Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176176-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu XÍ NGHIỆP XĂNG DẦU QUẢNG NINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201175291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 14:59:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,562,187,827 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà dân 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,76 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà dân 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,301 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà dân 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,538 m3
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà dân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,88 m2
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà dân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,984 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà dân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,789 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà dân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,793 m3
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà dân 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,124 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà dân 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,251 m3
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Mái che cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,48 m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Mái che cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 tấn
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Mái che cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,747 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Mái che cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,776 m3
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà phụ trợ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 m3
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Nhà phụ trợ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,841 m2
16 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà phụ trợ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,99 m2
17 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà phụ trợ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 tấn
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà phụ trợ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,155 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà phụ trợ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,545 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà phụ trợ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,932 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà phụ trợ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,81 m3
22 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,694 m3
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,484 m2
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,571 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,521 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (nhà vệ sinh ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 m3
27 Đào thu hồi bể cũ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Công nghệ khu bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,351 100m3
28 Cẩu thu hồi bể cũ từ hồ đào bằng cần trục ô tô 10T (Công nghệ khu bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 ca
29 Nhân công tháo kết hợp với máy cẩu để tháo dỡ thu hồi bể chứa hiện trạng vận chuyển về kho vật tư của Chủ đầu tư, NC bậc 3/7 (Công nghệ khu bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Công
30 Vận chuyển 03 bể chứa cũ về kho tạm của Xí ngiệp (tại CHXD số 32 Cầu Bang) bằng cần trục ô tô 10 tấn (Công nghệ khu bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
31 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Công nghệ khu bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,161 100m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Công nghệ khu bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
33 Tháo dỡ ống CN cũ; tháo dỡ nắp hố van, hố nhập, phá dỡ thành hố van hố nhập; Tháo dỡ van thở, cột van thở; (Công nghệ khu bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
B HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,424 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,538 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,389 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,361 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,298 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,098 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,16 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,451 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,758 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,299 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cấu kiện
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,719 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,654 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,947 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,835 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,323 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,996 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,123 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,31 m3
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 tấn
47 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,182 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày TB 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,741 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,928 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi (tôn mạ nhôm kẽm) dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,359 100m2
51 Tôn tấm ốp, máng nước Austnam rộng 300mm, dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,71 md
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,817 m2
53 Tạo chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,76 m
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,988 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,04 m2
56 Trát lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,503 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,447 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch 300x600), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,007 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch 150x800), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,424 m2
60 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,139 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,54m2 (gạch 800x800), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,962 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (gạch chống trơn 300x300), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,03 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,276 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex (màu NDTH - K20), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 148,817 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,966 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,012 m2
67 Sơn phản quang màu vàng đen vào hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,604 m2
68 Gia công khung diềm chắn mái bằng hộp thép tráng kẽm 13x26x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
69 Lắp dựng khung diềm chắn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
70 Ốp Alumex khung diềm chắn mái theo màu NDTH - Màu xanh (P2728C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 44,674 m2
71 Ốp Alumex khung diềm chắn mái theo màu NDTH - Màu cam (P158C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 11,558 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 100m2
73 SXLD cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường (Sử dụng thanh Profile Storos độ dày 2,5mm và phụ kiện đồng bộ Storos, kính 5mm Việt Nhật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,37 m2
74 SXLD cửa sổ cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường (Sử dụng thanh Profile Storos độ dày 2,5mm và phụ kiện đồng bộ Storos, kính 5mm Việt Nhật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
75 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng hộp Inox 12,7x12,7x1,2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
77 SXLD cửa kính cường lực dày 10mm và vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,938 m2
78 Phụ kiện cửa thủy lực gồm :(bản lề sàn VVP;Kẹp kính VVP, Kẹp góc VVP, tay nắm Inox , Khóa kính VVP) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
79 Gia công cửa sắt D-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 tấn
80 Gia công cửa sắt S-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
81 Bản lề thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,52 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,377 m2
84 SXLD tủ trưng bày bằng kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,903 m2
85 SXLD vách ngăn kính WC (kính cường lực dày 10mm, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,576 m2
86 SXLD khung cánh tủ bếp bằng khung nhôm, pano nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,197 m2
87 Gia công khung đỡ bàn chậu rửa bằng Inox hộp 25x50x1,2mm và 12,7x12,7x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
88 Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
89 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,602 m2
90 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
96 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt T nhựa PPR (ren ngoài) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR (ren ngoài) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
103 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89-60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89-48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89-74mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 Lắp đặt T nhựa miệng bát (chếch 135) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Lắp đặt T nhựa miệng bát (chếch 135) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Lắp đặt quả cầu chắn rác ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
113 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
115 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
116 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8284 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,562 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2045 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4551 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,533 tấn
6 Bu lông đế cột M24 * 1000 mm : tính GCLĐ hoàn thiện : 3.85kg/m * 1m *15 000đ/kg = 57750đ/ cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7018 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7546 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5853 100m3
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,394 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,394 tấn
12 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
14 Bọc cột tấm Alumex hợp kim nhôm dày 0.21mm màu nhận diện thương hiệu ngành Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 61,88 m2
15 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,881 tấn
16 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,881 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,994 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,994 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,982 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,982 tấn
21 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 tấn
22 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 tấn
23 Tăng đơ M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
24 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,543 tấn
25 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,543 tấn
26 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,067 tấn
27 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
28 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,377 tấn
29 Bu lông M24x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Bộ
30 Bu lông M20x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 Bộ
31 Bu lông M14x30 lắp xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 Bộ
32 Sơn kết cấu sắt thép các loại 3 nước bằng sơn Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 805,474 m2
33 GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 0.21mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 123,22 m2
34 GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm dày 0.21mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 29,694 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2096 100m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,235 100m2
37 Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0.6m dầy 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m
38 Lắp tôn phẳng ốp diềm chống hắt rộng TB= 0.5m dầy 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 m
39 Lắp máng nước bằng Inox 304 rộng 0.9m dầy 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
40 Lắp ke chống bão mái dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.247 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 100m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
43 GCLD đai giữ ống thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
44 Lắp quả cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,555 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng biển tên theo nhận diện thương hiệu nghành (Đơn giá lấy theo QĐ số 1408/PLXB12-QĐ ngày 08/10/2019 về việc Phê duyệt BCKT_KT sửa chữa các biển tên cửa hàng Xí nghiệp xăng dầu Quảng Ninh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55 m2
D HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,603 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 100m
3 Bơm cạn nước hố móng bể phục vụ quá trình thi công lắp đặt bể bằng máy bơm nước 5CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,966 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn, dầm chống nổi bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn, giằng chống nổi bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
13 Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần truc bánh hơi 10 tấn. Tạm tính 0,5ca/1 bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Bể thép chứa xăng dầu sẽ do bên A cấp 1,5 ca
14 Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 1công/1bể . Nhân công bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Bể thép chứa xăng dầu sẽ do bên A cấp 3 công
15 Gia công thép neo chống nổi bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 tấn
16 Lắp đặt thép neo chống nổi bể, KL lắp đặt bằng KL sản xuất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 tấn
17 Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,723 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,586 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,162 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,412 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,817 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,767 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,525 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,848 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,529 m2
26 Gia công cửa nắp hố van, hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
27 Bản lề chẻ chân : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
28 Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
29 Inox tấm dày S=0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,46 kg
30 Lắp dựng cửa nắp hố van, hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,409 m2
31 Sơn thành hố van, hố nhập, bo nền khu bể không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,433 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,299 m2
33 Bơm nước ngọt vào + ra bể để thử tải 04 bể bằng máy bơm nước 5CV (lưu lượng 50m3/h). KL=25*3/50/8 ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 ca
34 Nước ngọt để thử bể 25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m3
35 Lắp đặt ống nhựa PVC class2 D90x2,7mm làm lỗ thăm dầu dò khu bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m
36 Đầu chụp PVC D90 bịt đầu ống nhựa thăm dầu dò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Trụ cột hàng rào khu bể bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Dây xích thép mạ kẽm D8mm, dài =2.32*5+3.22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,82 m
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,035 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng rãnh công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,962 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,566 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,305 100m2
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,829 m3
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,875 m3
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,806 tấn
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,818 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,818 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,322 m2
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cấu kiện
52 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,536 m3
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (thành đảo bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,112 m2
54 Sơn nền đảo bơm 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn Epoxy chịu dầu, sơn Goldstar Epoxy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,662 m2
55 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 67 - 89 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. 0,148 100m
56 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống <57 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. 0,125 100m
57 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống <57 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. 2,682 100m
58 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 67 - 89 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
59 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống <57 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m
60 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống <57 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m
61 Cổ lỗ đo dầu thủ công: ống fi 88.9x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
62 Cổ đỡ bích treo ống nhập: ống D114.3x3.18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 m
63 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m
64 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m
65 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
68 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
69 Gia công bích thép các loại trên nắp cổ bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
70 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
71 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cặp bích
72 Lắp đặt nắp cổ bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 cặp bích
73 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
74 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cặp bích
75 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
77 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
80 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
81 Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Lắp đặt nắp cổ lỗ đo dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
83 Lắp đặt họng nhập kín Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
84 Lắp đặt họng thu hồi hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 Lắp và cài đặt cột bơm, NC 3.5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Cột bơm sẽ do bên A cung cấp 2 công
86 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,147 100m
E HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TẠM
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm, rãnh công nghệ tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,24 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, rãnh công nghệ tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,211 m3
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính d48.3x3.68mm, ống công nghệ tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,042 100m
4 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút d48.3x3.68mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Lắp bích thép, đường kính ống d48.3x3.68mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cặp bích
6 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d48.3x3.68mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,042 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, rãnh công nghệ tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh công nghệ tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,751 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, chèn phía trên rãnh công nghệ tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cấu kiện
10 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, chèn phía trên rãnh công nghệ tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cấu kiện
11 Đào đất để thu hồi ống công nghệ tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,911 m3
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,372 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,439 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,501 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,463 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,457 m3
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,015 m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,852 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,153 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,266 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,804 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,998 tấn
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,176 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,34 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,76 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,681 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,857 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 47,34 m2
29 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
30 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
31 Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm độ phủ dày 0.21mm màu xanh nhận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 21,191 m2
32 Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm độ phủ dày 0.21mm màu cam hận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 3,474 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,498 m2
34 Làm vách ngăn WC tấm Compact dày 15mm nẹp nhôm góc ngoài . thanh trên nhôm đúc D55mm , chân đỡ Inox tròn D33mm ( Lắp đặt hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,895 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
37 Đai giữ ống nước bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
38 Lắp đặt quả cầu chắn rác ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
40 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
41 Gia công giá đỡ bàn đá chậu rửa, tay vịn cho người khuyết tật, bán kèo mái lợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
42 Lắp dựng giá đỡ chậu, bán kèo, tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
43 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
44 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m2
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
47 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
49 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
58 Lắp van phao + rơ le bể mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
59 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp đặt máy bơm tăng áp Panasonic 200w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,445 m3
69 Lắp đặt bể chứa bằng nhựa, dung tích bể 4,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
G HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,37 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,37 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,37 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,407 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, trong tổng 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,407 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,407 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,407 100m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,21 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491 m3
11 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 707,02 m
12 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,642 m
