Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng kênh mương tưới nước phục vụ vùng sản xuất lúa và rau củ quả tại HTX nông nghiệp hữu cơ Tân Đức, xã Tân Đức, huyện Phú Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201232119-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng kênh mương tưới nước phục vụ vùng sản xuất lúa và rau củ quả tại HTX nông nghiệp hữu cơ Tân Đức, xã Tân Đức, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20201230490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương (phần 10% dự phòng NSTW thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020) hỗ trợ 2.707 triệu đồng, còn lại là vốn đối ứng của Hợp tác xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 17:45:00 đến ngày 2020-12-16 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,854,873,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: KÊNH CHÍNH XÓM LỀNH - XÓM PHÚC THỊNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,thanh giằng, đá 1x2, mác 200 2,13 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 6,34 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 71 cấu kiện
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 69 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 128,91 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 195,6 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 0,35 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công đường kính 200mm 4 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đường kính 300mm 1 đoạn ống
10 Mối nối ống cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 0,42 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,782 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,515 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,537 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,373 tấn
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 3,281 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 26,706 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,344 100m2
18 Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống 0,134 100m2
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 21,6 m2
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 47,92 m3
21 Nilon tái sinh 851,94 m2
22 Ống nhựa PVC D50 4,5 m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm 0,053 100m
24 Lắp đặt mối nối d200mm 3 cái
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 2,23 m3
26 Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 2,23 m3
27 Xúc bê tông đổ đi lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,022 100m3
28 Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m 0,022 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 9,978 100m3
30 Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 52,516 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 8,09 100m3
32 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 42,581 m3
33 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,391 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 16,08 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,157 100m2
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 16,27 m3
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 3,34 m3
38 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,196 100m3
39 Vận chuyển bê tông, gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m 0,196 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,18 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,53 m3
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,63 m3
43 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,147 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,056 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,13 tấn
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,074 tấn
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,06 100m2
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường 0,235 100m2
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,031 100m2
51 Nilon tái sinh 6,6 m2
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 2,21 m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông 0,88 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 1,31 m3
55 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,031 100m3
56 Vận chuyển bê tông, gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m 0,031 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,18 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,02 m3
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,63 m3
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,147 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,116 tấn
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,074 tấn
65 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,06 100m2
66 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường 0,193 100m2
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,031 100m2
68 Nilon tái sinh 6,6 m2
69 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,52 m3
70 Phá dỡ kết cấu ống cống 0,7 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 0,78 m3
72 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,022 100m3
73 Vận chuyển bê tông, gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m 0,022 100m3
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 0,103 100m3
75 Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 0,542 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,042 100m3
77 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 0,222 m3
B TUYẾN 2: KÊNH NHÁNH N1 XÓM LỀNH - XÓM PHÚC THỊNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thanh giằng , đá 1x2, mác 200 0,7 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,4 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 19 cấu kiện
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 6 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 45,4 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 64,86 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,172 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,173 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,328 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 8,853 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,073 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 7,4 m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 17,29 m3
14 Nilon tái sinh 302,66 m2
15 Ống nhựa PVC D50 1,73 m
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 1,71 100m3
17 Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 9,001 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,246 100m3
19 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 17,084 m3
20 Mua đất để đắp 185,577 m3
C TUYẾN 3: KÊNH NHÁNH N2 XÓM LỀNH - XÓM PHÚC THỊNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thanh giằng ,đá 1x2, mác 200 0,45 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,64 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 26,47 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 39,71 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,081 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,109 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,697 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 5,451 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,029 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 8,7 m2
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 9,93 m3
13 Nilon tái sinh 176,47 m2
14 Ống nhựa PVC D50 0,88 m
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 1,442 100m3
16 Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 7,59 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,245 100m3
18 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 11,814 m3
19 Mua đất để đắp 101,019 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,18 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,53 m3
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,63 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,147 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,056 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,13 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,074 tấn
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,06 100m2
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường 0,235 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,031 100m2
31 Nilon tái sinh 6,6 m2
D TUYẾN 4: KÊNH N1 XÓM DIỄN CẦU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thanh giằng đá 1x2, mác 200 0,66 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,84 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 29 cấu kiện
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 54 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 42 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 63 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 5,76 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,341 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,16 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,077 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 8,594 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,173 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 6,6 m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 15,75 m3
15 Nilon tái sinh 280,02 m2
16 Ống nhựa PVC D50 1,31 m
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 1,728 100m3
18 Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 9,094 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,28 100m3
20 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 17,264 m3
21 Mua đất để đắp 187,559 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,18 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,53 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,63 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,147 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,056 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,13 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,074 tấn
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,066 100m2
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường 0,244 100m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,031 100m2
33 Nilon tái sinh 6,6 m2
E TUYẾN 5: KÊNH N2 - XÓM DIỄN CẦU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thanh giằng, đá 1x2, mác 200 0,72 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,5 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 19 cấu kiện
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 14 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 47,36 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 67,65 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,179 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,179 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,384 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 9,232 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,084 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 7,4 m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 18,04 m3
14 Nilon tái sinh 315,71 m2
15 Ống nhựa PVC D50 1,8 m
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 2,376 100m3
17 Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 12,505 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,424 100m3
19 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 18,019 m3
20 Mua đất để đắp 135,507 M3
F TUYẾN 6: KÊNH XÓM NGOÀI - XÓM TRẠI VÀNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thanh giằng, đá 1x2, mác 200 1,07 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,38 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 39 cấu kiện
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 27 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 63,98 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 95,97 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,418 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,258 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,634 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 13,097 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,175 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 8,7 m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 23,99 m3
14 Nilon tái sinh 426,53 m2
15 Ống nhựa PVC D50 2,12 m
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 4,58 100m3
17 Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 24,104 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,737 100m3
19 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 19,671 m3
20 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,611 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,48 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 6,28 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,71 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,361 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,143 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,328 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,211 tấn
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,099 100m2
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường 0,558 100m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,07 100m2
32 Nilon tái sinh 16,1 m2
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,68 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 1,68 m3
35 Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,017 100m3
36 Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m 0,017 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,28 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 3,91 m3
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,05 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 cấu kiện
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,238 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,08 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,202 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,123 tấn
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,08 100m2
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường 0,355 100m2
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,051 100m2
48 Nilon tái sinh 11 m2
G ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU SẢN XUẤT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 69 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,173 100m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,46 100m2
4 Cắt khe đường 8,625 10m
5 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III 0,518 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,575 100m3
7 Mua đất để đắp 64,975 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,99 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,038 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,17 tấn
11 Lắp đặt tấm đan 6 cấu kiện
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 0,44 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->