Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227191-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201192686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 10:16:00 đến ngày 2020-12-16 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,664,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,970,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu chín trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường:
1 Đào nền đường, rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 31,0424 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,4882 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,4882 100m3
4 Phá đá mặt bằng bằng, đá cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2019 100m3
5 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2019 100m3
6 Vận chuyển đá sau nổ mìn Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2019 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,6328 100m3
8 Vận chuyển đất điều phối đắp, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 31,2251 100m3
9 Di chuyển cột điện 0,4kv Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cột
B Mặt đường:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,7301 100m3
2 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 546,01 m3
3 Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 258 m
4 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 309 m
5 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 51 m
6 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,2978 100m2
C Cống bản Lo=40cm và Lo=80cm
1 Đào móng cống bản, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8966 100m3
2 Đào móng cống bản, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,467 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,467 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,236 100m3
5 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6299 100m3
6 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,7 m3
7 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,03 m3
8 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0608 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1114 tấn
13 Nilong lót móng rãnh bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 284,26 m2
14 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,141 100m2
15 Ván khuôn nắp đan Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0816 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
D Cống bản Lo=2m
1 Phá đá mặt bằng bằng, đá cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,6994 100m3
2 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,6994 100m3
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn đi đổ Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,6994 100m3
4 Đào móng cống, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2012 100m3
5 Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7168 100m3
6 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3912 100m3
7 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo, cấp đá III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 100m
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,9 m3
9 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 53,47 m3
10 Đổ bê tông tường (móng, thân mố) chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 53,07 m3
11 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,16 m3
12 Trám khe giãn mặt cầu bằng ma tít nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25,24 m
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4905 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1174 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2267 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5532 tấn
17 Ván khuôn móng, thân mố, chiều dày > 45 cm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,6783 100m2
18 Ván khuôn móng băng Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4715 100m2
19 Ván khuôn tường thẳng Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,485 100m2
20 Ván khuôn sàn mái (mặt cống) Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4161 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->