Gói thầu: Xây lắp và thiết bị (giai đoạn II)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 18:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị (giai đoạn II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 18:02:00 đến ngày 2020-12-19 18:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,974,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V | 137,13 | m3 |
| 2 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V | 12,3417 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp IV | Chương V | 47,767 | m3 |
| 4 | Đào nền đường , đất cấp IV | Chương V | 4,299 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 190,44 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch Terrazzo hè cũ | Chương V | 515,87 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch Block hè cũ | Chương V | 871,61 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 19,71 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ, trọng lượng > 50kg | Chương V | 91 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan sắt rãnh cũ, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 21 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,3223 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 2,9009 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III | Chương V | 13,713 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp IV | Chương V | 8,1173 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 4,4952 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 2,3106 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 12,5218 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 50,6906 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 12,5218 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 39,1872 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V | 11,5034 | 100m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 20,8114 | 100m2 |
| 9 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Chương V | 13,4861 | 100m2 |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Chương V | 13,4861 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp IV | Chương V | 1,3223 | 100m3 |
| C | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, HỐ CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (cấp B12.5) | Chương V | 32,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,6362 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 38,95 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V | 4,9455 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 345,5 | m |
| 7 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 186,5 | m |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông rãnh đan 30x50x6cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 6,69 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh đan | Chương V | 0,7133 | 100m2 |
| 10 | Lát rãnh đan vỉa hè, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,45 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,87 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông , bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 154,04 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 18,3716 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm vỉa hè, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.837,16 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V | 0,5948 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 8,03 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,42 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 67,28 | m2 |
| 20 | Đất màu trồng cây | Chương V | 16,8 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,46 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,32 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,51 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 25 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 3,92 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,57 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III | Chương V | 0,0215 | 100m3 |
| D | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 203,45 | m2 |
| 2 | Mua biển báo phản quang chữ nhật 1.6x1.0m | Chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Mua biển báo vuông cạnh 60x60 cm | Chương V | 2,16 | m2 |
| 4 | Mua biển báo hình tròn D70 | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Mua cột biển báo | Chương V | 42 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.6x1.0m | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 4 | cái |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Mua cây sưa đỏ, đường kính thân tại vị trí 1,3m tính từ mặt đất D>=15cm) | Chương V | 21 | cây |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V | 21 | cây/lần |
| 3 | Di chuyển cây sữa hiện có | Chương V | 3 | cây |
| 4 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III | Chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 6 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Chương V | 108,21 | 1m3 |
| 7 | Di chuyển cây ban (cao 2.5-3.0m) | Chương V | 19 | khóm |
| 8 | Di chuyển cây chiêu liêu (cao 8m) | Chương V | 10 | cây |
| 9 | Di chuyển cây cọ cảnh | Chương V | 16 | cây |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây chiêu liêu | Chương V | 10 | cây/lần |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây cảnh, cây ban + cọ cảnh (chăm sóc 2 tháng, 2 ngày/lần) | Chương V | 1.050 | cây/lần |
| 12 | Trồng, chăm sóc cỏ lạc | Chương V | 216,42 | m2/tháng |
| F | CỐNG D400 THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D400 đoạn ống dài 2m | Chương V | 16 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D400 đoạn ống dài 2,5m | Chương V | 42 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V | 216 | 1 cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 52 | mối nối |
| 5 | Đắp cát đệm , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1605 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V | 231,67 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Chương V | 131,075 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III | Chương V | 11,7968 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,3981 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,0709 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 9,6385 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp III | Chương V | 1,0059 | 100m3 |
| G | RÃNH XÂY GẠCH B300 THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Chương V | 12,735 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, , đất cấp III | Chương V | 1,1462 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp III | Chương V | 1,2735 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng , đắp nền móng công trình | Chương V | 4,21 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,561 | 100m3 |
| 6 | Nilong lót móng (vận dụng) | Chương V | 0,8424 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 12,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,59 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0108 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0639 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,5 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,4934 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 108 | cấu kiện |
| H | GA BTCT D400, GA XÂY GẠCH B300 THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Chương V | 33,694 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III | Chương V | 3,0325 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III | Chương V | 3,3694 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V | 2,73 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,8335 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,72 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,68 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông tường cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,27 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,37 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 1,02 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân ga | Chương V | 1,3325 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V | 0,3632 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân ga, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,8063 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân ga, đường kính > 10mm | Chương V | 1,3992 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,1372 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,4067 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1556 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,2547 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1576 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông , bê tông chèn, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 0,22 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 26 | Mua nắp ga Composite D650mm | Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt nắp ga gang , trọng lượng <= 50kg | Chương V | 12 | cái |
| I | RÃNH BTCT B500 LOẠI 1 + LOẠI 2 THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 34,088 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III | Chương V | 3,0679 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,8268 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III | Chương V | 3,4088 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 8,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 52,84 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,94 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Chương V | 6,6984 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,6616 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh + tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 5,3856 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thân + tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 345 | cấu kiện |
| 13 | Gia công thép hình + tấm đan sắt | Chương V | 4,2302 | tấn |
| 14 | Lắp dựng nắp đan sắt ( chắn rác) , trọng lượng <= 50kg | Chương V | 47 | cái |
| J | CỐNG TRÒN D1000 (THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1873 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Chương V | 8 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Chương V | 8 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Chương V | 40 | 1 cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V | 14 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V | 145,18 | m2 |
| K | GA THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 11,421 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III | Chương V | 1,0279 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III | Chương V | 1,1421 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5185 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V | 2,91 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,75 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 2,96 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,77 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,6 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 5,68 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1458 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,266 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,4156 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1961 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông , bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, cổ ga | Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 18 | Mua bộ nắp ga Composite thu nước trực tiếp (lưới chắn rác) | Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Mua bộ nắp ga Composite D650mm (STT 640) | Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp dựng bộ nắp ga + lưới chắn rác , trọng lượng <= 50kg | Chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt tấm đab bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0283 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,7223 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0054 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông , bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,73 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân ga | Chương V | 0,373 | 100m2 |
| L | RÃNH B400 + GA ĐẤU NỐI B400 XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Chương V | 1,572 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, , đất cấp III | Chương V | 0,1415 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III | Chương V | 0,1572 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng , đắp nền móng công trình | Chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 6 | Nilong lót móng (vận dụng) | Chương V | 6,36 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,06 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,32 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,43 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0395 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 7 | cấu kiện |
| M | BÓ ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 68,3 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 59,74 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 110/90 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m | Chương V | 23,67 | 100m |
| 4 | Rải băng báo hiệu | Chương V | 149,91 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m | Chương V | 0,34 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,85 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,05 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông , bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,62 | m2 |
| 11 | Mua khung nắp Ganivo | Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp dựng khung nắp Ganivo , trọng lượng <= 50kg | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m | Chương V | 0,21 | 100m |
| N | BỂ CÁP | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 4,872 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III | Chương V | 0,4385 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III | Chương V | 0,4872 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 26,21 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 4,46 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,69 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,38 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,37 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0421 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,2158 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1059 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V | 0,2152 | 100m2 |
| 13 | Nắp bể BG-4TG | Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt nắp bể trọng lượng > 50kg | Chương V | 10 | cấu kiện |
| O | NÂNG HẠ CỔ GA ĐIỆN HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện có trọng lượng > 50kg | Chương V | 84 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 8,07 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 7,07 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,85 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 21,9 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V | 0,9526 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 84 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp IV | Chương V | 0,1514 | 100m3 |
| P | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cột chiếu sáng bát giác 11m liền cần đơn vươn 1,5m | Chương V | 10 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột chiếu sáng bát giác 11m liền cần đơn vươn 1,5m | Chương V | 10 | cột |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng giải phân cách cao 4,2m (có tay bắt 4 bóng đèn) | Chương V | 6 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng giải phân cách | Chương V | 6 | cột |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường LED 150W có điều chỉnh sáng | Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Bộ đèn chiếu sáng vỉa hè D400-LED70W | Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Tay bắt đèn chiếu sáng vỉa hè | Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp cần đèn chữ L bằng náy | Chương V | 10 | 1 bộ cần đèn |
| 11 | Bộ đèn chiếu sáng giải phân cách D400-LED20W | Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng giải phân cách D400-LED20W | Chương V | 24 | bộ |
| 13 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Chương V | 587 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Chương V | 5,87 | 100m |
| 15 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V | 1,11 | 100m |
| 17 | Dây lên đèn Cu/PVC-2x2,5mm2 chiếu sáng vỉa hè và giải phân cách | Chương V | 165 | m |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V | 1,65 | 100m |
| 19 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Chương V | 32 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Chương V | 64 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Chương V | 539 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Chương V | 5,39 | 100m |
| 25 | Bảng điện cửa cột | Chương V | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Chương V | 16 | cái |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 32 | đầu cáp |
| 28 | Đánh số cột thép | Chương V | 1,6 | 10 cột |
| Q | TIẾP ĐỊA AN TOÀN CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V | 1 | cọc |
| 2 | Thép d10, L=2m | Chương V | 1,24 | kg |
| 3 | Tai nối tiếp địa | Chương V | 0,108 | kg |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 1 | 1 Cọc |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,4 | m3 |
| R | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 2 | Thép d10, L=10m | Chương V | 5,2 | kg |
| 3 | Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoàn | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 3 | 1 Cọc |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 5,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,2 | m3 |
| S | MÓNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,768 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V | 1 | khung |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Chương V | 1 | bộ |
| T | MÓNG CỘT ĐÈN CHIẾU DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,288 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Khung móng cột thép M16x260x260x500 | Chương V | 1 | khung |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột thép M16x260x260x500 | Chương V | 1 | bộ |
| U | MẶT CẮT CÁP ĐI DƯỚI NỀN ĐẤT HÀO 1 CÁP | |||
| 1 | Cát đen | Chương V | 0,147 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 0,147 | m3 |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm 0,2m | Chương V | 1 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | Đào đất , đất cấp III | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| V | MẶT CẮT CÁP ĐI DƯỚI ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT LOẠI 1 CÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 0,256 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Cát đen bảo vệ cáp | Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Chương V | 1 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 0,16 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| W | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu cột đèn chiếu sáng 6m cần rời | Chương V | 5 | cột |
| 2 | Thu hồi cần đèn kép, vươn 1,5m | Chương V | 5 | 1 bộ cần đèn |
| 3 | Thu hồi chóa đèn + bóng đèn chiếu sáng | Chương V | 10 | bộ |
| X | CỔNG CHÀO (SL 2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V | 9,633 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , M250, đá 1x2 | Chương V | 3,456 | m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 6,1764 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp III | Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,563 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,563 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 2,7492 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 2,7494 | tấn |
| 12 | Bóng đèn Led Ful màu,dùng điều khiển chạy ra hiệu ứng đổi các màu.Phi 30mm.Lắp ở mặt khung cột. | Chương V | 780 | bongs |
| 13 | Mạch điều khiển Led Phi 30mm.Lắp ở mặt khung cột | Chương V | 2 | cais |
| 14 | Bóng đèn Led đúc nhựa Phi5 đế 8.Gắn từ phía trong ra chỉ hở bề mặt đầu LED ở bông Hoa ở giữa đỉnh cổng chào | Chương V | 9.105 | bóng |
| 15 | Nguồn điện chuyển đổi dùng cho bóng Led full color.12v33A. | Chương V | 8 | cai |
| 16 | Bông hoa Đào to uốn dây thép 3mm | Chương V | 143 | m |
| 17 | Vải lụa để dán vào cánh hoa đào. | Chương V | 10,42 | m2 |
| 18 | Dây led uốn bông hoa đào | Chương V | 279 | 0.0 |
| 19 | Aluminum ngoài trời, dày 3mm mặt nhôm 0.31. Khoan lỗ cắm bóng LedF5 đế 8 làm bông hoa giữa cổng chào | Chương V | 14,2 | m2 |
| 20 | Bộ chữ trên đỉnh giữa cổng chào | Chương V | 4 | m2 |
| 21 | Led thanh 3 mắt dán âm hắt sáng cho bộ chữ | Chương V | 900 | cai |
| 22 | Nguồn điện chuyển đổi dùng cho bóng Led full color.12v33A. | Chương V | 2 | cai |
| 23 | Fomex ốp đáy | Chương V | 14,2 | m2 |
| 24 | In đề can mầu | Chương V | 14,2 | m2 |
| 25 | Led neon uốn theo hình họa tiết của cổng chào. | Chương V | 5.320 | m |
| 26 | Mica màu da cam 3mm cắt CNC theo kích thước khung sắt cánh màu vàng. | Chương V | 18 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 29 | Keo xây dựng tibond dán chân làm bông hoa giữa cổng chào | Chương V | 30 | hop |
| 30 | Keo 502 bôi các bóng led và uốn chân | Chương V | 10 | hop |
| 31 | Sơn khung sắt màu trắng | Chương V | 30 | lit |
| 32 | Dây cáp lụa tăng đơ phi 6, phu kieen | Chương V | 70 | m |
| Y | KHUNG ĐÈN TRANG TRÍ LOẠI 1 CỜ ĐẢNG (3 CÁI) | |||
| 1 | Gia công khung thép liên kết đèn trang trí | Chương V | 0,019 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bulong M12, L= 300 | Chương V | 12 | cái |
| 3 | Sản xuất Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày nhôm 0,31mm ốp mặt ngoài | Chương V | 15,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất, dán Decan cao cấp ngoài trời (Màu theo các hình trang trí) | Chương V | 12,6 | m2 |
| 5 | Sản xuất tấm formex ốp đáy, mặt sau các biểu tượng trang trí | Chương V | 12,6 | m2 |
| 6 | Lắp bộ chuyển đổi nguồn điện 5V-70A | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT200x300x150mm | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn Led đúc nhựa D5 đế D8 vào biểu tượng | Chương V | 65,76 | 100 bóng |
| 9 | Lắp đặt khung đèn trang trí lên cột điện, cột đèn ở độ cao H>=3m | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 nối các bóng đèn Led | Chương V | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC (2x1,5)mm2 cấp nguồn từ bảng điện cửa cột đèn lên tủ điều khiển | Chương V | 30 | m |
| 12 | Keo xây dựng Tibond dán chân bóng đèn Led | Chương V | 15 | hộp |
| 13 | Keo 502 dán bóng đèn Led và uốn chân | Chương V | 12 | hộp |
| Z | KHUNG ĐÈN TRANG TRÍ LOẠI 2 CỜ TỔ QUỐC (1 CÁI) | |||
| 1 | Gia công khung thép liên kết đèn trang trí | Chương V | 0,006 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bulong M12, L= 300 | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày nhôm 0,31mm ốp mặt ngoài | Chương V | 5,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất, dán Decan cao cấp ngoài trời (Màu theo các hình trang trí) | Chương V | 4,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất tấm formex ốp đáy, mặt sau các biểu tượng trang trí | Chương V | 4,2 | m2 |
| 6 | Lắp bộ chuyển đổi nguồn điện 5V-70A | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT200x300x150mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn Led đúc nhựa D5 đế D8 vào biểu tượng | Chương V | 21,92 | 100 bóng |
| 9 | Lắp đặt khung đèn trang trí lên cột điện, cột đèn ở độ cao H>=3m | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 nối các bóng đèn Led | Chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC (2x1,5)mm2 cấp nguồn từ bảng điện cửa cột đèn lên tủ điều khiển | Chương V | 10 | m |
| 12 | Keo xây dựng Tibond dán chân bóng đèn Led | Chương V | 5 | hộp |
| 13 | Keo 502 dán bóng đèn Led và uốn chân | Chương V | 4 | hộp |
| AA | KHUNG ĐÈN TRANG TRÍ LOẠI 3 - CHIM VÀNG & LOGO HÀ NỘI (SL: 1 CÁI) | |||
| 1 | Gia công khung thép liên kết đèn trang trí | Chương V | 0,01 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bulong M12, L= 300 | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày nhôm 0,31mm ốp mặt ngoài | Chương V | 7,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất, dán Decan cao cấp ngoài trời (Màu theo các hình trang trí) | Chương V | 6 | m2 |
| 5 | Sản xuất tấm formex ốp đáy, mặt sau các biểu tượng trang trí | Chương V | 6 | m2 |
| 6 | Lắp bộ chuyển đổi nguồn điện 5V-70A | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT200x300x150mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn Led đúc nhựa D5 đế D8 vào biểu tượng | Chương V | 29,22 | 100 bóng |
| 9 | Lắp đặt khung đèn trang trí lên cột điện, cột đèn ở độ cao H>=3m | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 nối các bóng đèn Led | Chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC (2x1,5)mm2 cấp nguồn từ bảng điện cửa cột đèn lên tủ điều khiển | Chương V | 10 | m |
| 12 | Keo xây dựng Tibond dán chân bóng đèn Led | Chương V | 6 | hộp |
| 13 | Keo 502 dán bóng đèn Led và uốn chân | Chương V | 5 | hộp |
| AB | KHUNG ĐÈN TRANG TRÍ LOẠI 4 - HOA MAI, HOA ĐÀO CÁCH ĐIỆU CÙNG LOGO HÀ NỘI (SL: 1 CÁI) | |||
| 1 | Gia công khung thép liên kết đèn trang trí | Chương V | 0,009 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bulong M12, L= 300 | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày nhôm 0,31mm ốp mặt ngoài | Chương V | 7 | m2 |
| 4 | Sản xuất, dán Decan cao cấp ngoài trời (Màu theo các hình trang trí) | Chương V | 6 | m2 |
| 5 | Sản xuất tấm formex ốp đáy, mặt sau các biểu tượng trang trí | Chương V | 6 | m2 |
| 6 | Lắp bộ chuyển đổi nguồn điện 5V-70A | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT200x300x150mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn Led đúc nhựa D5 đế D8 vào biểu tượng | Chương V | 25,14 | 100 bóng |
| 9 | Lắp đặt khung đèn trang trí lên cột điện, cột đèn ở độ cao H>=3m | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 nối các bóng đèn Led | Chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC (2x1,5)mm2 cấp nguồn từ bảng điện cửa cột đèn lên tủ điều khiển | Chương V | 10 | m |
| 12 | Keo xây dựng Tibond dán chân bóng đèn Led | Chương V | 6 | hộp |
| 13 | Keo 502 dán bóng đèn Led và uốn chân | Chương V | 5 | hộp |
| AC | KHUNG ĐÈN TRANG TRÍ LOẠI 5 - HOA MAI, HOA ĐÀO ÔM QUANH LOGO HÀ NỘI (SL: 1 CÁI) | |||
| 1 | Gia công khung thép liên kết đèn trang trí | Chương V | 0,015 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bulong M12, L= 300 | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày nhôm 0,31mm ốp mặt ngoài | Chương V | 6,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất, dán Decan cao cấp ngoài trời (Màu theo các hình trang trí) | Chương V | 5,8 | m2 |
| 5 | Sản xuất tấm formex ốp đáy, mặt sau các biểu tượng trang trí | Chương V | 5,8 | m2 |
| 6 | Lắp bộ chuyển đổi nguồn điện 5V-70A | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT200x300x150mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đèn Led dây trang trí viền biểu tượng | Chương V | 1,7 | 10m |
| 9 | Lắp đặt bóng đèn Led đúc nhựa D5 đế D8 vào biểu tượng | Chương V | 25,56 | 100 bóng |
| 10 | Lắp đặt khung đèn trang trí lên cột điện, cột đèn ở độ cao H>=3m | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 nối các bóng đèn Led | Chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC (2x1,5)mm2 cấp nguồn từ bảng điện cửa cột đèn lên tủ điều khiển | Chương V | 10 | m |
| 13 | Keo xây dựng Tibond dán chân bóng đèn Led | Chương V | 6 | hộp |
| 14 | Keo 502 dán bóng đèn Led và uốn chân | Chương V | 5 | hộp |
| AD | KHUNG ĐÈN TRANG TRÍ LOẠI 6 - HOA SEN, KHUÊ VĂN CÁC & LOGO HÀ NỘI (SL: 3 CÁI) | |||
| 1 | Gia công khung thép liên kết đèn trang trí | Chương V | 0,05 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bulong M12, L= 300 | Chương V | 12 | cái |
| 3 | Sản xuất Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày nhôm 0,31mm ốp mặt ngoài | Chương V | 19,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất, dán Decan cao cấp ngoài trời (Màu theo các hình trang trí) | Chương V | 16,5 | m2 |
| 5 | Sản xuất tấm formex ốp đáy, mặt sau các biểu tượng trang trí | Chương V | 16,5 | m2 |
| 6 | Lắp bộ chuyển đổi nguồn điện 5V-70A | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT200x300x150mm | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đèn Led dây trang trí viền biểu tượng | Chương V | 5,1 | 10m |
| 9 | Lắp đặt bóng đèn Led đúc nhựa D5 đế D8 vào biểu tượng | Chương V | 95,82 | 100 bóng |
| 10 | Lắp đặt khung đèn trang trí lên cột điện, cột đèn ở độ cao H>=3m | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 nối các bóng đèn Led | Chương V | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC (2x1,5)mm2 cấp nguồn từ bảng điện cửa cột đèn lên tủ điều khiển | Chương V | 30 | m |
| 13 | Keo xây dựng Tibond dán chân bóng đèn Led | Chương V | 18 | hộp |
| 14 | Keo 502 dán bóng đèn Led và uốn chân | Chương V | 15 | hộp |
| AE | CỘT QUẢNG CÁO ĐÈN LED | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V | 15,0973 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0343 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,3049 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt bu lông móng M24x300x300 | Chương V | 32 | Cái |
| 7 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Chương V | 6,912 | m3 |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 8,1853 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi đổ -đất cấp III | Chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,3204 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Chương V | 0,3204 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,5668 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,7086 | tấn |
| 15 | Ốp alumi biển | Chương V | 37,64 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 17 | Modun màn hình LED Full color P4 ngoài trời. Kích thước 1 modun. 160x320mm | Chương V | 688 | Tấm |
| 18 | Nguồn điện chuyển đổi dùng cho màn hình Led full color.5v70a | Chương V | 86 | cái |
| 19 | Mạch cpu cạc nhận tín hiệu lắp ở trên màn hình LED. BXY2 | Chương V | 64 | cái |
| 20 | Đầu xử lý tín hiệu hình ảnh,video quảng cáo kết nối với máy tính.Phát lên mạch các nhận tín hiệu ở trong biển. | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Hộp cabin sắt :loại 1 lắp 6 tấm cao x 4 tấm ngang.( 6 x 16cm =96cm x 4 x 32cm=1280cm) x 4 hộp cabin sắt loại này lắp cho mặt trước và mặt sau màn hình/1 màn hình | Chương V | 16 | cái |
| 22 | Hộp cabin sắt :loại 2 lắp 5 tấm cao x 4 tấm ngang.( 5 x 16cm =80cm x 4 x 32cm=1280cm) x 4 hộp cabin sắt loại này lắp cho mặt trước và mặt | Chương V | 16 | cái |
| 23 | Dây cáp tín hiệu gắn từ tấm modun này sang tấm kế tiếp. | Chương V | 688 | Sợi |
| 24 | Dây internet truyền tín hiệu từ Đầu chia kĩ thuật số đến các vị trí cột màn hình LED. | Chương V | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 300 | m |
| 28 | Keo tibond xây dựng để gắn alumi 3mm nhôm | Chương V | 100 | hộp |
| 29 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Máy tính để bàn | Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi