Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Trung tâm học tập cộng đồng xã Dân Quyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Trung tâm học tập cộng đồng xã Dân Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 14:06:00 đến ngày 2020-12-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,356,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,968 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8514 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2583 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3012 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3012 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 100m |
| 8 | Cọc thép dùng cho ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4478 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0867 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4608 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất về đắp, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7133 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7133 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7133 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5789 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0547 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1482 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5462 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5622 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5697 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6852 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1244 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7446 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4209 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | 100m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1386 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8095 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0918 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7742 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3717 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1554 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8949 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4966 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5501 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1343 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6376 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6654 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2816 | 100m2 |
| 49 | Xây bậc bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1739 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5422 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1358 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5084 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,411 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,5394 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,868 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,041 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,5962 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1076 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,96 | m |
| 60 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,96 | m |
| 61 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,92 | m |
| 62 | Kẻ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,98 | md |
| 63 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9607 | tấn |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5874 | tấn |
| 65 | Sản xuất dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | tấn |
| 66 | Cáp lụa D14+ tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | md |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,0034 | 1m2 |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9607 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5874 | tấn |
| 70 | Lắp dựng dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | tấn |
| 71 | Bu lông M-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp, Tôn ADPU1-0,4mm, pu 35-40kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6594 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m |
| 74 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,7644 | m2 |
| 75 | Trần nhôm 300x300 (gia công, lắp dựng hoàn chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2416 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng trần xuyên sáng, led modun, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8976 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch porcelain KT800x800 - XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,3776 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7785 | m2 |
| 79 | Ốp tường gạch KT300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,61 | m2 |
| 80 | Ốp gạch chân tường cao 15cm bằng gạch porcelain | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,064 | m2 |
| 81 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | m2 |
| 82 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2104 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch lá nem KT300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,224 | m2 |
| 84 | Bê tông chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 85 | Trát sê nô mái sảnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2008 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,803 | m2 |
| 87 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,4556 | m2 |
| 88 | Lát đá Granite đen kim sa Ấn Độ bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0422 | m2 |
| 89 | Lát đá granite đen kim sa Ấn Độ mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | m2 |
| 90 | Ốp đá granit granite đỏ Rubi Ấn Độ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0626 | m2 |
| 91 | Ốp gạch kẻ sọc ngang mầu nâu đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2424 | m2 |
| 92 | Cửa đi nhôm hệ 450, cửa 4 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 93 | Cửa đi nhôm hệ 450, cửa 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 94 | Cửa đi nhôm hệ 450, cửa 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,53 | m2 |
| 95 | Cửa sổ nhôm hệ 4400, cửa 4 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 96 | Cửa sổ nhôm hệ 4400, cửa 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 97 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 mở lật, kính mờ dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,41 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6709 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5293 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4632 | 1m2 |
| 102 | Ốp tường tấm nhựa PVC vân gỗ dày 10mm (bao gồm phào, nẹp, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,431 | m2 |
| 103 | Bọc nỉ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 104 | Cánh gà sân khấu khung xương thép, ốp tấm nhựa PVC vân gỗ dày 10mm (bao gồm phào, nẹp, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 105 | Khung xương thép đỡ màn hình led (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,38 | kg |
| 106 | Bảng chữ mika nổi mạ đồng trước sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,6461 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,24 | m2 |
| 109 | Thảm đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,541 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 112 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quả |
| 113 | Ống nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 114 | Thi công chi tiết phụ khác (đắp chữ...): Nhân công 4,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8717 | 100m2 |
| 117 | Đổ đất mầu (NC *0.7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1001 | m3 |
| 118 | Đào xúc đất mầu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 121 | Trồng cỏ nhật (mua, trồng, chăm sóc đến khi cây sống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9666 | m2 |
| B | SÂN+ BỒN HOA: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4719 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,395 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| C | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Bình bột chữa cháy 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 3 | Bình CO2 chữa cháy 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn âm trần D170, bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D220 bóng 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần D140, bóng 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực MCCB 60A; 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500X400X150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | máy |
| 27 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 28 | Giá đỡ giàn lạnh điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm dày 0,99 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống PVC D27, ống cách nhiệt xốp, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống PVC D34, ống cách nhiệt xốp, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống PVC D42, ống cách nhiệt xốp, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 44 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 50 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Sắt tròn làm chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4975 | kg |
| 52 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| E | BỂ TỰ HOẠI (2 CÁI), HỐ GA (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4849 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6218 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7557 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9684 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,684 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,536 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1648 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6772 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7112 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| F | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao D20 thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắcco d=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắcco d=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê vuông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Đai thép neo ống treo ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| G | THIẾT BỊ, NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ nhóm 3 sơn PU, KT1500x440x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | chiếc |
| 2 | Ghế gỗ nhóm 3, sơn PU, đệm mút bọc da mặt và lưng ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | chiếc |
| 3 | Rèm vải nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 4 | Rèm mành gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m2 |
| 5 | Hộp rèm ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | md |
| 6 | Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bục phát biểu, gỗ nhóm 3, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Bục để tượng Bác Hồ, gỗ nhóm 3, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tượng |
| 10 | Màn hình led KT(5,4x2,7)m, P2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 11 | Laptop dell vostro 5581 i5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | HỆ THỐNG ÂM THANH, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Loa toàn dải KJ215, Công suất 700w - 2800W/4ohm, dải tần từ 40 Hz đến 20 Khz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Loa siêu trầm JBL KP6018S, Công suất 600W - 2400W/8ohm dải tần số từ 38 Hz đến 250 Hz. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Loa toàn dải Alto BLS 12+, Công suất 350W - 700W dải tần số từ 60 Hz – 20 kHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 4 | Công suất EV PS-2400 Công suất : 1200w x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Cục kĩ thuật Drive Rack DBX PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn Mixer 16 channels SOUNDCRAFT FX 16ii | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | MICRO KHÔNG DÂY SENNHEISSER EW 135-G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Micro có dây SHURE SM58 (đã bao gồm dây tín hiệu 5m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 9 | Đầu đọc đĩa DVD SONY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 11 | Dây tín hiệu ( tạm tính ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Rắc tín hiệu ( tạm tính ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 13 | Tủ kĩ thuật 16 U 3 nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Điều hòa âm trần 1 chiều 18000 btu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| I | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 32km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp, trung chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi