Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Huổi Păng, xã Chiềng Lao, huyện Mường La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Huổi Păng, xã Chiềng Lao, huyện Mường La |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 21:19:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,398,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,03 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,88 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2796 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2895 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,74 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| B | ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,11 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2666 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1189 | 100m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100-65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Khâu nối ren ngoài f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | BỂ LỌC 1,5M2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0701 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1409 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1663 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 120-100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Nối ren trong HDPE f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Nối ren trong HDPE f110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Khâu nối ren ngoài f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Nhân công dọn vệ sinh bể (nhân công 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 13 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Nhân công dọn vệ sinh bể (nhân công 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 24 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Khâu nối ren ngoài f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Khâu nối ren ngoài f110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Nhân công dọn vệ sinh bể (nhân công 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| E | BỂ CHỨA HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,86 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,26 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,94 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,08 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,337 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0208 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,16 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,8 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,28 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1607 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1935 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4207 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0992 | 100m2 |
| 19 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 23 | Van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | 100m |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 31 | Nối ren trong f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| F | BỂ CHỨA CŨ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Vệ sinh cạo tạo nhám bể cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.294,72 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.294,72 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,64 | m2 |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 10 | Van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | cái |
| 13 | Nối ren trong f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | cái |
| G | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,07 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,7 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.628,54 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850,1 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,33 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,74 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,98 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76-63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 26 | Tê nhựa f 110-40-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa f 110-32-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Tê nhựa f 110-25-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Tê nhựa f 90-32-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê nhựa f 90-25-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Tê nhựa f 90-20-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 32 | Tê nhựa f 75-25-75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê nhựa f 75-20-75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa f 50-25-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Tê nhựa f50-20-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Tê nhựa f 40-25-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Tê nhựa f 40-20-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 38 | Tê nhựa f 25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1664 | 100m2 |
| 52 | Vữa chèn xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 53 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,42 | kg |
| 54 | Bu lông f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | cái |
| H | CÁP TREO ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,08 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4408 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 9 | Cáp lụa f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 10 | Cáp lụa f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3688 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | tấn |
| 15 | Bu lông f30, L=80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Bu ly f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tăng đơ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Cóc cáp F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 23 | Bu lông f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | cái |
| 24 | Thép bản D=3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,06 | kg |
| 25 | Bơm mỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | kg |
| 26 | Tre làm giàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cây |
| I | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Nối ren trong f110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100-25-100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100-32-100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65-50-65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 34 | Khâu nối ren ngoài HDPE f110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Khâu nối ren ngoài HDPE f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| K | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65-25-65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| L | BỂ SƠ LẮNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,57 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6588 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1165 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2217 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89-65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (tấm đục lộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh (( A+B+....L)*5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi