Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201232539-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 21:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201232507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 21:03:00 đến ngày 2020-12-19 21:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,317,036,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC.
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,266 100m3
2 Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2652 100m3
3 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3763 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9834 1m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,616 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7031 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,9655 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,711 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,326 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,807 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7653 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2408 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,799 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9264 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6704 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3336 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3692 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9841 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3516 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6804 tấn
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8069 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,108 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6075 m3
24 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6272 m3
25 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,5 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1 m2
27 Lát gạch ghế (Tuynel) chống nóng, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,9 m2
28 Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,34 m2
29 Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,69 m2
30 Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1196 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9625 m2
32 Ốp Đá da Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5175 m2
33 Công tác ốp đá Slate trang trí màu trắng KT: 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
34 Công tác ốp đá trang trí màu xám xanh KT: 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,848 m2
35 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m2
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,736 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,086 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,954 m3
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3525 m3
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,702 m3
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6572 m3
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,395 100m2
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,705 100m2
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5353 100m2
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,066 100m2
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2431 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2713 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2713 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,183 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6991 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2711 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0926 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5656 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3064 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1567 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5318 tấn
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,42 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,36 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,53 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,74 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,31 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 m
68 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,88 m
69 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,88 m
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,22 m2
71 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,38 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,36 m2
73 Trần thạch cao khung nhôm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,63 m2
74 Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,13 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,13 m2
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6258 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6258 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,894 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,231 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5934 m3
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
84 Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
85 Ốp tường bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm màu sáng, vân đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m2
86 Ốp đá trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m2
87 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
88 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010,01 m2
89 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,285 m2
90 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,86 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010,01 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,145 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,145 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010,01 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,025 100m2
96 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,43 m2
97 Cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,66 m2
98 Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,92 m2
99 Cửa đi bản lề sàn, vách kính cố định, kính cường lực dày 15ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m2
100 Cửa khung sắt V30x30x3,5 hàn bịt tole kẽm dày 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
101 Tay vịn inox D60 dày 1.2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 md
102 Tay vịn inox D20 dày 1.2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 md
103 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,783 m2
104 Lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
105 Lan can Inox, kính cường lực 15ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,263 m2
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,32 m2
107 Hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,48 m2
108 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,43 1m2
111 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 100m2
112 Đèn LED TUBE đôi âm trần 1,2m 2x18w/220V máng tán xạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
113 Lắp đặt đèn LED áp tường 32w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Lắp đặt đèn LED âm đất TAB-LUD 5w(ánh sáng vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
115 Lắp đặt các loại Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
116 Lắp đặt các loại đèn âm trần 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn âm trần 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
118 Lắp đặt đèn thoát hiểm, gắn bộ lưu điện hoạt động 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Lắp đặt đèn Emergency gắn tường, có bộ sạc duy trì hoạt động 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
120 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
121 Ống đồng Þ12/6mm + Gen cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
122 Lắp đặt máy lạnh treo tường 1.5HP (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
123 Ống đồng Þ12/6mm + Gen cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
125 Lắp đặt Co nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
126 Lắp đặt Tê nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
127 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
128 Công tắc đảo 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Công tắc đèn âm 2 cực 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
130 Ổ cắm đôi + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
131 Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
133 Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
138 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 710 m
139 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
140 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
141 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
142 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
143 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
144 Đế + mặt nạ nhựa âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 hộp
145 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cuộn
146 Đinh vít, tắc kê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bịch
147 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
148 Tủ điện vỏ kim loại 2 - 4 Modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
149 Lắp đặt đồng hồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Sứ cách điện + Bát treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và ghi chú ĐVT: sứ (hoặc sứ nguyên bộ) 2 sứ(b.sứ)
151 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
152 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
153 Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
154 Tủ tole sơn tĩnh điện đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
155 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bịch
156 Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10 đầu
158 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 chuông
159 Nút nhấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
160 Tủ Trung tâm báo cháy 4Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
161 Bộ nguồn báo cháy STABILLZER 500VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Bộ sạc + Acquy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
164 Dây cáp chống cháy 2 ruột (2*2,5mm²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
165 Dây cáp báo cháy 2 ruột (2*1,5mm²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
166 Hộp kỹ thuật (KT: 150x150x50mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
167 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Vật liệu phụ báo cháy (CO, TÊ, ….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
169 Lắp đặt hộp nối, phân dây báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
170 Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
171 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
172 Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Dây cáp Internet RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
174 Dây cáp điện thoại (2x2x0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
175 Dây cáp truyền tín hiệu (2x6E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
176 SWITCH 8 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Bộ tổng đài nội bộ PABX/ 16 LINE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
178 Bộ đấu nối điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
179 Ổ cắm INTERNET Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
180 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
181 Mặt nạ + đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
182 Đinh vít, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bịch
183 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
184 Bộ cắt sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
185 Modem ADSL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
187 Bộ nguồn STABILLZER 500VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 Bộ sạc + Acquy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
190 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
191 Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,896 1m3
193 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,896 m3
194 Cầu thu sét Rp = 45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Cáp thoát sét M60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
196 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
197 Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
198 Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
199 Hộp đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Trụ đỡ cầu thu sét bằng sắt Þ60-L = 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
201 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
202 Cáp căng trụ đỡ dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 M
203 Hóa chất giảm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Kg
204 Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=3,5M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 Mét
205 Sứ + Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
210 Co nhựa Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
211 Co nhựa Þ76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
212 Cầu chắn rác Inox đường kính 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
213 Cầu chắn rác Inox đường kính 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
214 Phểu thu Inox KT: 150x150x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
215 Móc inox cố định đường kính 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
216 Móc inox cố định đường kính 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
217 Đinh vít, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bịch
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
222 Nối uPVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Nối uPVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
224 Lắp đặt Co nhựa D = 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
225 Lắp đặt Co nhựa D = 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
226 Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
227 Phểu thu Inox KT: 150x150x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
228 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
229 Thùng đựng rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
230 Vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
231 Hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
232 Khay đựng xà bông Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
233 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
234 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
235 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
238 Nối uPVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
239 Nối uPVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
240 Lắp đặt Tê nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
241 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
242 Lắp đặt Co nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
243 Lắp đặt Co nhựa D27 ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
244 Khóa đồng 1 chiều Þ34 (Khóa nhánh, khóa lên bồn, khóa xả, van 1 chiều…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
245 Khóa đồng Þ34 (Khóa nhánh, khóa lên bồn, khóa xả, van 2 chiều…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
246 Vòi nước Inox Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
247 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
248 Phao ngắt tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
249 Đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
250 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 100m3
251 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
252 Thi công lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
253 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 100m3
254 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2851 m3
255 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4633 m3
256 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,349 m2
257 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5166 m3
258 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
259 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
260 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,81 m2
261 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,81 m2
262 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc (Phòng Văn Thư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Ghế (Phòng Văn Thư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Tủ đựng hồ sơ (Phòng Văn Thư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Tủ đựng hồ sơ Kho lưu trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Bàn ghế làm việc Phòng Phó phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Tủ đựng hồ sơ Phòng Phó phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Bàn làm việc Phòng Quản lý đất đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Ghế Phòng Quản lý đất đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Tủ đựng hồ sơ Phòng Quản lý đất đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Bộ salon Phong tiếp dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Bàn ghế làm việc Phòng Trưởng phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Tủ đựng hồ sơ Phòng Trưởng phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Bàn hội đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Ghế hội đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
15 Bàn làm việc Phòng Pháp chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Ghế Phòng Pháp chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Tủ đựng hồ sơ Phòng Pháp chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Bàn làm việc Phòng khoán sản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Ghế Phòng khoán sản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Tủ đựng hồ sơ Phòng khoán sản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Bàn làm việc Phòng Môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Ghế Phòng Môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Tủ đựng hồ sơ Phòng Môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Tủ đựng hồ sơ Kho lưu trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Băng ghế chờ 4 chỗ ngồi nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->