Gói thầu: Gói thầu số 05: Trồng và chăm sóc rừng trồng thay thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201232398-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Trồng và chăm sóc rừng trồng thay thế
Số hiệu KHLCNT 20201064239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 72 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 19:28:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,487,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí trồng rừng
1 Phát thực bì theo băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352.950 m2
2 Đào hố 40x40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22.050 hố
3 Lấp hố 40x40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22.050 hố
4 Vận chuyển cây trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22.050 cây
5 Vận chuyển phân bón Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22.050 cây
6 Phân bón (NPK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.205 kg
7 Cây giống Sao đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.850 cây
8 Cây giống Dầu rái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.600 cây
9 Cây giống Lim xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.600 cây
B Chi phí chăm sóc năm 1 (2021)
1 Phát thực bì lần 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352.950 m2
2 Phát thực bì lần 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352.950 m2
3 Vận chuyển phân bón Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22.050 cây
4 Trồng dặm 10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.200 cây
5 Xăm xới vun gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19.850 cây
6 Phân bón (NPK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.205 kg
7 Cây giống Sao đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 cây
8 Cây giống Dầu rái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 cây
9 Cây giống Lim xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 cây
10 Quản lý bảo vệ rừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 ha
C Chi phí chăm sóc năm 2 (2022)
1 Phát thực bì lần 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352.950 m2
2 Phát thực bì lần 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352.950 m2
3 Vận chuyển phân bón Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22.050 cây
4 Trồng dặm 5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 cây
5 Xăm xới vun gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20.950 cây
6 Phân bón (NPK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.205 kg
7 Cây giống Sao đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 cây
8 Cây giống Dầu rái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cây
9 Cây giống Lim xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cây
10 Quản lý bảo vệ rừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 ha
D Chi phí chăm sóc năm 3 (2023)
1 Phát thực bì lần 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352.950 m2
2 Phát thực bì lần 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352.950 m2
3 Quản lý bảo vệ rừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 ha
E Chi phí chăm sóc năm 4 (2024)
1 Phát thực bì lần 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352.950 m2
2 Quản lý bảo vệ rừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 ha
F Chi phí chăm sóc năm 5 (2025)
1 Phát thực bì lần 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352.950 m2
2 Quản lý bảo vệ rừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 ha
G Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 ha
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->