Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Trung tâm học tập cộng đồng xã Dân Quyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221013-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Trung tâm học tập cộng đồng xã Dân Quyền
Số hiệu KHLCNT 20201209127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 14:06:00 đến ngày 2020-12-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,356,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,968 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8514 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2583 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3012 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3012 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 100m2
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 100m
8 Cọc thép dùng cho ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m
10 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m
11 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4478 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0867 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4608 100m3
16 Đào xúc đất về đắp, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7133 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7133 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7133 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5789 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0547 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1482 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5462 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5622 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5697 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6852 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1244 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7446 tấn
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4209 100m2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,905 100m2
31 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1386 m3
32 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3766 m3
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8095 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0918 m3
35 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7742 m3
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3717 m3
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1554 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8949 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4966 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5501 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1334 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 tấn
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1343 100m2
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6376 100m2
47 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6654 100m2
48 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2816 100m2
49 Xây bậc bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1739 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5422 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,1358 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5084 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,411 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,5394 m2
55 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,868 m2
56 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,041 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,5962 m2
58 Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,1076 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,96 m
60 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,96 m
61 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,92 m
62 Kẻ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,98 md
63 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9607 tấn
64 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5874 tấn
65 Sản xuất dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3828 tấn
66 Cáp lụa D14+ tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 md
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,0034 1m2
68 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9607 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5874 tấn
70 Lắp dựng dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3828 tấn
71 Bu lông M-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
72 Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp, Tôn ADPU1-0,4mm, pu 35-40kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6594 100m2
73 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m
74 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,7644 m2
75 Trần nhôm 300x300 (gia công, lắp dựng hoàn chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2416 m2
76 Sản xuất, lắp dựng trần xuyên sáng, led modun, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8976 m2
77 Lát nền, sàn gạch porcelain KT800x800 - XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,3776 m2
78 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7785 m2
79 Ốp tường gạch KT300x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,61 m2
80 Ốp gạch chân tường cao 15cm bằng gạch porcelain Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,064 m2
81 Lát gạch lá dừa, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,912 m2
82 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2104 m2
83 Lát nền, sàn gạch lá nem KT300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,224 m2
84 Bê tông chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 m3
85 Trát sê nô mái sảnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2008 m2
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,803 m2
87 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,4556 m2
88 Lát đá Granite đen kim sa Ấn Độ bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,0422 m2
89 Lát đá granite đen kim sa Ấn Độ mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,262 m2
90 Ốp đá granit granite đỏ Rubi Ấn Độ vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0626 m2
91 Ốp gạch kẻ sọc ngang mầu nâu đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2424 m2
92 Cửa đi nhôm hệ 450, cửa 4 cánh mở quay kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
93 Cửa đi nhôm hệ 450, cửa 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
94 Cửa đi nhôm hệ 450, cửa 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,53 m2
95 Cửa sổ nhôm hệ 4400, cửa 4 cánh mở quay kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
96 Cửa sổ nhôm hệ 4400, cửa 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
97 Cửa sổ nhôm hệ 4400 mở lật, kính mờ dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,41 m2
99 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6709 tấn
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5293 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4632 1m2
102 Ốp tường tấm nhựa PVC vân gỗ dày 10mm (bao gồm phào, nẹp, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,431 m2
103 Bọc nỉ đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m2
104 Cánh gà sân khấu khung xương thép, ốp tấm nhựa PVC vân gỗ dày 10mm (bao gồm phào, nẹp, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
105 Khung xương thép đỡ màn hình led (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,38 kg
106 Bảng chữ mika nổi mạ đồng trước sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.478,6461 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,24 m2
109 Thảm đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,541 m2
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
112 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 quả
113 Ống nước D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
114 Thi công chi tiết phụ khác (đắp chữ...): Nhân công 4,5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
115 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8717 100m2
117 Đổ đất mầu (NC *0.7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1001 m3
118 Đào xúc đất mầu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
119 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
120 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
121 Trồng cỏ nhật (mua, trồng, chăm sóc đến khi cây sống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9666 m2
B SÂN+ BỒN HOA:
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 100m3
2 Đắp cát móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8 m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4719 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,395 m2
8 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
C PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY:
1 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 Bình bột chữa cháy 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
3 Bình CO2 chữa cháy 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
4 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn âm trần D170, bóng 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ốp trần D220 bóng 14w Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
3 Lắp đặt đèn âm trần D140, bóng 10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực MCCB 60A; 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500X400X150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
16 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
22 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
23 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
24 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
26 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 máy
27 Giá đỡ cục nóng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
28 Giá đỡ giàn lạnh điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
30 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
31 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm, dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
32 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm dày 0,99 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
33 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
34 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
38 Bảo ôn ống PVC D27, ống cách nhiệt xốp, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
39 Bảo ôn ống PVC D34, ống cách nhiệt xốp, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
40 Bảo ôn ống PVC D42, ống cách nhiệt xốp, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
43 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cọc
44 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
49 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
50 Kẹp tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Sắt tròn làm chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4975 kg
52 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
E BỂ TỰ HOẠI (2 CÁI), HỐ GA (2 CÁI)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4849 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6218 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7557 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9684 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,684 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,536 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1648 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 100m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6772 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3899 m3
20 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7112 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,204 m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
F HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
13 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt van phao D20 thông minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
19 Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt Rắcco d=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt Rắcco d=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Lắp đặt kép TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
31 Lắp đặt tê chéo u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt tê chéo u.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt tê vuông u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Đai thép neo ống treo ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
G THIẾT BỊ, NỘI THẤT
1 Bàn hội trường gỗ nhóm 3 sơn PU, KT1500x440x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 chiếc
2 Ghế gỗ nhóm 3, sơn PU, đệm mút bọc da mặt và lưng ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 chiếc
3 Rèm vải nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,48 m2
4 Rèm mành gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,04 m2
5 Hộp rèm ván gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 md
6 Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Bục phát biểu, gỗ nhóm 3, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
8 Bục để tượng Bác Hồ, gỗ nhóm 3, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
9 Tượng Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tượng
10 Màn hình led KT(5,4x2,7)m, P2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m2
11 Laptop dell vostro 5581 i5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
H HỆ THỐNG ÂM THANH, ĐIỀU HÒA
1 Loa toàn dải KJ215, Công suất 700w - 2800W/4ohm, dải tần từ 40 Hz đến 20 Khz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
2 Loa siêu trầm JBL KP6018S, Công suất 600W - 2400W/8ohm dải tần số từ 38 Hz đến 250 Hz. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
3 Loa toàn dải Alto BLS 12+, Công suất 350W - 700W dải tần số từ 60 Hz – 20 kHz Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
4 Công suất EV PS-2400 Công suất : 1200w x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
5 Cục kĩ thuật Drive Rack DBX PA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
6 Bàn Mixer 16 channels SOUNDCRAFT FX 16ii Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
7 MICRO KHÔNG DÂY SENNHEISSER EW 135-G3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Micro có dây SHURE SM58 (đã bao gồm dây tín hiệu 5m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
9 Đầu đọc đĩa DVD SONY Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
10 Giá treo loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
11 Dây tín hiệu ( tạm tính ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
12 Rắc tín hiệu ( tạm tính ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Chiếc
13 Tủ kĩ thuật 16 U 3 nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Điều hòa âm trần 1 chiều 18000 btu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
I THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cấu kiện
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 32km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 10 tấn/1km
4 Bốc xếp, trung chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->