Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XÍ NGHIỆP XĂNG DẦU QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 14:59:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,562,187,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà dân 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà dân 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà dân 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,538 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà dân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà dân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,984 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà dân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà dân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,793 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà dân 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,124 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà dân 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,251 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,747 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,776 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà phụ trợ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Nhà phụ trợ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,841 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà phụ trợ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,99 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà phụ trợ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà phụ trợ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,155 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà phụ trợ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,545 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà phụ trợ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,932 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà phụ trợ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,484 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,571 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,521 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (nhà vệ sinh ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 27 | Đào thu hồi bể cũ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Công nghệ khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,351 | 100m3 |
| 28 | Cẩu thu hồi bể cũ từ hồ đào bằng cần trục ô tô 10T (Công nghệ khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | ca |
| 29 | Nhân công tháo kết hợp với máy cẩu để tháo dỡ thu hồi bể chứa hiện trạng vận chuyển về kho vật tư của Chủ đầu tư, NC bậc 3/7 (Công nghệ khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 30 | Vận chuyển 03 bể chứa cũ về kho tạm của Xí ngiệp (tại CHXD số 32 Cầu Bang) bằng cần trục ô tô 10 tấn (Công nghệ khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 31 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Công nghệ khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,161 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Công nghệ khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ ống CN cũ; tháo dỡ nắp hố van, hố nhập, phá dỡ thành hố van hố nhập; Tháo dỡ van thở, cột van thở; (Công nghệ khu bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,538 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,389 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,298 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,451 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,758 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,299 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,654 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,947 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,835 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,323 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,996 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,123 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 47 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,182 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày TB 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,741 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,928 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (tôn mạ nhôm kẽm) dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,359 | 100m2 |
| 51 | Tôn tấm ốp, máng nước Austnam rộng 300mm, dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,71 | md |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,817 | m2 |
| 53 | Tạo chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,76 | m |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,988 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,04 | m2 |
| 56 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,503 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,447 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch 300x600), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,007 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch 150x800), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,424 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,139 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,54m2 (gạch 800x800), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,962 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (gạch chống trơn 300x300), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,03 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,276 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex (màu NDTH - K20), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 148,817 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,966 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,012 | m2 |
| 67 | Sơn phản quang màu vàng đen vào hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,604 | m2 |
| 68 | Gia công khung diềm chắn mái bằng hộp thép tráng kẽm 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 69 | Lắp dựng khung diềm chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 70 | Ốp Alumex khung diềm chắn mái theo màu NDTH - Màu xanh (P2728C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 44,674 | m2 |
| 71 | Ốp Alumex khung diềm chắn mái theo màu NDTH - Màu cam (P158C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 11,558 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | 100m2 |
| 73 | SXLD cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường (Sử dụng thanh Profile Storos độ dày 2,5mm và phụ kiện đồng bộ Storos, kính 5mm Việt Nhật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,37 | m2 |
| 74 | SXLD cửa sổ cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường (Sử dụng thanh Profile Storos độ dày 2,5mm và phụ kiện đồng bộ Storos, kính 5mm Việt Nhật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 75 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng hộp Inox 12,7x12,7x1,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 77 | SXLD cửa kính cường lực dày 10mm và vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,938 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa thủy lực gồm :(bản lề sàn VVP;Kẹp kính VVP, Kẹp góc VVP, tay nắm Inox , Khóa kính VVP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Gia công cửa sắt D-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | tấn |
| 80 | Gia công cửa sắt S-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 81 | Bản lề thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,377 | m2 |
| 84 | SXLD tủ trưng bày bằng kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,903 | m2 |
| 85 | SXLD vách ngăn kính WC (kính cường lực dày 10mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | m2 |
| 86 | SXLD khung cánh tủ bếp bằng khung nhôm, pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,197 | m2 |
| 87 | Gia công khung đỡ bàn chậu rửa bằng Inox hộp 25x50x1,2mm và 12,7x12,7x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 88 | Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,602 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt T nhựa PPR (ren ngoài) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR (ren ngoài) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89-74mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt T nhựa miệng bát (chếch 135) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt T nhựa miệng bát (chếch 135) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt quả cầu chắn rác ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8284 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,562 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2045 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4551 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | tấn |
| 6 | Bu lông đế cột M24 * 1000 mm : tính GCLĐ hoàn thiện : 3.85kg/m * 1m *15 000đ/kg = 57750đ/ cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7018 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7546 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5853 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,394 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,394 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 14 | Bọc cột tấm Alumex hợp kim nhôm dày 0.21mm màu nhận diện thương hiệu ngành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 61,88 | m2 |
| 15 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,881 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,881 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,994 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,994 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,982 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,982 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | tấn |
| 23 | Tăng đơ M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,543 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,543 | tấn |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,067 | tấn |
| 27 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,377 | tấn |
| 29 | Bu lông M24x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 30 | Bu lông M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | Bộ |
| 31 | Bu lông M14x30 lắp xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | Bộ |
| 32 | Sơn kết cấu sắt thép các loại 3 nước bằng sơn Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,474 | m2 |
| 33 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 0.21mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 123,22 | m2 |
| 34 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm dày 0.21mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 29,694 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2096 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,235 | 100m2 |
| 37 | Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0.6m dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m |
| 38 | Lắp tôn phẳng ốp diềm chống hắt rộng TB= 0.5m dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | m |
| 39 | Lắp máng nước bằng Inox 304 rộng 0.9m dầy 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 40 | Lắp ke chống bão mái dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.247 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | GCLD đai giữ ống thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp quả cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,555 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng biển tên theo nhận diện thương hiệu nghành (Đơn giá lấy theo QĐ số 1408/PLXB12-QĐ ngày 08/10/2019 về việc Phê duyệt BCKT_KT sửa chữa các biển tên cửa hàng Xí nghiệp xăng dầu Quảng Ninh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,603 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | 100m |
| 3 | Bơm cạn nước hố móng bể phục vụ quá trình thi công lắp đặt bể bằng máy bơm nước 5CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,966 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn, dầm chống nổi bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn, giằng chống nổi bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần truc bánh hơi 10 tấn. Tạm tính 0,5ca/1 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Bể thép chứa xăng dầu sẽ do bên A cấp | 1,5 | ca |
| 14 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 1công/1bể . Nhân công bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Bể thép chứa xăng dầu sẽ do bên A cấp | 3 | công |
| 15 | Gia công thép neo chống nổi bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép neo chống nổi bể, KL lắp đặt bằng KL sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,723 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,586 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,162 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,817 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,767 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,529 | m2 |
| 26 | Gia công cửa nắp hố van, hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 27 | Bản lề chẻ chân : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 28 | Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Inox tấm dày S=0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,46 | kg |
| 30 | Lắp dựng cửa nắp hố van, hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,409 | m2 |
| 31 | Sơn thành hố van, hố nhập, bo nền khu bể không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,433 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,299 | m2 |
| 33 | Bơm nước ngọt vào + ra bể để thử tải 04 bể bằng máy bơm nước 5CV (lưu lượng 50m3/h). KL=25*3/50/8 ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | ca |
| 34 | Nước ngọt để thử bể 25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2 D90x2,7mm làm lỗ thăm dầu dò khu bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m |
| 36 | Đầu chụp PVC D90 bịt đầu ống nhựa thăm dầu dò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Trụ cột hàng rào khu bể bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Dây xích thép mạ kẽm D8mm, dài =2.32*5+3.22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,035 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,962 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,875 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,818 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,818 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,322 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cấu kiện |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,536 | m3 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (thành đảo bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,112 | m2 |
| 54 | Sơn nền đảo bơm 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn Epoxy chịu dầu, sơn Goldstar Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,662 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 67 - 89 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. | 0,148 | 100m |
| 56 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống <57 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. | 0,125 | 100m |
| 57 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống <57 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. | 2,682 | 100m |
| 58 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 67 - 89 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 59 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống <57 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m |
| 60 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống <57 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m |
| 61 | Cổ lỗ đo dầu thủ công: ống fi 88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 62 | Cổ đỡ bích treo ống nhập: ống D114.3x3.18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m |
| 63 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Gia công bích thép các loại trên nắp cổ bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 70 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt nắp cổ bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 73 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 74 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cặp bích |
| 75 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt nắp cổ lỗ đo dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt họng nhập kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt họng thu hồi hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp và cài đặt cột bơm, NC 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Cột bơm sẽ do bên A cung cấp | 2 | công |
| 86 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,147 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TẠM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm, rãnh công nghệ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,24 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, rãnh công nghệ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,211 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính d48.3x3.68mm, ống công nghệ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cặp bích |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, rãnh công nghệ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh công nghệ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,751 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, chèn phía trên rãnh công nghệ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, chèn phía trên rãnh công nghệ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cấu kiện |
| 11 | Đào đất để thu hồi ống công nghệ tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,911 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,457 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,015 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,852 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,153 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,266 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,804 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | tấn |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,176 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,34 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,76 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,681 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,857 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 47,34 | m2 |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 31 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm độ phủ dày 0.21mm màu xanh nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 21,191 | m2 |
| 32 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm độ phủ dày 0.21mm màu cam hận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 3,474 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,498 | m2 |
| 34 | Làm vách ngăn WC tấm Compact dày 15mm nẹp nhôm góc ngoài . thanh trên nhôm đúc D55mm , chân đỡ Inox tròn D33mm ( Lắp đặt hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,895 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Đai giữ ống nước bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt quả cầu chắn rác ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Gia công giá đỡ bàn đá chậu rửa, tay vịn cho người khuyết tật, bán kèo mái lợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giá đỡ chậu, bán kèo, tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 43 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp van phao + rơ le bể mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Panasonic 200w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,445 | m3 |
| 69 | Lắp đặt bể chứa bằng nhựa, dung tích bể 4,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,407 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, trong tổng 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,407 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,407 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,407 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,21 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491 | m3 |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707,02 | m |
| 12 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,642 | m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,334 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,151 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,298 | m2 |
| 16 | Sơn bó vỉa, bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,298 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, rãnh thu gom dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,374 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,649 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,719 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tấm đan thép T1, kích thước 1000x350x45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,976 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,939 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,567 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,311 | m3 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,039 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,525 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,722 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,097 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,031 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,96 | m2 |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,835 | m3 |
| 50 | Ống nhựa D40 dài 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,927 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,21 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,52 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m |
| 6 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,121 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,072 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,396 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,868 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,91 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 648,91 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN - THU LÔI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4x10) - 0,6/1 KV cấp nguồn điện lưới) (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 (Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) - 0,6/1 KV cấp nguồn động cơ cột bơm) (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (2x2,5) - 0,6/1 KV cấp nguồn CPU cột bơm) (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2 (Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu DVV/Sc - (4x1) - TCVN 5935-1995, IEC 502) (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 (Dây tiếp địa tủ điện tổng TĐ và cột bơm Cu/pvc (1x25) - 0,5 kv) (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=80mm (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=50mm (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 27mm bảo hộ cáp (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 34-27mm bảo hộ cáp (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 27mm bảo hộ cáp (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Đầu cốt đồng ECO-M70 bắt tiếp địa an toàn (Điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thanh cầu đấu dây 60A - 4 giắc (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thanh |
| 32 | Thanh cầu đấu dây 20A - 12 giắc (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thanh |
| 33 | Đầu cốt đồng cáp 1x10 mm2 - (M10) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 0.0 |
| 34 | Đầu cốt đồng cáp 1x4 mm2 (M6) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 0.0 |
| 35 | Đầu cốt đồng cáp 1x2,5 mm2 (M2,5) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 0.0 |
| 36 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng - mỗi loại 2 cái) - D22) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng (Vỏ tủ điện TĐ2, vỏ tủ Egas) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng (Vỏ tủ điện TĐ1, TĐ3) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Cáp Cu/pvc 1x2,5mm2 đấu nối trong tủ điện TĐ) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (Cáp Cu/pvc 1x4mm2 đấu nối trong tủ điện TĐ) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (Cáp Cu/pvc 1x6mm2 đấu nối trong tủ điện TĐ) (Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây dẹt Cu/pvc/pvc 2x4mm2) (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây dẹt Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2) (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 (Dây dẹt Cu/pvc/pvc 2x1mm2) (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (Dây đơn Cu/pvc 1x4mm2) (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Dây đơn Cu/pvc 1x2,5mm2) (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn treo trần phòng nổ IP65 Exd IIBT (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Bóng đèn tròn Led HG18W/220 VAC kín nước (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led ốp trần 24W/220 VAC (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt bình nóng lạnh (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Hạt điện thoại + máy tính) (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 61 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 62 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây điện thoại 2 đôi trong nhà (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 67 | Lắp đặt dây mạng (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 69 | Lắp đặt T thép mạ kẽm bảo hộ dây dẫn, đường kính T 25mm (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Kép thép mạ kẽm bảo hộ dây dẫn, đường kính Kép 25mm (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép bảo hộ dây dẫn, đường kính cút 25mm (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây phòng nổ, 3 ngả - Exd II BT (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 74 | Lắp đặt tủ Aptomat (chứa 6 Aptomat 1 cực) (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 75 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đậy, máng cáp bằng thép tấm KT: 1000x255x3mm (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 76 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng cáp, tấm đậy (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 77 | Phụ kiện trọn bộ cho 1 mét ống dẫn gas MĐH 12000BTU (gồm 1m ống đồng f6&f12 + 1 m ống bảo ôn cách nhiệt + 1 m ống dẫn nước cứng f21 và vật liệu phụ) (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 (Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) - 0,6/1 KV cấp nguồn MCCB, đèn cao áp, Quảng cáo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415 | m |
| 80 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây dẹt Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 84 | Kẹp đỡ ống RK25 - Roman | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (Hộp chia ngả 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (Hộp chia ngả 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | hộp |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 88 | Rơ le thời gian 25A/220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ National TB118) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Khởi động từ 3 pha 22 A/Uh-220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Đèn LED chiếu sáng đường 200 W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 91 | Lắp dựng cần đèn cao áp trên MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây dẹt Cu/pvc/pvc 2x4mm2) (Nhà vệ sinh công cộng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Dây dẹt Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2) (Nhà vệ sinh công cộng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 (Dây dẹt Cu/pvc/pvc 2x1mm2) (Nhà vệ sinh công cộng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Dây tiếp địa (Dây đơn Cu/pvc 1x4mm2) (Nhà vệ sinh công cộng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây tiếp địa (Dây đơn Cu/pvc 1x2,5mm2) (Nhà vệ sinh công cộng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Nhà vệ sinh công cộng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 98 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tuýp Tube Led đơn 1,2 mét 1*18W/220VAC (Nhà vệ sinh công cộng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led ốp trần 24W/220 VAC (Nhà vệ sinh công cộng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (Nhà vệ sinh công cộng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Nhà vệ sinh công cộng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm (Nhà vệ sinh công cộng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (Nhà vệ sinh công cộng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386 | m |
| 106 | Gia công kim thu sét (K2), chiều dài kim 1,5m (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 108 | Gia công kim thu sét (K1), chiều dài kim 1m (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cọc |
| 111 | GCLĐ Kẹp kiểm tra KZ1 (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 112 | GCLĐ Kẹp kiểm tra KZ2 (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 113 | GCLĐ Kẹp nối đất chống tĩnh điện xe xitec Ktđ (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Cột thép bát giác, tròn côn H=8m - D78 - 3,0mm mạ kẽm nhúng nóng (Làm thân cột thu sét) (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Kim thu sét bằng thép tròn trơn D22 mạ kẽm (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp dựng cột thu sét (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 121 | Đắp đất hố móng (Hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (Hố cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Hố cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố cáp (Hố cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 125 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Khung thép L40x40x4mm bo miệng hố cáp) (Hố cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố cáp, đá 1x2, mác 200 (Hố cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Hố cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Hố cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 129 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Thép L40x40x4mm bo viền tấm đan) (Hố cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Hố cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hố cáp (Hố cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU CỬA HÀNG | |||
| 1 | Biển báo mặt hàng kinh doanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V;<br/>Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 4 | Cái |
| 2 | Bộ số thể hiện giá bằng nam châm cố định 6x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Số |
| 3 | Bộ số nam châm dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Số |
| 4 | Biển báo cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Biển quy định nhập hàng từ xe Xitéc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biển báo giờ bán hàng (02 mặt có chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển báo lý do ngừng bán hàng (02 mặt có chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | 04 mặt biển phụ ghi lý do ngừng bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | In mới + dán Logo : Cấm lửa, tắt máy xe, điện thoại… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | In mới + dán Logo :Decan nội quy cửa hàng, quy trình vận hành cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | In mới + dán Logo: Biển phòng bán hàng 1 cái, trưởng cửa hàng 1 cái, biển kho dầu mỡ nhờn 1cái, máy phát 1 cái, 2 biển WC, phòng trực 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 7 | Cái |
| 12 | Hệ thống khung cột đôi chữ U + Logo hộp đèn chữ P + biển báo mặt hàng kinh doanh trên cột đôi chữ U: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 1 | Cột |
| 13 | Dán mặt nền và nội dung bằng Decan phản quang 3M mặt hàng kinh doanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 4 | M2 |
| 14 | Mặt bích chân cột chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Giàn giáo thi công + vận chuyển + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lượt |
| 16 | Logo P03 phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 2 | Tờ |
| 17 | Lôgô P06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 2 | Tờ |
| 18 | Lôgô P05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 4 | Tờ |
| 19 | Hộp đèn chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 3 | Bộ |
| L | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN (THEO YÊU CẦU CỦA CHỦ DẦU TƯ) | |||
| 1 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | >=2 ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che, Cột Quảng Cáo(xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp Lioa (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng) (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W, đèn chữ P (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp điện kho DMN + Gian Máy phát + Nhà WC (xem sơ đồ NLCCĐ kho DMN + Gian Máy phát) (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A < Iđm <50A (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A < Iđm <50A (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A (Thí nghiệm điện theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ) | |||
| 1 | MĐH 2 cục 1 chiều 12000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | - Chi phí dự phòng 312.485.135 VND là cố định và chỉ sử dụng thanh toán cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Khi chào giá dự thầu, nhà thầu phải đưa cố định giá trị nêu trên vào bảng giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. <br/>- Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở để xếp hạng nhà thầu. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi