Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201231778-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201231673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục và huy động từ nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 08:08:00 đến ngày 2020-12-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,990,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học - phần xây lắp
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,66 100m
2 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,396 100m
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 148 1 cấu kiện
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 148 1 cấu kiện
5 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 120km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,66 10 tấn/1km
6 Cọc dẫn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cọc
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,216 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0122 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0122 100m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5729 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,134 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,0467 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,2412 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,108 100m2
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5258 100m2
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5824 100m2
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,3504 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 37,1625 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3379 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8586 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0831 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7879 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0185 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,77 tấn
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 49,6206 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2434 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2611 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2611 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2611 100m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,897 m3
31 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0464 100m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,6957 m3
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2426 100m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,536 m3
35 Ván khuôn móng cột Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1228 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5425 m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2989 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0429 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3219 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0657 100m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,842 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1469 tấn
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,677 m3
45 Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 44,671 m2
46 Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 44,671 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41,0496 m2
48 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,3296 m2
49 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất bể (nền + tường trong) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 49,0006 m2
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,4697 m3
51 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1626 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1626 100m3
53 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1626 100m3
54 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,6066 m3
55 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2012 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1891 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9184 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,8874 m3
59 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4253 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,2223 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0689 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5486 tấn
63 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 52,5122 m3
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,7883 tấn
65 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,1274 100m2
66 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,5323 m3
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3863 100m2
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2975 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1297 tấn
70 Gia công xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2059 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,2059 tấn
72 Bu lông M-10 (L=100) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 144 cái
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 194,16 1m2
74 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 107,4569 m3
75 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,8397 m3
76 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,2992 m3
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60,06 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 169,771 m2
79 Trát trần, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 473,5798 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 310,0342 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 649,6802 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 310,0342 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.353,091 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 33,464 m
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4954 m3
86 Lát đá mặt bệ các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,4186 m2
87 Lát đá bậc tam cấp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 43,3583 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 264,5637 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38,542 m2
90 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 264,5637 m2
91 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 39,1602 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 39,1602 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 39,1602 m2
94 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 144,5548 m2
95 Tấm compac HCL dày 30, cao 2m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,784 m2
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 202,1865 m2
97 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 202,1865 m2
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,9204 100m2
99 Tôn úp nóc Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 58,5374 md
100 Che khe lún Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,58 md
101 Gia công lan can Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,551 tấn
102 Lắp dựng lan can sắt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35,5879 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 57,5811 1m2
104 Bộ khung giá đỡ bệ đá Lavabo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
105 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,64 m2
106 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 45,36 m2
107 Ngưỡng nhôm chân cửa đi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,8 md
108 Cleemon cánh phụ cửa đi 2 cánh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 bộ
109 Khóa cửa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 bộ
110 Sản xuất cửa sổ cánh trượt, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,92 m2
111 Sản xuất cửa sổ cánh hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,56 m2
112 Vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,56 m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,522 100m2
B Hạng mục 2: Nhà lớp học - phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 cái
7 Lắp đặt quạt trần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 hộp
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 hộp
15 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 240 m
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 603 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 681 m
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 120 m
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 301 m
23 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 340 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 535 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 100 m
26 Nối ống PVC D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 184 cái
27 Nối ống PVC D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34 cái
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 74 hộp
29 Vật tư phụ (đầu cốt, co nhựa các màu, dây buộc nhựa, bulong, đai ốc, băng dính điện....) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1
30 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
31 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 228 m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 100m
33 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 hộp
34 Vật tư phụ ( Nối ống PVC, đai bắt, vít nở, đinh vít, băng dính điện, dây thít nhựa, đầu cốt, dây thép, tăng đơ….) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1
C Hạng mục 3: Nhà lớp học - phần cấp thoát nước
1 lavabo trẻ em + bàn gương + bộ vòi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 bộ
2 Xí bệt + vòi xịt rửa + lô giấy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
3 Xí bệt trẻ em + vòi xịt rửa + lô giấy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 bộ
4 Tiểu nam trẻ em Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 bộ
5 Két nước 2.5M3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bể
6 Két nước 1.5M3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bể
7 Phễu thoát sàn KT 100x100 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
8 Xi phông thoát sàn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
9 Xi phông khử mùi tiểu nam Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
10 Xi phông con thỏ lavabo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
11 Cầu chắn rác đường kính phễu thu D150 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
12 Bình nóng lạnh loại 30l Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 bộ
13 Ống cấp nước nhựa PPR-D63 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3 100m
14 Ống cấp nước nhựa PPR-D50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5 100m
15 Ống cấp nước nhựa PPR-D32 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,03 100m
16 Ống cấp nước nhựa PPR-D40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,27 100m
17 Ống cấp nước nhựa PPR-D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,35 100m
18 Ống cấp nước nhựa PPR-D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,32 100m
19 Ống cấp nước nhựa PPR-D20, PN20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,33 100m
20 Nút bịt fi 20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 80 cái
21 Côn thu nhựa PPR 63/50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
22 Côn thu nhựa PPR 50/40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
23 Côn thu nhựa PPR-D40/32 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
24 Côn thu nhựa PPR 32/25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
25 Côn thu nhựa PPR-D25/20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 cái
26 Tê thu nhựa PPR 40/32 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
27 Tê thu nhựa PPR 32/25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
28 Tê thu nhựa PPR 32/20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
29 Tê thu nhựa PPR 25/20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32 cái
30 Tê ren trong PPR 20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13 cái
31 Tê nhựa PPR D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
32 Tê nhựa PPR D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23 cái
33 Tê nhựa PPR D63 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
34 Tê nhựa PPR D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
35 Cút nhựa PPR-D63 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 cái
36 Cút nhựa PPR-D50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19 cái
37 Cút nhựa PPR-D40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
38 Cút PPR D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 33 cái
39 Cút PPR D20. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 48 cái
40 Cút ren trong PPR D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 72 cái
41 Rắc co PPR D63 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
42 Rắc co PPR D50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
43 Van PPR D63 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
44 Van PPR D50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
45 Van khóa PPR D40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
46 Van khóa PPR D32 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
47 Van khóa PPR D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
48 Van khóa PPR D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
49 Kép thép ren trong Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
50 Ông uPVC D110, PN8 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,15 100m
51 Ông uPVC D90, PN8 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,19 100m
52 Ông uPVC D75, PN8 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5 100m
53 Ông uPVC D42, PN8 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,18 100m
54 Măng sông nối PVC D110 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 cái
55 Măng sông nối PVC D75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
56 Cút PVC D75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15 cái
57 Cút PVC D42 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 cái
58 Chếch PVC D110 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 71 cái
59 Chếch PVC D90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
60 Chếch PVC D75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17 cái
61 Chếch PVC D42 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 cái
62 Tê thông hơi PVC D75 (kèm lưới chắn côn trùng) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
63 Y PVC D110 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
64 Y PVC D90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
65 Y PVC D75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29 cái
66 Y kiểm tra PVC fi 110 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
67 Y kiểm tra PVC fi 90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
68 Y kiểm tra PVC fi 75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
69 Y thu PVC D110/75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
70 Y thu PVC D90/75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
71 Côn thu PVC D110/75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
72 Côn thu PVC D90/75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
73 Côn thu PVC D76/42 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 cái
74 Nút bịt PVC D110 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13 cái
75 Nút bịt PVC D75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
76 Nút bịt PVC D42 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22 cái
D Hạng mục 4: Nhà lớp học - phần PCCC
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 hộp
2 Đầu báo cháy khói quang điện + đế Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8 10 đầu
3 Chuông báo cháy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2 5 chuông
4 Nút nhấn báo cháy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2 5 nút
5 Đèn báo cháy vị trí Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2 5 đèn
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 160 m
7 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
8 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
9 Tủ đựng tiêu lệnh chữa cháy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
10 Bình chữa cháy MT3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
11 Bình chữa cháy MFZ24 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
E Hạng mục 5: Sân đường nội bộ
1 San gạt tạo mặt bằng sân đường đổ bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.438,1 m2
2 Lu lèn mặt bằng sân đường, K85 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,381 100m2
3 Rải lớp Nilon chống mất nước nền sân Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,011 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60,11 m3
5 Rải lớp Nilon chống mất nước nền đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,37 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 83,7 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,2427 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 27,7109 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 180,4255 m2
F Hạng mục 6: Thoát nước ngoài nhà
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,7076 m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6544 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,1247 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,0494 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 296,004 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 193,7416 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 54,6 m2
8 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8258 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,27 100m
10 Thi công, lắp đặt Tấm đan đục lỗ KT 0.52x1x0.1m- cho rãnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 165,8 cái
11 Thi công, lắp đặt Tấm đan đục lỗ KT 800x800x100- cho ga Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5805 100m3
13 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0855 100m3
G Hạng mục 7: Cổng, tường rào
1 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 102,438 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,473 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2016 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8348 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0759 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0796 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6171 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5564 m3
9 Thép hình I10 dài 2.4 chôn trong trụ, tra bảng 9.46kg/1m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 204,336 kg
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 65,7648 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35,728 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 74,4421 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 175,9349 m2
14 Hoa sắt vuông đặc 14x14 (Đã bao gồm hoàn thiện sơn chống gỉ, nhân công lắp đặt) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 58,4576 m2
H Hạng mục 8: Phần điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6 100m
5 Hố ga kỹ thuật DxRxC = 1000x800x1100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
6 Cột điện bê tông đúc sẵn H=7,5m mua tại TP Thanh Hóa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
7 Vận chuyển cột điện từ TP Thanh Hóa lên công trình Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 chuyến
8 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 1 cột
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,76 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,512 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,632 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1536 100m2
13 Bộ giá đỡ cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
14 Tiếp đia cột điện (gồm 1 cọc L63x63x6mm dài 2,4m và 10m dây thép M10, kèm bulong ốc vít…) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
15 Lắp đặt đèn cầu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41 bộ
16 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bộ
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 108 m
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.338 m
19 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,08 100m
20 Ống nhựa PVC D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,35 100m
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,278 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,222 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,678 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1113 100m2
25 Vỏ tủ điện DxRxC 400x350x600 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 1 tủ
26 MCB-3P-20A-10kA Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
27 MCB-1P-20A-6kA Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
28 CT-1P-20A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
29 Dây thép tròn nối cọc tiếp địa D10 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 m
30 Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,05 100m
31 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6-L2.4m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cọc
32 Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 m
33 Hóa chất giảm điện trở đất Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bao
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 m3
36 Vật tư phụ ( Nối ống PVC, đai bắt, vít nở, đinh vít, băng dính điện, dây thít nhựa, đầu cốt, dây thép, tăng đơ….) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1
37 Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16-L2.4m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cọc
38 Dây tiếp địa đồng trần M70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 173 m
39 Ống nhựa PVC D60 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2 100m
40 Hộp kiểm tra tiếp địa kèm cọc đấu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 hộp
41 Mối hàn hóa nhiệt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 mối
42 Hóa chất giảm điện trở đất Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bao
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6667 m3
45 Vật tư phụ ( Đai bắt, vít nở, đinh vít, băng dính điện, dây thít nhựa, đầu cốt, nối ống PVC….) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1
46 Kim thu sét mạ đồng D16 dài 1m kèm đế Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
47 Dây thép tròn dẫn sét D10 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 100 m
48 Ống nhựa PVC D40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1 100m
49 Hộp kiểm tra tiếp địa kèm cọc đấu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 hộp
50 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6-L2.4m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cọc
51 Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 m
52 Hóa chất giảm điện trở đất Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bao
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6667 m3
55 Vật tư phụ ( Nối ống PVC, đai bắt, vít nở, đinh vít, băng dính điện, dây thít nhựa, đầu cốt, dây thép, tăng đơ….) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->