Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220028-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201177009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 08:04:00 đến ngày 2020-12-17 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,085,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( Đào máy 80%) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6276 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (đào thủ công 20%) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,5928 m3
3 Đào giằng móng, đất cấp II (đào thủ công 20%) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0944 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70,5 100m
5 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,28 m3
6 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,28 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,433 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,7778 m3
9 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8528 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,9005 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5591 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9334 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4659 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 56,0131 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2713 100m3
16 Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng 50% KL đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7522 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1128 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1128 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8658 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55,3552 m3
21 Đánh mặt nền bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 553,552 m2
B PHẦN THÂN NHÀ ĐA NĂNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,0139 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,4309 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,8423 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8282 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,8444 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9785 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,7308 m3
8 Cốt thép dầm đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3347 tấn
9 Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,2615 tấn
10 Ván khuôn dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,1957 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,8881 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2888 100m2
13 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6037 tấn
14 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,0371 m3
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6295 100m2
16 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1693 tấn
17 cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5456 tấn
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 220, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,4766 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 220, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,707 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột tầng 1, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1671 m3
21 Bêtông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,3489 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,3138 m3
23 Trát, láng bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,1474 m2
24 Mài granitô bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,3806 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 376,4466 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 240,364 m2
27 Trát bạo cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,32 m2
28 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 237,2162 m2
29 Trát xà dầm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 393,2137 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 128,88 m2
31 Trát lanh tô, ô văng: , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,3322 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 368,608 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,88 m
34 Trát phù điêu trang trí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9233 m2
35 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 540,6872 m2
36 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,7627 m2
37 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 177,8376 m2
38 Láng nền ô văng + sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 177,8376 m2
39 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,8121 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,8121 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng kèo, d<=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1699 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 174,1628 m2
43 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3781 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3781 tấn
45 Sản xuất hệ thép gia cố thưng tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5609 tấn
46 Lắp dựng hệ thép gia cố thưng tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5609 tấn
47 Gia công kèo thép mái che Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1587 tấn
48 Lắp dựng kèo thép mái che Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1587 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 498,6702 m2
50 bu lông D14 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 252 cái
51 bu lông D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 84 cái
52 Tăng đơ l=30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
53 Khóa cáp D10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 144 cái
54 Đệm cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 96 cái
55 Lợp mái tôn mạ màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,8694 100m2
56 Tôn úp nóc mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 141,36 md
57 Lợp tôn lấy sáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5 100m2
58 Tường thưng tôn mạ màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,0175 100m2
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.421,7727 m2
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,826 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,073 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,48 m2
63 Gia công khung cửa thép hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3917 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,264 m2
65 Cửa chớp tôn lá dày 0,45 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,76 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,76 m2
67 Cửa nhôm kính - Cửa đi (kính dày 6.38mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,78 m2
68 Cửa nhôm kính - Cửa sổ (kính dày 6.38mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,48 m2
69 Phụ kiện cửa đi nhôm kính, cửa đi 4 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
70 Phụ kiện cửa đi nhôm kính, cửa đi 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
71 Phụ kiện cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 4 cánh mở Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 bộ
72 Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65,52 m2
73 Vách nhôm kính mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65,52 m2
C PHẦN NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
1 Ông nhựa U.PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8 100m
2 Ông nhựa U.PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,17 100m
3 Cút nhựa D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
4 Cút nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
5 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
D PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG
1 Đèn pha bóng led 150W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýt đơn gắn trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
3 Đèn ốp trần D300 28W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
4 Đèn treo tường 36W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
6 Tủ điện tổng 8 module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
10 Aptomat loại 2P 25A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
11 Aptomat loại 1P 32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
12 Aptomat loại 1P 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
13 Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6MM2 +E4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
14 Dây điện CU/PVC/PVC 2X4MM2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 250 m
15 Dây điện CU/PVC/PVC 2X2.5MM2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
16 Dây điện CU/PVC/PVC 2X1.5MM2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
17 Ống gen đi dây D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 350 m
18 Ống gen đi dây D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
19 Hộp nối phân dây, kích thước 100x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 hộp
E PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ ĐA NĂNG
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
2 cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82,425 kg
3 Dây dẫn sét thép D10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45 m
4 Thép bản 50x5 (tiếp đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 m
5 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
6 Bật đỡ dây trên tường thép dài 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
7 Kẹp nối dây kiểm tra thép 60x40x5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
8 Bu lông đai ốc M8 dài 45mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
9 Nậm chân kim thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
10 Đào rãnh, hố tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,348 m3
11 Đắp đất đường dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,348 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,281 m3
F CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC
1 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 448,5 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn dầm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 115 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 448,5 1m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 115 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 563,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->