Gói thầu: Xây lắp và thiết bị (giai đoạn II)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201230410-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 18:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị (giai đoạn II)
Số hiệu KHLCNT 20201216761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 18:02:00 đến ngày 2020-12-19 18:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,974,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường , đất cấp III Chương V 137,13 m3
2 Đào nền đường , đất cấp III Chương V 12,3417 100m3
3 Đào nền đường , đất cấp IV Chương V 47,767 m3
4 Đào nền đường , đất cấp IV Chương V 4,299 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 190,44 m3
6 Phá dỡ gạch Terrazzo hè cũ Chương V 515,87 m2
7 Tháo dỡ gạch Block hè cũ Chương V 871,61 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 19,71 m3
9 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ, trọng lượng > 50kg Chương V 91 cấu kiện
10 Tháo dỡ tấm đan sắt rãnh cũ, trọng lượng <= 50kg Chương V 21 cái
11 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1468 100m3
12 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0 100m3
13 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 0,3223 100m3
14 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 2,9009 100m3
15 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III Chương V 13,713 100m3
16 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp IV Chương V 8,1173 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 4,4952 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 2,3106 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 12,5218 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V 50,6906 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 12,5218 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V 39,1872 100m2
7 Rải thảm Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Chương V 11,5034 100m2
8 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 20,8114 100m2
9 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm Chương V 13,4861 100m2
10 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Chương V 13,4861 100m2
11 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp IV Chương V 1,3223 100m3
C HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, HỐ CÂY
1 Đổ bê tông , bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (cấp B12.5) Chương V 32,96 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,6362 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 Chương V 38,95 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Chương V 4,9455 100m2
5 Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 Chương V 55 m
6 Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 Chương V 345,5 m
7 Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 100 Chương V 186,5 m
8 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông rãnh đan 30x50x6cm, đá 1x2, mác 300 Chương V 6,69 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh đan Chương V 0,7133 100m2
10 Lát rãnh đan vỉa hè, vữa XM mác 75 Chương V 111,45 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,87 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 0,0168 100m2
13 Đổ bê tông , bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V 154,04 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 18,3716 100m2
15 Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm vỉa hè, vữa XM mác 100 Chương V 1.837,16 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Chương V 0,5948 100m2
17 Đổ bê tông , bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Chương V 8,03 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Chương V 9,42 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 67,28 m2
20 Đất màu trồng cây Chương V 16,8 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,46 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,32 m2
23 Đổ bê tông , bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,51 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V 0,112 100m2
25 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 3,92 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,57 m3
27 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III Chương V 0,0215 100m3
D TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V 203,45 m2
2 Mua biển báo phản quang chữ nhật 1.6x1.0m Chương V 3,2 m2
3 Mua biển báo vuông cạnh 60x60 cm Chương V 2,16 m2
4 Mua biển báo hình tròn D70 Chương V 4 cái
5 Mua cột biển báo Chương V 42 m
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.6x1.0m Chương V 4 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Chương V 6 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Chương V 4 cái
E CÂY XANH
1 Mua cây sưa đỏ, đường kính thân tại vị trí 1,3m tính từ mặt đất D>=15cm) Chương V 21 cây
2 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Chương V 21 cây/lần
3 Di chuyển cây sữa hiện có Chương V 3 cây
4 Đào nền đường , đất cấp III Chương V 1,92 m3
5 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III Chương V 0,0192 100m3
6 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m Chương V 108,21 1m3
7 Di chuyển cây ban (cao 2.5-3.0m) Chương V 19 khóm
8 Di chuyển cây chiêu liêu (cao 8m) Chương V 10 cây
9 Di chuyển cây cọ cảnh Chương V 16 cây
10 Trồng, chăm sóc cây chiêu liêu Chương V 10 cây/lần
11 Trồng, chăm sóc cây cảnh, cây ban + cọ cảnh (chăm sóc 2 tháng, 2 ngày/lần) Chương V 1.050 cây/lần
12 Trồng, chăm sóc cỏ lạc Chương V 216,42 m2/tháng
F CỐNG D400 THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống bê tông D400 đoạn ống dài 2m Chương V 16 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D400 đoạn ống dài 2,5m Chương V 42 đoạn ống
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V 216 1 cái
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V 52 mối nối
5 Đắp cát đệm , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,199 100m3
6 Đổ bê tông , bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,17 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1605 100m2
8 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V 231,67 m2
9 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Chương V 131,075 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III Chương V 11,7968 100m3
11 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,3981 100m3
12 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,0709 100m3
13 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 9,6385 100m3
14 Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp III Chương V 1,0059 100m3
G RÃNH XÂY GẠCH B300 THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Chương V 12,735 m3
2 Đào móng công trình, , đất cấp III Chương V 1,1462 100m3
3 Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp III Chương V 1,2735 100m3
4 Đắp cát đệm móng , đắp nền móng công trình Chương V 4,21 m3
5 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,561 100m3
6 Nilong lót móng (vận dụng) Chương V 0,8424 100m2
7 Đổ bê tông , bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V 12,64 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Chương V 0,324 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 20,59 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 111,6 m2
11 Đổ bê tông , bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,3 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ Chương V 0,72 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0108 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0639 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,5 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,27 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V 0,4934 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 108 cấu kiện
H GA BTCT D400, GA XÂY GẠCH B300 THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Chương V 33,694 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III Chương V 3,0325 100m3
3 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III Chương V 3,3694 100m3
4 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V 2,73 m3
5 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,8335 100m3
6 Đổ bê tông , bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,17 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,034 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 2,5 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,72 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 18,68 m3
11 Đổ bê tông , bê tông tường cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,27 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,37 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Chương V 1,02 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân ga Chương V 1,3325 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1598 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Chương V 0,3632 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân ga, đường kính <= 10mm Chương V 0,8063 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân ga, đường kính > 10mm Chương V 1,3992 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V 0,1372 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V 0,4067 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1556 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,2547 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,1576 tấn
24 Đổ bê tông , bê tông chèn, đá 1x2, mác 300 Chương V 0,22 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 12 cấu kiện
26 Mua nắp ga Composite D650mm Chương V 12 bộ
27 Lắp đặt nắp ga gang , trọng lượng <= 50kg Chương V 12 cái
I RÃNH BTCT B500 LOẠI 1 + LOẠI 2 THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V 34,088 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III Chương V 3,0679 100m3
3 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,8268 100m3
4 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III Chương V 3,4088 100m3
5 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 8,04 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V 52,84 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,94 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Chương V 6,6984 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,6616 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,196 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh + tấm đan, đường kính > 10mm Chương V 5,3856 tấn
12 Lắp đặt thân + tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 345 cấu kiện
13 Gia công thép hình + tấm đan sắt Chương V 4,2302 tấn
14 Lắp dựng nắp đan sắt ( chắn rác) , trọng lượng <= 50kg Chương V 47 cái
J CỐNG TRÒN D1000 (THOÁT NƯỚC MƯA)
1 Đổ bê tông , bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V 2,55 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1873 100m2
3 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Chương V 8 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Chương V 8 đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Chương V 40 1 cái
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Chương V 14 mối nối
7 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V 145,18 m2
K GA THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V 11,421 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III Chương V 1,0279 100m3
3 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III Chương V 1,1421 100m3
4 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,5185 100m3
5 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V 2,91 m3
6 Đổ bê tông , bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V 6,75 m3
7 Đổ bê tông , bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V 2,96 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 13,77 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,6 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Chương V 5,68 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1458 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V 0,266 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V 0,4156 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1961 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,1714 100m2
16 Đổ bê tông , bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,12 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, cổ ga Chương V 0,0142 100m2
18 Mua bộ nắp ga Composite thu nước trực tiếp (lưới chắn rác) Chương V 8 bộ
19 Mua bộ nắp ga Composite D650mm (STT 640) Chương V 3 bộ
20 Lắp dựng bộ nắp ga + lưới chắn rác , trọng lượng <= 50kg Chương V 11 cái
21 Lắp đặt tấm đab bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 9 cấu kiện
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0283 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,7223 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,0054 tấn
25 Đổ bê tông , bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,73 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân ga Chương V 0,373 100m2
L RÃNH B400 + GA ĐẤU NỐI B400 XÂY GẠCH
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Chương V 1,572 m3
2 Đào móng công trình, , đất cấp III Chương V 0,1415 100m3
3 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III Chương V 0,1572 100m3
4 Đắp cát đệm móng , đắp nền móng công trình Chương V 0,32 m3
5 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0598 100m3
6 Nilong lót móng (vận dụng) Chương V 6,36 100m2
7 Đổ bê tông , bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,95 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Chương V 0,0242 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 2,06 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,32 m2
11 Đổ bê tông , bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,43 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ Chương V 0,0507 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,36 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,0192 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V 0,0395 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 7 cấu kiện
M BÓ ỐNG KỸ THUẬT
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 68,3 m3
2 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V 59,74 m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 110/90 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m Chương V 23,67 100m
4 Rải băng báo hiệu Chương V 149,91 m2
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m Chương V 0,34 100m
6 Đổ bê tông , bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,85 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 0,72 m3
8 Đổ bê tông , bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,05 m3
9 Đổ bê tông , bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,24 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,62 m2
11 Mua khung nắp Ganivo Chương V 7 bộ
12 Lắp dựng khung nắp Ganivo , trọng lượng <= 50kg Chương V 7 cái
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m Chương V 0,21 100m
N BỂ CÁP
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V 4,872 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III Chương V 0,4385 100m3
3 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III Chương V 0,4872 100m3
4 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V 26,21 m3
5 Đổ bê tông , bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V 4,46 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 10,69 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 52,38 m2
8 Đổ bê tông , bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,37 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0421 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,2158 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1059 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Chương V 0,2152 100m2
13 Nắp bể BG-4TG Chương V 10 bộ
14 Lắp đặt nắp bể trọng lượng > 50kg Chương V 10 cấu kiện
O NÂNG HẠ CỔ GA ĐIỆN HIỆN CÓ
1 Tháo dỡ tấm đan hiện có trọng lượng > 50kg Chương V 84 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 8,07 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 7,07 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,85 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 21,9 m2
6 Đổ bê tông , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,07 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V 0,9526 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 84 cấu kiện
9 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp IV Chương V 0,1514 100m3
P HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
1 Cột chiếu sáng bát giác 11m liền cần đơn vươn 1,5m Chương V 10 cột
2 Lắp đặt cột chiếu sáng bát giác 11m liền cần đơn vươn 1,5m Chương V 10 cột
3 Cột đèn chiếu sáng giải phân cách cao 4,2m (có tay bắt 4 bóng đèn) Chương V 6 cột
4 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng giải phân cách Chương V 6 cột
5 Đèn chiếu sáng đường LED 150W có điều chỉnh sáng Chương V 10 bộ
6 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m Chương V 10 bộ
7 Bộ đèn chiếu sáng vỉa hè D400-LED70W Chương V 10 bộ
8 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m Chương V 10 bộ
9 Tay bắt đèn chiếu sáng vỉa hè Chương V 10 bộ
10 Lắp cần đèn chữ L bằng náy Chương V 10 1 bộ cần đèn
11 Bộ đèn chiếu sáng giải phân cách D400-LED20W Chương V 24 bộ
12 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng giải phân cách D400-LED20W Chương V 24 bộ
13 Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 Chương V 587 m
14 Rải cáp ngầm Chương V 5,87 100m
15 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 Chương V 110 m
16 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V 1,11 100m
17 Dây lên đèn Cu/PVC-2x2,5mm2 chiếu sáng vỉa hè và giải phân cách Chương V 165 m
18 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V 1,65 100m
19 Đầu cốt đồng 10mm2 Chương V 32 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V 3,2 10 đầu cốt
21 Đầu cốt đồng 16mm2 Chương V 64 cái
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V 6,4 10 đầu cốt
23 Ống nhựa HDPE 65/50 Chương V 539 m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Chương V 5,39 100m
25 Bảng điện cửa cột Chương V 16 bộ
26 Lắp đặt bảng điện cửa cột Chương V 16 cái
27 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V 32 đầu cáp
28 Đánh số cột thép Chương V 1,6 10 cột
Q TIẾP ĐỊA AN TOÀN CỘT CHIẾU SÁNG
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Chương V 1 cọc
2 Thép d10, L=2m Chương V 1,24 kg
3 Tai nối tiếp địa Chương V 0,108 kg
4 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V 1 1 Cọc
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 0,4 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,4 m3
R TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Chương V 3 cọc
2 Thép d10, L=10m Chương V 5,2 kg
3 Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoàn Chương V 2 cái
4 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V 3 1 Cọc
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 5,2 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 5,2 m3
S MÓNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,768 m3
2 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,64 m3
3 Khung móng cột thép M24x300x300x675 Chương V 1 khung
4 Lắp dựng khung móng cho cột thép Chương V 1 bộ
T MÓNG CỘT ĐÈN CHIẾU DẢI PHÂN CÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,288 m3
2 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,288 m3
3 Khung móng cột thép M16x260x260x500 Chương V 1 khung
4 Lắp đặt khung móng cột thép M16x260x260x500 Chương V 1 bộ
U MẶT CẮT CÁP ĐI DƯỚI NỀN ĐẤT HÀO 1 CÁP
1 Cát đen Chương V 0,147 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V 0,147 m3
3 Băng cảnh báo cáp ngầm 0,2m Chương V 1 m
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V 0,002 100m2
5 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chương V 0,28 m3
6 Đào đất , đất cấp III Chương V 0,001 100m3
7 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2 m3
8 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III Chương V 0,002 100m3
V MẶT CẮT CÁP ĐI DƯỚI ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT LOẠI 1 CÁP
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 0,256 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III Chương V 0,001 100m3
3 Cát đen bảo vệ cáp Chương V 0,16 m3
4 Băng ni lông báo hiệu cáp Chương V 1 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V 0,16 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V 0,002 100m2
7 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III Chương V 0,003 100m3
W PHẦN THU HỒI
1 Thu cột đèn chiếu sáng 6m cần rời Chương V 5 cột
2 Thu hồi cần đèn kép, vươn 1,5m Chương V 5 1 bộ cần đèn
3 Thu hồi chóa đèn + bóng đèn chiếu sáng Chương V 10 bộ
X CỔNG CHÀO (SL 2 CÁI)
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V 9,633 m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 Chương V 0,288 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1152 100m2
4 Bê tông móng , M250, đá 1x2 Chương V 3,456 m3
5 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 6,1764 100m3
6 Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp III Chương V 0,0346 100m3
7 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Chương V 2 bộ
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,563 tấn
9 Lắp cột thép các loại Chương V 0,563 tấn
10 Gia công hệ khung dàn Chương V 2,7492 tấn
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 2,7494 tấn
12 Bóng đèn Led Ful màu,dùng điều khiển chạy ra hiệu ứng đổi các màu.Phi 30mm.Lắp ở mặt khung cột. Chương V 780 bongs
13 Mạch điều khiển Led Phi 30mm.Lắp ở mặt khung cột Chương V 2 cais
14 Bóng đèn Led đúc nhựa Phi5 đế 8.Gắn từ phía trong ra chỉ hở bề mặt đầu LED ở bông Hoa ở giữa đỉnh cổng chào Chương V 9.105 bóng
15 Nguồn điện chuyển đổi dùng cho bóng Led full color.12v33A. Chương V 8 cai
16 Bông hoa Đào to uốn dây thép 3mm Chương V 143 m
17 Vải lụa để dán vào cánh hoa đào. Chương V 10,42 m2
18 Dây led uốn bông hoa đào Chương V 279 0.0
19 Aluminum ngoài trời, dày 3mm mặt nhôm 0.31. Khoan lỗ cắm bóng LedF5 đế 8 làm bông hoa giữa cổng chào Chương V 14,2 m2
20 Bộ chữ trên đỉnh giữa cổng chào Chương V 4 m2
21 Led thanh 3 mắt dán âm hắt sáng cho bộ chữ Chương V 900 cai
22 Nguồn điện chuyển đổi dùng cho bóng Led full color.12v33A. Chương V 2 cai
23 Fomex ốp đáy Chương V 14,2 m2
24 In đề can mầu Chương V 14,2 m2
25 Led neon uốn theo hình họa tiết của cổng chào. Chương V 5.320 m
26 Mica màu da cam 3mm cắt CNC theo kích thước khung sắt cánh màu vàng. Chương V 18 m2
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V 300 m
28 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V 200 m
29 Keo xây dựng tibond dán chân làm bông hoa giữa cổng chào Chương V 30 hop
30 Keo 502 bôi các bóng led và uốn chân Chương V 10 hop
31 Sơn khung sắt màu trắng Chương V 30 lit
32 Dây cáp lụa tăng đơ phi 6, phu kieen Chương V 70 m
Y KHUNG ĐÈN TRANG TRÍ LOẠI 1 CỜ ĐẢNG (3 CÁI)
1 Gia công khung thép liên kết đèn trang trí Chương V 0,019 tấn
2 Lắp đặt bulong M12, L= 300 Chương V 12 cái
3 Sản xuất Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày nhôm 0,31mm ốp mặt ngoài Chương V 15,6 m2
4 Sản xuất, dán Decan cao cấp ngoài trời (Màu theo các hình trang trí) Chương V 12,6 m2
5 Sản xuất tấm formex ốp đáy, mặt sau các biểu tượng trang trí Chương V 12,6 m2
6 Lắp bộ chuyển đổi nguồn điện 5V-70A Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT200x300x150mm Chương V 3 cái
8 Lắp đặt bóng đèn Led đúc nhựa D5 đế D8 vào biểu tượng Chương V 65,76 100 bóng
9 Lắp đặt khung đèn trang trí lên cột điện, cột đèn ở độ cao H>=3m Chương V 3 bộ
10 Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 nối các bóng đèn Led Chương V 180 m
11 Lắp đặt dây CU/PVC (2x1,5)mm2 cấp nguồn từ bảng điện cửa cột đèn lên tủ điều khiển Chương V 30 m
12 Keo xây dựng Tibond dán chân bóng đèn Led Chương V 15 hộp
13 Keo 502 dán bóng đèn Led và uốn chân Chương V 12 hộp
Z KHUNG ĐÈN TRANG TRÍ LOẠI 2 CỜ TỔ QUỐC (1 CÁI)
1 Gia công khung thép liên kết đèn trang trí Chương V 0,006 tấn
2 Lắp đặt bulong M12, L= 300 Chương V 4 cái
3 Sản xuất Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày nhôm 0,31mm ốp mặt ngoài Chương V 5,2 m2
4 Sản xuất, dán Decan cao cấp ngoài trời (Màu theo các hình trang trí) Chương V 4,2 m2
5 Sản xuất tấm formex ốp đáy, mặt sau các biểu tượng trang trí Chương V 4,2 m2
6 Lắp bộ chuyển đổi nguồn điện 5V-70A Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT200x300x150mm Chương V 1 cái
8 Lắp đặt bóng đèn Led đúc nhựa D5 đế D8 vào biểu tượng Chương V 21,92 100 bóng
9 Lắp đặt khung đèn trang trí lên cột điện, cột đèn ở độ cao H>=3m Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 nối các bóng đèn Led Chương V 60 m
11 Lắp đặt dây CU/PVC (2x1,5)mm2 cấp nguồn từ bảng điện cửa cột đèn lên tủ điều khiển Chương V 10 m
12 Keo xây dựng Tibond dán chân bóng đèn Led Chương V 5 hộp
13 Keo 502 dán bóng đèn Led và uốn chân Chương V 4 hộp
AA KHUNG ĐÈN TRANG TRÍ LOẠI 3 - CHIM VÀNG & LOGO HÀ NỘI (SL: 1 CÁI)
1 Gia công khung thép liên kết đèn trang trí Chương V 0,01 tấn
2 Lắp đặt bulong M12, L= 300 Chương V 4 cái
3 Sản xuất Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày nhôm 0,31mm ốp mặt ngoài Chương V 7,2 m2
4 Sản xuất, dán Decan cao cấp ngoài trời (Màu theo các hình trang trí) Chương V 6 m2
5 Sản xuất tấm formex ốp đáy, mặt sau các biểu tượng trang trí Chương V 6 m2
6 Lắp bộ chuyển đổi nguồn điện 5V-70A Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT200x300x150mm Chương V 1 cái
8 Lắp đặt bóng đèn Led đúc nhựa D5 đế D8 vào biểu tượng Chương V 29,22 100 bóng
9 Lắp đặt khung đèn trang trí lên cột điện, cột đèn ở độ cao H>=3m Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 nối các bóng đèn Led Chương V 80 m
11 Lắp đặt dây CU/PVC (2x1,5)mm2 cấp nguồn từ bảng điện cửa cột đèn lên tủ điều khiển Chương V 10 m
12 Keo xây dựng Tibond dán chân bóng đèn Led Chương V 6 hộp
13 Keo 502 dán bóng đèn Led và uốn chân Chương V 5 hộp
AB KHUNG ĐÈN TRANG TRÍ LOẠI 4 - HOA MAI, HOA ĐÀO CÁCH ĐIỆU CÙNG LOGO HÀ NỘI (SL: 1 CÁI)
1 Gia công khung thép liên kết đèn trang trí Chương V 0,009 tấn
2 Lắp đặt bulong M12, L= 300 Chương V 4 cái
3 Sản xuất Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày nhôm 0,31mm ốp mặt ngoài Chương V 7 m2
4 Sản xuất, dán Decan cao cấp ngoài trời (Màu theo các hình trang trí) Chương V 6 m2
5 Sản xuất tấm formex ốp đáy, mặt sau các biểu tượng trang trí Chương V 6 m2
6 Lắp bộ chuyển đổi nguồn điện 5V-70A Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT200x300x150mm Chương V 1 cái
8 Lắp đặt bóng đèn Led đúc nhựa D5 đế D8 vào biểu tượng Chương V 25,14 100 bóng
9 Lắp đặt khung đèn trang trí lên cột điện, cột đèn ở độ cao H>=3m Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 nối các bóng đèn Led Chương V 80 m
11 Lắp đặt dây CU/PVC (2x1,5)mm2 cấp nguồn từ bảng điện cửa cột đèn lên tủ điều khiển Chương V 10 m
12 Keo xây dựng Tibond dán chân bóng đèn Led Chương V 6 hộp
13 Keo 502 dán bóng đèn Led và uốn chân Chương V 5 hộp
AC KHUNG ĐÈN TRANG TRÍ LOẠI 5 - HOA MAI, HOA ĐÀO ÔM QUANH LOGO HÀ NỘI (SL: 1 CÁI)
1 Gia công khung thép liên kết đèn trang trí Chương V 0,015 tấn
2 Lắp đặt bulong M12, L= 300 Chương V 4 cái
3 Sản xuất Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày nhôm 0,31mm ốp mặt ngoài Chương V 6,8 m2
4 Sản xuất, dán Decan cao cấp ngoài trời (Màu theo các hình trang trí) Chương V 5,8 m2
5 Sản xuất tấm formex ốp đáy, mặt sau các biểu tượng trang trí Chương V 5,8 m2
6 Lắp bộ chuyển đổi nguồn điện 5V-70A Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT200x300x150mm Chương V 1 cái
8 Lắp đèn Led dây trang trí viền biểu tượng Chương V 1,7 10m
9 Lắp đặt bóng đèn Led đúc nhựa D5 đế D8 vào biểu tượng Chương V 25,56 100 bóng
10 Lắp đặt khung đèn trang trí lên cột điện, cột đèn ở độ cao H>=3m Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 nối các bóng đèn Led Chương V 80 m
12 Lắp đặt dây CU/PVC (2x1,5)mm2 cấp nguồn từ bảng điện cửa cột đèn lên tủ điều khiển Chương V 10 m
13 Keo xây dựng Tibond dán chân bóng đèn Led Chương V 6 hộp
14 Keo 502 dán bóng đèn Led và uốn chân Chương V 5 hộp
AD KHUNG ĐÈN TRANG TRÍ LOẠI 6 - HOA SEN, KHUÊ VĂN CÁC & LOGO HÀ NỘI (SL: 3 CÁI)
1 Gia công khung thép liên kết đèn trang trí Chương V 0,05 tấn
2 Lắp đặt bulong M12, L= 300 Chương V 12 cái
3 Sản xuất Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày nhôm 0,31mm ốp mặt ngoài Chương V 19,5 m2
4 Sản xuất, dán Decan cao cấp ngoài trời (Màu theo các hình trang trí) Chương V 16,5 m2
5 Sản xuất tấm formex ốp đáy, mặt sau các biểu tượng trang trí Chương V 16,5 m2
6 Lắp bộ chuyển đổi nguồn điện 5V-70A Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT200x300x150mm Chương V 3 cái
8 Lắp đèn Led dây trang trí viền biểu tượng Chương V 5,1 10m
9 Lắp đặt bóng đèn Led đúc nhựa D5 đế D8 vào biểu tượng Chương V 95,82 100 bóng
10 Lắp đặt khung đèn trang trí lên cột điện, cột đèn ở độ cao H>=3m Chương V 3 bộ
11 Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 nối các bóng đèn Led Chương V 240 m
12 Lắp đặt dây CU/PVC (2x1,5)mm2 cấp nguồn từ bảng điện cửa cột đèn lên tủ điều khiển Chương V 30 m
13 Keo xây dựng Tibond dán chân bóng đèn Led Chương V 18 hộp
14 Keo 502 dán bóng đèn Led và uốn chân Chương V 15 hộp
AE CỘT QUẢNG CÁO ĐÈN LED
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V 15,0973 m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 Chương V 0,576 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,2496 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0343 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,3049 tấn
6 Gia công, lắp đặt bu lông móng M24x300x300 Chương V 32 Cái
7 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Chương V 6,912 m3
8 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V 4 1 bộ
9 Đắp nền móng công trình Chương V 8,1853 m3
10 Vận chuyển đất ra bãi đổ -đất cấp III Chương V 0,0819 100m3
11 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,3204 tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Chương V 0,3204 tấn
13 Gia công hệ khung dàn Chương V 0,5668 tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 0,7086 tấn
15 Ốp alumi biển Chương V 37,64 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 0,4 100m2
17 Modun màn hình LED Full color P4 ngoài trời. Kích thước 1 modun. 160x320mm Chương V 688 Tấm
18 Nguồn điện chuyển đổi dùng cho màn hình Led full color.5v70a Chương V 86 cái
19 Mạch cpu cạc nhận tín hiệu lắp ở trên màn hình LED. BXY2 Chương V 64 cái
20 Đầu xử lý tín hiệu hình ảnh,video quảng cáo kết nối với máy tính.Phát lên mạch các nhận tín hiệu ở trong biển. Chương V 1 cái
21 Hộp cabin sắt :loại 1 lắp 6 tấm cao x 4 tấm ngang.( 6 x 16cm =96cm x 4 x 32cm=1280cm) x 4 hộp cabin sắt loại này lắp cho mặt trước và mặt sau màn hình/1 màn hình Chương V 16 cái
22 Hộp cabin sắt :loại 2 lắp 5 tấm cao x 4 tấm ngang.( 5 x 16cm =80cm x 4 x 32cm=1280cm) x 4 hộp cabin sắt loại này lắp cho mặt trước và mặt Chương V 16 cái
23 Dây cáp tín hiệu gắn từ tấm modun này sang tấm kế tiếp. Chương V 688 Sợi
24 Dây internet truyền tín hiệu từ Đầu chia kĩ thuật số đến các vị trí cột màn hình LED. Chương V 400 m
25 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V 1.600 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V 400 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V 300 m
28 Keo tibond xây dựng để gắn alumi 3mm nhôm Chương V 100 hộp
29 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V 8 cái
30 Máy tính để bàn Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->