Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201229487-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201228284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2020 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 16:53:00 đến ngày 2020-12-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 902,769,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 PHẦN CẢI TẠO CHUNG - Dọn dẹp xà bần, rác xung quanh công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cụm
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cấu kiện
3 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại III-V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,088 m3 bùn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
5 CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO - PHẦN THÁO DỠ - Tháo dỡ cửa khung sắt tường rào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,388 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5946 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,9584 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5373 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,297 m2
11 PHẦN CẢI TẠO - Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1868 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,404 m2
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,297 1m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,256 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 114,0037 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,2597 1m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6128 100m2
18 KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN THÁO DỠ - Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,492 m3
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,16 m2
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,34 m3
24 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1096 100m3
25 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4384 100m3
26 Tháo dỡ cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,34 m2
27 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,66 m2
28 Đục nhám mặt bê tông và vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 910,5 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,2 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,386 m2
32 PHẦN CẢI TẠO - Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,971 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,42 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
35 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,12 m2
36 Vệ sinh vách kính khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,57 m2
37 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,906 1m2
38 Bả bằng bột bả vào tường (tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474,67 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,6 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.235,12 1m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Flinkote No.3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 1m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,492 m3
43 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 (40x40cm), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,695 m2
44 Thi công trần bằng tole dày 3.5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,7 1m2
45 Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn 20*25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 M
46 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1bộ
47 Sửa chữa và chỉnh trang lại hệ thống điện và đường ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,235 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,209 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,418 100m2
51 BỒN HOA - Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m2
52 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,418 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,26 m2
54 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,26 1m2
55 NỀN SÂN VÀ NHÀ XE - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7 m3
56 Cắt ron nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 md
57 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
58 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
59 Hoàn thiện - Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2296 tấn
60 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2296 tấn
61 Sản xuất kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3761 tấn
62 Lắp dựng kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3761 tấn
63 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2849 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2849 tấn
65 Lợp mái múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,636 100m2
66 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,1785 1m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 100m2
68 BẢNG HIỆU - Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 m3
69 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0252 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,204 m2
71 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,204 1m2
72 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,499 m2
73 Cung cấp và lắp đặt bộ chữ thông tin trên bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
B NHÀ VỆ SINH
1 NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG - KẾT CẤU - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,284 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1128 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4512 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,868 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,374 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
8 Bê tông lanh tô, lam, tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8035 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1104 100m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4506 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam, đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1079 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0843 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0292 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1048 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0562 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3655 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 tấn
20 Đắp đá mi tôn nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
21 HOÀN THIỆN - Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 m3
22 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,116 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,53 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,19 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (30x30cm), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,74 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (40x40cm), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2(30x40cm), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,72 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,53 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,19 m2
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 m2
33 Lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4 m2
34 Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m2
35 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0746 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0746 tấn
37 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1197 100m2
38 Làm trần phẳng bằng tấm ximăng chống ẩm dày 4mm, kích thước 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
39 HỆ THỐNG ĐIỆN - Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
40 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
41 Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
42 Lắp đặt dây đơn <= 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
52 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rừa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
56 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
59 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
60 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
61 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
62 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
63 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
64 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
70 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
71 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
74 HẦM TỰ HOẠI - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,464 m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
79 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
80 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
84 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 HỐ GA - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 100m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
89 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
91 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,97 m2
92 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Đấu nối đường ống cấp và thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->