Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Huổi Păng, xã Chiềng Lao, huyện Mường La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201232143-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Huổi Păng, xã Chiềng Lao, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20201207301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 21:19:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,398,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 1
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,03 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,08 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,88 m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2796 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2895 100m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,74 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0819 100m2
16 Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
21 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Khâu nối ren ngoài f75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
B ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,97 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,93 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,11 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2666 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1189 100m2
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0287 100m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0121 tấn
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
15 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
17 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100-65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Khâu nối ren ngoài f75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
22 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
C BỂ LỌC 1,5M2
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,54 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,5 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0701 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1055 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1409 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1663 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,668 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0968 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0606 100m2
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 100m3
26 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
27 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 100m3
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
37 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 120-100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Nối ren trong HDPE f75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Nối ren trong HDPE f110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D PHẦN SỬA CHỮA
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 m3
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Khâu nối ren ngoài f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Nhân công dọn vệ sinh bể (nhân công 3.0/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m3
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
12 Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
13 Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
16 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Khâu nối ren ngoài f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Khâu nối ren ngoài f75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Nhân công dọn vệ sinh bể (nhân công 3.0/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
24 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m3
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
26 Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Khâu nối ren ngoài f75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Khâu nối ren ngoài f110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Nhân công dọn vệ sinh bể (nhân công 3.0/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
E BỂ CHỨA HỘ GIA ĐÌNH
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,86 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,26 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,94 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,08 m3
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,337 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0208 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 100m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,16 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 524,8 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 577,28 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1607 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,394 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1935 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4207 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0992 100m2
19 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
23 Van phao f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,025 100m
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 bộ
27 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
28 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
29 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 cái
30 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
31 Nối ren trong f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
F BỂ CHỨA CŨ SỬA CHỮA
1 Vệ sinh cạo tạo nhám bể cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.294,72 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.294,72 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,64 m2
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 bộ
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
6 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 cái
7 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 544 cái
8 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
10 Van phao f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 100m
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 cái
13 Nối ren trong f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 cái
G TUYẾN ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,07 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,7 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.628,54 m3
4 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.850,1 m3
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,11 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,33 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,74 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,97 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,98 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,95 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,11 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,9 100m
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90-75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76-63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
26 Tê nhựa f 110-40-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Tê nhựa f 110-32-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 Tê nhựa f 110-25-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Tê nhựa f 90-32-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Tê nhựa f 90-25-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
31 Tê nhựa f 90-20-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
32 Tê nhựa f 75-25-75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Tê nhựa f 75-20-75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Tê nhựa f 50-25-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Tê nhựa f50-20-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Tê nhựa f 40-25-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
37 Tê nhựa f 40-20-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
38 Tê nhựa f 25-20-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
46 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
47 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 cái
48 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,66 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1664 100m2
52 Vữa chèn xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
53 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,42 kg
54 Bu lông f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 cái
H CÁP TREO ỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,36 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,08 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,07 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,54 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4408 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 100m2
9 Cáp lụa f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
10 Cáp lụa f16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 m
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3688 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,835 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 tấn
15 Bu lông f30, L=80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
16 Bu ly f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Tăng đơ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Cóc cáp F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
23 Bu lông f10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 cái
24 Thép bản D=3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,06 kg
25 Bơm mỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 kg
26 Tre làm giàn giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cây
I HỐ VAN XẢ CẶN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
15 Nối ren trong f110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
J HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0044 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0041 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100-25-100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100-32-100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65-50-65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
34 Khâu nối ren ngoài HDPE f110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Khâu nối ren ngoài HDPE f75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
K HỐ VAN XẢ KHÍ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65-25-65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
L BỂ SƠ LẮNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,57 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,88 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0041 100m3
8 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 100m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,72 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,16 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6588 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0318 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0603 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1165 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2217 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0737 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0751 tấn
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
23 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt CREPIN, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
30 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89-65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (tấm đục lộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh (( A+B+....L)*5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->