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,334 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,151 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,298 m2
16 Sơn bó vỉa, bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,298 m2
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,278 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, rãnh thu gom dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,374 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,649 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,719 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
11 Lắp đặt tấm đan thép T1, kích thước 1000x350x45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,976 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,234 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,264 100m
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,939 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,567 m2
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,765 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,311 m3
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,039 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,525 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,722 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,097 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,031 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 tấn
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 100m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,96 m2
47 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 tấn
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,835 m3
50 Ống nhựa D40 dài 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,263 tấn
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m2
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cấu kiện
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,927 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,21 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,52 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 100m
6 Đá 4x6 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,121 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,668 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,072 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,396 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,868 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 648,91 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,36 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 648,91 m2
J HẠNG MỤC: ĐIỆN - THU LÔI TIẾP ĐỊA
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x10) - 0,6/1 KV cấp nguồn điện lưới) (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 (Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) - 0,6/1 KV cấp nguồn động cơ cột bơm) (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (2x2,5) - 0,6/1 KV cấp nguồn CPU cột bơm) (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275 m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2 (Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu DVV/Sc - (4x1) - TCVN 5935-1995, IEC 502) (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
5 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 (Dây tiếp địa tủ điện tổng TĐ và cột bơm Cu/pvc (1x25) - 0,5 kv) (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
6 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
7 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=80mm (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
8 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=50mm (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 m
11 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
12 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
13 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 27mm bảo hộ cáp (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 34-27mm bảo hộ cáp (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 27mm bảo hộ cáp (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
17 Đầu cốt đồng ECO-M70 bắt tiếp địa an toàn (Điện động lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Thanh cầu đấu dây 60A - 4 giắc (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 thanh
32 Thanh cầu đấu dây 20A - 12 giắc (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 thanh
33 Đầu cốt đồng cáp 1x10 mm2 - (M10) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 0.0
34 Đầu cốt đồng cáp 1x4 mm2 (M6) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 0.0
35 Đầu cốt đồng cáp 1x2,5 mm2 (M2,5) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 0.0
36 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng - mỗi loại 2 cái) - D22) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
37 Lắp đặt hộp đựng (Vỏ tủ điện TĐ2, vỏ tủ Egas) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt hộp đựng (Vỏ tủ điện TĐ1, TĐ3) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
40 Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Cáp Cu/pvc 1x2,5mm2 đấu nối trong tủ điện TĐ) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
43 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (Cáp Cu/pvc 1x4mm2 đấu nối trong tủ điện TĐ) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
44 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (Cáp Cu/pvc 1x6mm2 đấu nối trong tủ điện TĐ) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây dẹt Cu/pvc/pvc 2x4mm2) (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây dẹt Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2) (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 (Dây dẹt Cu/pvc/pvc 2x1mm2) (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
48 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (Dây đơn Cu/pvc 1x4mm2) (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
49 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Dây đơn Cu/pvc 1x2,5mm2) (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
51 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn treo trần phòng nổ IP65 Exd IIBT (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
52 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Bóng đèn tròn Led HG18W/220 VAC kín nước (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
53 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
54 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led ốp trần 24W/220 VAC (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Lắp đặt bình nóng lạnh (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Hạt điện thoại + máy tính) (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
61 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
62 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
63 Lắp đặt ổ cắm đôi (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt dây điện thoại 2 đôi trong nhà (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m
67 Lắp đặt dây mạng (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
68 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m
69 Lắp đặt T thép mạ kẽm bảo hộ dây dẫn, đường kính T 25mm (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt Kép thép mạ kẽm bảo hộ dây dẫn, đường kính Kép 25mm (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt cút thép bảo hộ dây dẫn, đường kính cút 25mm (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây phòng nổ, 3 ngả - Exd II BT (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
74 Lắp đặt tủ Aptomat (chứa 6 Aptomat 1 cực) (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
75 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đậy, máng cáp bằng thép tấm KT: 1000x255x3mm (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
76 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng cáp, tấm đậy (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
77 Phụ kiện trọn bộ cho 1 mét ống dẫn gas MĐH 12000BTU (gồm 1m ống đồng f6&f12 + 1 m ống bảo ôn cách nhiệt + 1 m ống dẫn nước cứng f21 và vật liệu phụ) (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
78 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
79 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 (Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) - 0,6/1 KV cấp nguồn MCCB, đèn cao áp, Quảng cáo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415 m
80 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 bộ
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây dẹt Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455 m
83 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 m
84 Kẹp đỡ ống RK25 - Roman Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 cái
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (Hộp chia ngả 4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (Hộp chia ngả 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 hộp
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
88 Rơ le thời gian 25A/220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ National TB118) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Khởi động từ 3 pha 22 A/Uh-220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Đèn LED chiếu sáng đường 200 W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
91 Lắp dựng cần đèn cao áp trên MCCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây dẹt Cu/pvc/pvc 2x4mm2) (Nhà vệ sinh công cộng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây dẹt Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2) (Nhà vệ sinh công cộng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 (Dây dẹt Cu/pvc/pvc 2x1mm2) (Nhà vệ sinh công cộng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
95 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Dây tiếp địa (Dây đơn Cu/pvc 1x4mm2) (Nhà vệ sinh công cộng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
96 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây tiếp địa (Dây đơn Cu/pvc 1x2,5mm2) (Nhà vệ sinh công cộng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Nhà vệ sinh công cộng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
98 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tuýp Tube Led đơn 1,2 mét 1*18W/220VAC (Nhà vệ sinh công cộng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
99 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led ốp trần 24W/220 VAC (Nhà vệ sinh công cộng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (Nhà vệ sinh công cộng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Nhà vệ sinh công cộng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm (Nhà vệ sinh công cộng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (Nhà vệ sinh công cộng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
104 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398 m
105 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386 m
106 Gia công kim thu sét (K2), chiều dài kim 1,5m (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
107 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
108 Gia công kim thu sét (K1), chiều dài kim 1m (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
109 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
110 Gia công và đóng cọc chống sét (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cọc
111 GCLĐ Kẹp kiểm tra KZ1 (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
112 GCLĐ Kẹp kiểm tra KZ2 (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
113 GCLĐ Kẹp nối đất chống tĩnh điện xe xitec Ktđ (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
114 Cột thép bát giác, tròn côn H=8m - D78 - 3,0mm mạ kẽm nhúng nóng (Làm thân cột thu sét) (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Kim thu sét bằng thép tròn trơn D22 mạ kẽm (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Lắp dựng cột thu sét (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
121 Đắp đất hố móng (Hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (Hố cáp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,19 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Hố cáp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố cáp (Hố cáp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m2
125 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Khung thép L40x40x4mm bo miệng hố cáp) (Hố cáp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố cáp, đá 1x2, mác 200 (Hố cáp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 m3
127 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Hố cáp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
128 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Hố cáp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
129 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Thép L40x40x4mm bo viền tấm đan) (Hố cáp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
130 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Hố cáp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 m3
131 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố cáp (Hố cáp điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
K HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU CỬA HÀNG
1 Biển báo mặt hàng kinh doanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V;<br/>Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 4 Cái
2 Bộ số thể hiện giá bằng nam châm cố định 6x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Số
3 Bộ số nam châm dự trữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Số
4 Biển báo cấm lửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Biển quy định nhập hàng từ xe Xitéc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Biển báo giờ bán hàng (02 mặt có chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Biển báo lý do ngừng bán hàng (02 mặt có chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 04 mặt biển phụ ghi lý do ngừng bán hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 In mới + dán Logo : Cấm lửa, tắt máy xe, điện thoại… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
10 In mới + dán Logo :Decan nội quy cửa hàng, quy trình vận hành cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
11 In mới + dán Logo: Biển phòng bán hàng 1 cái, trưởng cửa hàng 1 cái, biển kho dầu mỡ nhờn 1cái, máy phát 1 cái, 2 biển WC, phòng trực 1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 7 Cái
12 Hệ thống khung cột đôi chữ U + Logo hộp đèn chữ P + biển báo mặt hàng kinh doanh trên cột đôi chữ U: Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 1 Cột
13 Dán mặt nền và nội dung bằng Decan phản quang 3M mặt hàng kinh doanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 4 M2
14 Mặt bích chân cột chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Giàn giáo thi công + vận chuyển + Lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lượt
16 Logo P03 phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 2 Tờ
17 Lôgô P06 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 2 Tờ
18 Lôgô P05 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 4 Tờ
19 Hộp đèn chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 3 Bộ
L HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN (THEO YÊU CẦU CỦA CHỦ DẦU TƯ)
1 Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
2 Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 >=2 ruột
3 Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 sợi
4 Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che, Cột Quảng Cáo(xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 sợi
5 Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp Lioa (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
6 Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng) (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 sợi
7 Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 sợi
8 Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W, đèn chữ P (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 sợi
9 Thí nghiệm cáp điện kho DMN + Gian Máy phát + Nhà WC (xem sơ đồ NLCCĐ kho DMN + Gian Máy phát) (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 sợi
10 Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A < Iđm <50A (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A < Iđm <50A (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ)
1 MĐH 2 cục 1 chiều 12000BTU/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng - Chi phí dự phòng 312.485.135 VND là cố định và chỉ sử dụng thanh toán cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Khi chào giá dự thầu, nhà thầu phải đưa cố định giá trị nêu trên vào bảng giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. <br/>- Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở để xếp hạng nhà thầu. 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->