Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng kênh mương tưới nước phục vụ vùng sản xuất lúa và rau củ quả tại HTX nông nghiệp hữu cơ Tân Đức, xã Tân Đức, huyện Phú Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng kênh mương tưới nước phục vụ vùng sản xuất lúa và rau củ quả tại HTX nông nghiệp hữu cơ Tân Đức, xã Tân Đức, huyện Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương (phần 10% dự phòng NSTW thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020) hỗ trợ 2.707 triệu đồng, còn lại là vốn đối ứng của Hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 17:45:00 đến ngày 2020-12-16 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,854,873,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: KÊNH CHÍNH XÓM LỀNH - XÓM PHÚC THỊNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | 2,13 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,34 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 71 | cấu kiện | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 69 | cái | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 128,91 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 195,6 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 0,35 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công đường kính 200mm | 4 | đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đường kính 300mm | 1 | đoạn ống | |
| 10 | Mối nối ống cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 0,42 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,782 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,515 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,537 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,373 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,281 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 26,706 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,344 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | 0,134 | 100m2 | |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 21,6 | m2 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 47,92 | m3 | |
| 21 | Nilon tái sinh | 851,94 | m2 | |
| 22 | Ống nhựa PVC D50 | 4,5 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm | 0,053 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt mối nối d200mm | 3 | cái | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | 2,23 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,23 | m3 | |
| 27 | Xúc bê tông đổ đi lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,022 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | 0,022 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 9,978 | 100m3 | |
| 30 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 52,516 | m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,09 | 100m3 | |
| 32 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | 42,581 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,391 | 100m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 16,08 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,157 | 100m2 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | 16,27 | m3 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 3,34 | m3 | |
| 38 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | 0,196 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | 0,196 | 100m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,18 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,53 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,63 | m3 | |
| 43 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,147 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,056 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,13 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,074 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,06 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | 0,235 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100m2 | |
| 51 | Nilon tái sinh | 6,6 | m2 | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | 2,21 | m3 | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,88 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,31 | m3 | |
| 55 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | 0,031 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | 0,031 | 100m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,18 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,02 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,63 | m3 | |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,147 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,116 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,074 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,06 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | 0,193 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100m2 | |
| 68 | Nilon tái sinh | 6,6 | m2 | |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,52 | m3 | |
| 70 | Phá dỡ kết cấu ống cống | 0,7 | m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,78 | m3 | |
| 72 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | 0,022 | 100m3 | |
| 73 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | 0,022 | 100m3 | |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,103 | 100m3 | |
| 75 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,542 | m3 | |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,042 | 100m3 | |
| 77 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | 0,222 | m3 | |
| B | TUYẾN 2: KÊNH NHÁNH N1 XÓM LỀNH - XÓM PHÚC THỊNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thanh giằng , đá 1x2, mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 19 | cấu kiện | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 6 | cái | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 45,4 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 64,86 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,172 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,173 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,328 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 8,853 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,073 | 100m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 7,4 | m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 17,29 | m3 | |
| 14 | Nilon tái sinh | 302,66 | m2 | |
| 15 | Ống nhựa PVC D50 | 1,73 | m | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 1,71 | 100m3 | |
| 17 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 9,001 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,246 | 100m3 | |
| 19 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | 17,084 | m3 | |
| 20 | Mua đất để đắp | 185,577 | m3 | |
| C | TUYẾN 3: KÊNH NHÁNH N2 XÓM LỀNH - XÓM PHÚC THỊNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thanh giằng ,đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,64 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 26,47 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 39,71 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,081 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,109 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,697 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 5,451 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,029 | 100m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 8,7 | m2 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,93 | m3 | |
| 13 | Nilon tái sinh | 176,47 | m2 | |
| 14 | Ống nhựa PVC D50 | 0,88 | m | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 1,442 | 100m3 | |
| 16 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 7,59 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,245 | 100m3 | |
| 18 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | 11,814 | m3 | |
| 19 | Mua đất để đắp | 101,019 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,18 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,53 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,63 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,147 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,056 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,13 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,074 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,06 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | 0,235 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100m2 | |
| 31 | Nilon tái sinh | 6,6 | m2 | |
| D | TUYẾN 4: KÊNH N1 XÓM DIỄN CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thanh giằng đá 1x2, mác 200 | 0,66 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,84 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 29 | cấu kiện | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 54 | cái | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 42 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 63 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,76 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,341 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,16 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,077 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 8,594 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,173 | 100m2 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 6,6 | m2 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 15,75 | m3 | |
| 15 | Nilon tái sinh | 280,02 | m2 | |
| 16 | Ống nhựa PVC D50 | 1,31 | m | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 1,728 | 100m3 | |
| 18 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 9,094 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,28 | 100m3 | |
| 20 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | 17,264 | m3 | |
| 21 | Mua đất để đắp | 187,559 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,18 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,53 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,63 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,147 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,056 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,13 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,074 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,066 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | 0,244 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100m2 | |
| 33 | Nilon tái sinh | 6,6 | m2 | |
| E | TUYẾN 5: KÊNH N2 - XÓM DIỄN CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,5 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 19 | cấu kiện | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 14 | cái | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 47,36 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 67,65 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,179 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,179 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,384 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 9,232 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,084 | 100m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 7,4 | m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 18,04 | m3 | |
| 14 | Nilon tái sinh | 315,71 | m2 | |
| 15 | Ống nhựa PVC D50 | 1,8 | m | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 2,376 | 100m3 | |
| 17 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 12,505 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,424 | 100m3 | |
| 19 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | 18,019 | m3 | |
| 20 | Mua đất để đắp | 135,507 | M3 | |
| F | TUYẾN 6: KÊNH XÓM NGOÀI - XÓM TRẠI VÀNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | 1,07 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,38 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 39 | cấu kiện | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 27 | cái | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 63,98 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 95,97 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,418 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,258 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,634 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 13,097 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,175 | 100m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 8,7 | m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 23,99 | m3 | |
| 14 | Nilon tái sinh | 426,53 | m2 | |
| 15 | Ống nhựa PVC D50 | 2,12 | m | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 4,58 | 100m3 | |
| 17 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 24,104 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,737 | 100m3 | |
| 19 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | 19,671 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,611 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,48 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 6,28 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,71 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,361 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,143 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,328 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,211 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,099 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | 0,558 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,07 | 100m2 | |
| 32 | Nilon tái sinh | 16,1 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | 1,68 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,68 | m3 | |
| 35 | Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | 0,017 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | 0,017 | 100m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,28 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,91 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,05 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,238 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,08 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,202 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,123 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,08 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | 0,355 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,051 | 100m2 | |
| 48 | Nilon tái sinh | 11 | m2 | |
| G | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU SẢN XUẤT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 69 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,173 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,46 | 100m2 | |
| 4 | Cắt khe đường | 8,625 | 10m | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | 0,518 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,575 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất để đắp | 64,975 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,99 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,038 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,17 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cấu kiện | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 0,44 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi