Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201231363-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201231298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 18:16:00 đến ngày 2020-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,946,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ DƯỠNG 2 TẦNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6399 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,3396 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2181 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133,447 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6983 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,619 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6846 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5582 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4306 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,261 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0057 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6051 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4981 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0732 tấn
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,3372 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8298 100m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 159,3024 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,4005 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,912 m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6691 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0605 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1455 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3861 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,739 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,2594 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,569 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0019 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5753 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,2165 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0913 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,7752 tấn
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0979 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3222 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2145 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3078 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3945 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2397 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1917 tấn
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98 cái
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,7883 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,711 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,734 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,3821 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,9202 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,8588 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3958 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.322,2138 m2
49 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.300,228 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,848 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 706,9712 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,3656 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,409 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 232,12 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102,84 m
56 Tạo chi tiết đầu cột, chân cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 ct
57 Lắp đặt con tiện lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,2305 m2
59 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,2305 m2
60 Mua trụ cầu thang D120, L=1200, gỗ lim Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Sản xuất cầu thang tay vịn thép ống, lan can bằng thép hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,96 kg
62 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 376,742 m2
63 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3481 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3481 tấn
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8718 100m2
66 Mua rọ chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
67 Mua côn thu D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 100m
69 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
70 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m
72 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0385 tấn
73 Tôn làm nắp cửa thăm mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6724 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,828 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 543,806 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,74 m2
77 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 204,08 m2
78 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,74 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.322,2138 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.007,1992 m2
81 Mua cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm (Bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,6 m2
82 Mua hoa sắt bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,4 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,4 m2
84 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,6 1m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,746 100m2
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
87 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
88 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
89 Lắp đặt đèn thường có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
90 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
91 Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bảng
92 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 bảng
93 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
94 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
97 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 hộp
98 Lắp đặt đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
99 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
100 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
101 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
107 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
108 Sứ ốp chân kim Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
109 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137 m
110 Cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
111 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 1m3
113 Thép dẹt, phụ kiện định vị dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
114 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
115 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
116 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
118 Lắp đặt vòi xả nhanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
120 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
121 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
122 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
123 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
124 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
125 Lắp đặt máy bơm 1,5 KW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
126 Lắp đặt van điện - Đường kính 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
127 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 100 m
128 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100 m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
132 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
134 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
135 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
136 Cút ren trong D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
137 Cút ren trong D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
138 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
139 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
140 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
141 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
145 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
146 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
147 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
150 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
151 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
152 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
153 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
155 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
156 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
157 Măng sông nhựa D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
158 Măng sông nhựa D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
159 Măng sông nhựa D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
B HẠNG MỤC: XÂY BỂ NƯỚC NGOÀI TRỜI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2187 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,458 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9375 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
5 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3168 100m2
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0083 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7628 tấn
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,11 m2
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,86 m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,11 m2
16 Nắp đậy bể chứa bằng Inox dày 0,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
C HẠNG MỤC: XÂY 02 BỂ PHỐT NGOÀI TRỜI
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,188 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0359 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0757 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3171 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1362 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,728 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0297 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1274 tấn
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6598 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,61 m2
11 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,61 m2
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,7 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,4795 m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ NGHỈ 08 GIAN
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,36 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 192,1206 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
7 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 192,1206 m2
8 Mua cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,36 m2
9 Mua hoa sắt bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,44 m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,44 m2
11 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,36 1m2
12 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 253,2 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 397,44 m2
14 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ NGHỈ 10 GIAN
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,7 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 240,063 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
7 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200,7006 m2
8 Mua cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính 6,38 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,7 m2
9 Mua hoa sắt bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
11 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,7 1m2
12 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 309,44 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 503,46 m2
14 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN BẾP TẬP THỂ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,2 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0358 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,636 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0144 tấn
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1584 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,44 m2
9 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 257,1426 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2665 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,29 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m2
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6979 tấn
14 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3009 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4947 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3009 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5714 100m2
18 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1192 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 100m2
20 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230,79 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230,79 m2
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,5 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,25 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 675 m2
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->