br/>Công suất: 4/7.5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục hút khói hành lang Lưu lượng: 18.000m3/h, Cột áp: 600Pa Công suất 7.5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục hút khói hành lang Lưu lượng: 11.000m3/h, Cột áp: 600Pa Công suất: 7.5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển quạt trên mái Vỏ tủ điện kích thước C1000xR600xS250mm - Tủ trong nhà treo tường - Hai lớp cánh - Độ dày tôn 1mm - Sơn Tính Điện -Bộ khởi động Sao - Tam giác -Contactor 3P - Rơ le nhiệt - Ro le trung gian - Bộ khởi động trực tiếp -Biến dòng - Chuyển mạch Ampe/Volt - Đồng hồ Ampe/Volt -Cầu chì - Đèn báo lỗi - Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điều khiển quạt tầng hầm Vỏ tủ điện kích thước C1000xR600xS250mm - Tủ trong nhà treo tường - Hai lớp cánh - Độ dày tôn 1mm - Sơn Tính Điện -Bộ khởi động Sao - Tam giác -Contactor 3P - Rơ le nhiệt - Ro le trung gian - Bộ khởi động trực tiếp -Biến dòng - Chuyển mạch Ampe/Volt - Đồng hồ Ampe/Volt -Cầu chì - Đèn báo lỗi - Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển quạt trung tâm Vỏ tủ điện kích thước C600xR500xS250mm - Tủ trong nhà treo tường - Một lớp cánh - Độ dày tôn 1mm - Sơn Tính Điện - Rơ le nhiệt - Ro le trung gian - Nút ấn có đèn ON/OFF - Chuyển mạch AUTO/Manual - Bộ khởi động trực tiếp -Biến dòng - Chuyển mạch Ampe/Volt - Đồng hồ Ampe/Volt -Cầu chì - Đèn báo lỗi - Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) - Nút dừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| G | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP KHÍ TƯƠI | |||
| 1 | Quạt hướng trục cấp gió tươi <br/>Lưu lượng: 500m3/h-200PA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục cấp gió tươi Lưu lượng: 2.000m3/h-300PA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển quạt gió tươi từng tầng Vỏ tủ điện kích thước C600xR500xS250mm - Tủ trong nhà treo tường - Một lớp cánh - Độ dày tôn 1mm - Sơn Tính Điện -Contactor 3P - Rơ le nhiệt - Ro le trung gian - Bộ khởi động trực tiếp -Biến dòng - Chuyển mạch Ampe/Volt - Đồng hồ Ampe/Volt -Cầu chì - Đèn báo lỗi - Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi