Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục và huy động từ nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 08:08:00 đến ngày 2020-12-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,990,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học - phần xây lắp | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,66 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,396 | 100m |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 120km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,66 | 10 tấn/1km |
| 6 | Cọc dẫn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cọc |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,216 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0122 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0122 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5729 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,134 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,0467 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,2412 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5258 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5824 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3504 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,1625 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3379 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8586 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0831 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7879 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0185 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,77 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,6206 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2434 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2611 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2611 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2611 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,897 | m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0464 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6957 | m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2426 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1228 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5425 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2989 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0429 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3219 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0657 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,842 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1469 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,677 | m3 |
| 45 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,671 | m2 |
| 46 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,671 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,0496 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3296 | m2 |
| 49 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất bể (nền + tường trong) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,0006 | m2 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,4697 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1626 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1626 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1626 | 100m3 |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6066 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2012 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1891 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9184 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,8874 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4253 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2223 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0689 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5486 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,5122 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7883 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1274 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5323 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3863 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2975 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1297 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2059 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2059 | tấn |
| 72 | Bu lông M-10 (L=100) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 144 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 194,16 | 1m2 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 107,4569 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,8397 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2992 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,06 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 169,771 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 473,5798 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 310,0342 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 649,6802 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 310,0342 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.353,091 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,464 | m |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4954 | m3 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4186 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,3583 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 264,5637 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,542 | m2 |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 264,5637 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,1602 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,1602 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,1602 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 144,5548 | m2 |
| 95 | Tấm compac HCL dày 30, cao 2m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,784 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 202,1865 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 202,1865 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9204 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,5374 | md |
| 100 | Che khe lún | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,58 | md |
| 101 | Gia công lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,551 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,5879 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,5811 | 1m2 |
| 104 | Bộ khung giá đỡ bệ đá Lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 105 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,36 | m2 |
| 107 | Ngưỡng nhôm chân cửa đi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,8 | md |
| 108 | Cleemon cánh phụ cửa đi 2 cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | bộ |
| 109 | Khóa cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | bộ |
| 110 | Sản xuất cửa sổ cánh trượt, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa sổ cánh hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,56 | m2 |
| 112 | Vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,56 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,522 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học - phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 240 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 603 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 681 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 301 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 340 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 535 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 26 | Nối ống PVC D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 184 | cái |
| 27 | Nối ống PVC D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74 | hộp |
| 29 | Vật tư phụ (đầu cốt, co nhựa các màu, dây buộc nhựa, bulong, đai ốc, băng dính điện....) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Lô |
| 30 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 228 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Vật tư phụ ( Nối ống PVC, đai bắt, vít nở, đinh vít, băng dính điện, dây thít nhựa, đầu cốt, dây thép, tăng đơ….) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Lô |
| C | Hạng mục 3: Nhà lớp học - phần cấp thoát nước | |||
| 1 | lavabo trẻ em + bàn gương + bộ vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Xí bệt + vòi xịt rửa + lô giấy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xí bệt trẻ em + vòi xịt rửa + lô giấy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Tiểu nam trẻ em | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Két nước 2.5M3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 6 | Két nước 1.5M3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bể |
| 7 | Phễu thoát sàn KT 100x100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Xi phông thoát sàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Xi phông khử mùi tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Xi phông con thỏ lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác đường kính phễu thu D150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Bình nóng lạnh loại 30l | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Ống cấp nước nhựa PPR-D63 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 14 | Ống cấp nước nhựa PPR-D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 15 | Ống cấp nước nhựa PPR-D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 16 | Ống cấp nước nhựa PPR-D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 17 | Ống cấp nước nhựa PPR-D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 18 | Ống cấp nước nhựa PPR-D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 19 | Ống cấp nước nhựa PPR-D20, PN20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 20 | Nút bịt fi 20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | cái |
| 21 | Côn thu nhựa PPR 63/50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa PPR 50/40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Côn thu nhựa PPR-D40/32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Côn thu nhựa PPR 32/25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Côn thu nhựa PPR-D25/20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 26 | Tê thu nhựa PPR 40/32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Tê thu nhựa PPR 32/25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Tê thu nhựa PPR 32/20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Tê thu nhựa PPR 25/20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 30 | Tê ren trong PPR 20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR D63 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR-D63 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR-D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR-D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 38 | Cút PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | cái |
| 39 | Cút PPR D20. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | cái |
| 40 | Cút ren trong PPR D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | cái |
| 41 | Rắc co PPR D63 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Rắc co PPR D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Van PPR D63 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 44 | Van PPR D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Van khóa PPR D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Van khóa PPR D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Van khóa PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Van khóa PPR D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Kép thép ren trong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 50 | Ông uPVC D110, PN8 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 51 | Ông uPVC D90, PN8 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 52 | Ông uPVC D75, PN8 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 53 | Ông uPVC D42, PN8 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 54 | Măng sông nối PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 55 | Măng sông nối PVC D75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 56 | Cút PVC D75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 57 | Cút PVC D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 58 | Chếch PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71 | cái |
| 59 | Chếch PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Chếch PVC D75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | cái |
| 61 | Chếch PVC D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 62 | Tê thông hơi PVC D75 (kèm lưới chắn côn trùng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Y PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 64 | Y PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Y PVC D75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29 | cái |
| 66 | Y kiểm tra PVC fi 110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Y kiểm tra PVC fi 90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 68 | Y kiểm tra PVC fi 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Y thu PVC D110/75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Y thu PVC D90/75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 71 | Côn thu PVC D110/75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Côn thu PVC D90/75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Côn thu PVC D76/42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 74 | Nút bịt PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 75 | Nút bịt PVC D75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 76 | Nút bịt PVC D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà lớp học - phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang điện + đế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Chuông báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 4 | Nút nhấn báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Đèn báo cháy vị trí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tủ đựng tiêu lệnh chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy MT3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ24 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| E | Hạng mục 5: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | San gạt tạo mặt bằng sân đường đổ bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.438,1 | m2 |
| 2 | Lu lèn mặt bằng sân đường, K85 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,381 | 100m2 |
| 3 | Rải lớp Nilon chống mất nước nền sân | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,011 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,11 | m3 |
| 5 | Rải lớp Nilon chống mất nước nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,37 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 83,7 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,2427 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,7109 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180,4255 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,7076 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6544 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,1247 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,0494 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 296,004 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 193,7416 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8258 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 10 | Thi công, lắp đặt Tấm đan đục lỗ KT 0.52x1x0.1m- cho rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 165,8 | cái |
| 11 | Thi công, lắp đặt Tấm đan đục lỗ KT 800x800x100- cho ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5805 | 100m3 |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0855 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102,438 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,473 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8348 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0759 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0796 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6171 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5564 | m3 |
| 9 | Thép hình I10 dài 2.4 chôn trong trụ, tra bảng 9.46kg/1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 204,336 | kg |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,7648 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,728 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,4421 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 175,9349 | m2 |
| 14 | Hoa sắt vuông đặc 14x14 (Đã bao gồm hoàn thiện sơn chống gỉ, nhân công lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,4576 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Phần điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 5 | Hố ga kỹ thuật DxRxC = 1000x800x1100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cột điện bê tông đúc sẵn H=7,5m mua tại TP Thanh Hóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Vận chuyển cột điện từ TP Thanh Hóa lên công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 cột |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,632 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 13 | Bộ giá đỡ cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Tiếp đia cột điện (gồm 1 cọc L63x63x6mm dài 2,4m và 10m dây thép M10, kèm bulong ốc vít…) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn cầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.338 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PVC D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,35 | 100m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,278 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,222 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,678 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1113 | 100m2 |
| 25 | Vỏ tủ điện DxRxC 400x350x600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 26 | MCB-3P-20A-10kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | MCB-1P-20A-6kA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | CT-1P-20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Dây thép tròn nối cọc tiếp địa D10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 31 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6-L2.4m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cọc |
| 32 | Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m |
| 33 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bao |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m3 |
| 36 | Vật tư phụ ( Nối ống PVC, đai bắt, vít nở, đinh vít, băng dính điện, dây thít nhựa, đầu cốt, dây thép, tăng đơ….) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Lô |
| 37 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16-L2.4m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cọc |
| 38 | Dây tiếp địa đồng trần M70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 173 | m |
| 39 | Ống nhựa PVC D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 40 | Hộp kiểm tra tiếp địa kèm cọc đấu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 41 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | mối |
| 42 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bao |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6667 | m3 |
| 45 | Vật tư phụ ( Đai bắt, vít nở, đinh vít, băng dính điện, dây thít nhựa, đầu cốt, nối ống PVC….) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Lô |
| 46 | Kim thu sét mạ đồng D16 dài 1m kèm đế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 47 | Dây thép tròn dẫn sét D10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 48 | Ống nhựa PVC D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 49 | Hộp kiểm tra tiếp địa kèm cọc đấu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 50 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6-L2.4m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cọc |
| 51 | Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | m |
| 52 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bao |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6667 | m3 |
| 55 | Vật tư phụ ( Nối ống PVC, đai bắt, vít nở, đinh vít, băng dính điện, dây thít nhựa, đầu cốt, dây thép, tăng đơ….) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi