Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201229487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2020 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 16:53:00 đến ngày 2020-12-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 902,769,989 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | PHẦN CẢI TẠO CHUNG - Dọn dẹp xà bần, rác xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cụm |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cấu kiện |
| 3 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,088 | m3 bùn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 5 | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO - PHẦN THÁO DỠ - Tháo dỡ cửa khung sắt tường rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,388 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5946 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,9584 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5373 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,297 | m2 |
| 11 | PHẦN CẢI TẠO - Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1868 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,404 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,297 | 1m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,256 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 114,0037 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,2597 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6128 | 100m2 |
| 18 | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN THÁO DỠ - Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,492 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m3 |
| 24 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4384 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,66 | m2 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông và vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910,5 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,2 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,386 | m2 |
| 32 | PHẦN CẢI TẠO - Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,971 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,42 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,12 | m2 |
| 36 | Vệ sinh vách kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,57 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,906 | 1m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,67 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,6 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.235,12 | 1m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Flinkote No.3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | 1m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,492 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 (40x40cm), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,695 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tole dày 3.5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,7 | 1m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn 20*25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | M |
| 46 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1bộ |
| 47 | Sửa chữa và chỉnh trang lại hệ thống điện và đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,235 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,418 | 100m2 |
| 51 | BỒN HOA - Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m2 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,418 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,26 | m2 |
| 54 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,26 | 1m2 |
| 55 | NỀN SÂN VÀ NHÀ XE - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7 | m3 |
| 56 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | md |
| 57 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 59 | Hoàn thiện - Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2296 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2296 | tấn |
| 61 | Sản xuất kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3761 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3761 | tấn |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2849 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2849 | tấn |
| 65 | Lợp mái múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 66 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1785 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 68 | BẢNG HIỆU - Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0252 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,204 | m2 |
| 71 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,204 | 1m2 |
| 72 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,499 | m2 |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ thông tin trên bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG - KẾT CẤU - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,284 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4512 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,374 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lam, tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8035 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4506 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam, đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1079 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0843 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1048 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3655 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 20 | Đắp đá mi tôn nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,403 | m3 |
| 21 | HOÀN THIỆN - Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,116 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,53 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,19 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (30x30cm), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (40x40cm), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2(30x40cm), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,72 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,53 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,19 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 38 | Làm trần phẳng bằng tấm ximăng chống ẩm dày 4mm, kích thước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 39 | HỆ THỐNG ĐIỆN - Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn <= 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | HẦM TỰ HOẠI - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,464 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | HỐ GA - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | m2 |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Đấu nối đường ống cấp và thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi