Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 18:16:00 đến ngày 2020-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,946,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ DƯỠNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6399 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3396 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2181 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,447 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6983 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,619 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6846 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5582 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4306 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,261 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0057 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6051 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4981 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0732 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,3372 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8298 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,3024 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4005 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,912 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6691 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0605 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1455 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3861 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,739 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2594 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,569 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0019 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5753 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2165 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0913 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7752 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0979 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3222 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2145 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3078 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3945 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2397 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1917 | tấn |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,7883 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,711 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,734 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3821 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,9202 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8588 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3958 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.322,2138 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.300,228 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,848 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 706,9712 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3656 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,409 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,12 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,84 | m |
| 56 | Tạo chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | ct |
| 57 | Lắp đặt con tiện lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2305 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2305 | m2 |
| 60 | Mua trụ cầu thang D120, L=1200, gỗ lim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Sản xuất cầu thang tay vịn thép ống, lan can bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,96 | kg |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 376,742 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3481 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3481 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8718 | 100m2 |
| 66 | Mua rọ chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Mua côn thu D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 73 | Tôn làm nắp cửa thăm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6724 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,828 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 543,806 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,74 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,08 | m2 |
| 78 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,74 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.322,2138 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.007,1992 | m2 |
| 81 | Mua cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm (Bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,6 | m2 |
| 82 | Mua hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,6 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,746 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 91 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bảng |
| 92 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bảng |
| 93 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 98 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Sứ ốp chân kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | m |
| 110 | Cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 1m3 |
| 113 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 114 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 120 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 125 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van điện - Đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100 m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 136 | Cút ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 137 | Cút ren trong D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 156 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY BỂ NƯỚC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2187 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9375 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3168 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7628 | tấn |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,11 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,11 | m2 |
| 16 | Nắp đậy bể chứa bằng Inox dày 0,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY 02 BỂ PHỐT NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0359 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0757 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3171 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1362 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1274 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6598 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,61 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,61 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4795 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ NGHỈ 08 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,1206 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,1206 | m2 |
| 8 | Mua cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 9 | Mua hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | 1m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 253,2 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 397,44 | m2 |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ NGHỈ 10 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240,063 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200,7006 | m2 |
| 8 | Mua cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | m2 |
| 9 | Mua hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | 1m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,44 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 503,46 | m2 |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN BẾP TẬP THỂ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0358 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,1426 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2665 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6979 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3009 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4947 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3009 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5714 | 100m2 |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1192 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,79 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,79 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,25 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 675 | m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi