Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 21:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 21:03:00 đến ngày 2020-12-19 21:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,317,036,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC. | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2652 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3763 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9834 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7031 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,9655 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,711 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,326 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,807 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7653 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2408 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,799 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9264 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6704 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3336 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9841 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3516 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6804 | tấn |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8069 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6272 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,5 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m2 |
| 27 | Lát gạch ghế (Tuynel) chống nóng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,9 | m2 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 29 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,69 | m2 |
| 30 | Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1196 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9625 | m2 |
| 32 | Ốp Đá da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5175 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá Slate trang trí màu trắng KT: 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá trang trí màu xám xanh KT: 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,848 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,736 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,086 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,954 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3525 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,702 | m3 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6572 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5353 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6991 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2711 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0926 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5656 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3064 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1567 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5318 | tấn |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,42 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,53 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,74 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,31 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,88 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,88 | m |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,22 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,38 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,36 | m2 |
| 73 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,63 | m2 |
| 74 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,13 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,13 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6258 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6258 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,894 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,231 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5934 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 85 | Ốp tường bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm màu sáng, vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 86 | Ốp đá trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 87 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,01 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,285 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,86 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,01 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,145 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,145 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,01 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,025 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,43 | m2 |
| 97 | Cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,66 | m2 |
| 98 | Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,92 | m2 |
| 99 | Cửa đi bản lề sàn, vách kính cố định, kính cường lực dày 15ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 100 | Cửa khung sắt V30x30x3,5 hàn bịt tole kẽm dày 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 101 | Tay vịn inox D60 dày 1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | md |
| 102 | Tay vịn inox D20 dày 1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | md |
| 103 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,783 | m2 |
| 104 | Lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 105 | Lan can Inox, kính cường lực 15ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,263 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,32 | m2 |
| 107 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,48 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,43 | 1m2 |
| 111 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m2 |
| 112 | Đèn LED TUBE đôi âm trần 1,2m 2x18w/220V máng tán xạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn LED áp tường 32w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn LED âm đất TAB-LUD 5w(ánh sáng vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn âm trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, gắn bộ lưu điện hoạt động 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Emergency gắn tường, có bộ sạc duy trì hoạt động 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 121 | Ống đồng Þ12/6mm + Gen cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1.5HP (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 123 | Ống đồng Þ12/6mm + Gen cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 128 | Công tắc đảo 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Công tắc đèn âm 2 cực 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 130 | Ổ cắm đôi + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 131 | Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 133 | Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 144 | Đế + mặt nạ nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 145 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 146 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bịch |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 148 | Tủ điện vỏ kim loại 2 - 4 Modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 149 | Lắp đặt đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Sứ cách điện + Bát treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và ghi chú ĐVT: sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | 2 | sứ(b.sứ) |
| 151 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 152 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 153 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 154 | Tủ tole sơn tĩnh điện đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 155 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bịch |
| 156 | Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 158 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 159 | Nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 160 | Tủ Trung tâm báo cháy 4Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 161 | Bộ nguồn báo cháy STABILLZER 500VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Bộ sạc + Acquy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 164 | Dây cáp chống cháy 2 ruột (2*2,5mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 165 | Dây cáp báo cháy 2 ruột (2*1,5mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 166 | Hộp kỹ thuật (KT: 150x150x50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 167 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Vật liệu phụ báo cháy (CO, TÊ, ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lô |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, phân dây báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 170 | Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 171 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 172 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Dây cáp Internet RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 174 | Dây cáp điện thoại (2x2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 175 | Dây cáp truyền tín hiệu (2x6E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 176 | SWITCH 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Bộ tổng đài nội bộ PABX/ 16 LINE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 178 | Bộ đấu nối điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 179 | Ổ cắm INTERNET | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 180 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Mặt nạ + đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 182 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bịch |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 184 | Bộ cắt sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 185 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Bộ nguồn STABILLZER 500VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Bộ sạc + Acquy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 190 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 191 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,896 | 1m3 |
| 193 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,896 | m3 |
| 194 | Cầu thu sét Rp = 45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Cáp thoát sét M60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 196 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 197 | Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 198 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 199 | Hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Trụ đỡ cầu thu sét bằng sắt Þ60-L = 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 202 | Cáp căng trụ đỡ dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | M |
| 203 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 204 | Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=3,5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | Mét |
| 205 | Sứ + Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 210 | Co nhựa Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 211 | Co nhựa Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 212 | Cầu chắn rác Inox đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 213 | Cầu chắn rác Inox đường kính 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 214 | Phểu thu Inox KT: 150x150x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Móc inox cố định đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 216 | Móc inox cố định đường kính 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 217 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bịch |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 222 | Nối uPVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Nối uPVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt Co nhựa D = 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 225 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Phểu thu Inox KT: 150x150x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 229 | Thùng đựng rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 231 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Khay đựng xà bông Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 234 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 235 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 238 | Nối uPVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 239 | Nối uPVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt Tê nhựa D xd = 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt Co nhựa D27 ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 244 | Khóa đồng 1 chiều Þ34 (Khóa nhánh, khóa lên bồn, khóa xả, van 1 chiều…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Khóa đồng Þ34 (Khóa nhánh, khóa lên bồn, khóa xả, van 2 chiều…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Vòi nước Inox Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 247 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 248 | Phao ngắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 249 | Đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m3 |
| 251 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 252 | Thi công lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 253 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 254 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2851 | m3 |
| 255 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | m3 |
| 256 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,349 | m2 |
| 257 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5166 | m3 |
| 258 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 259 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 260 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,81 | m2 |
| 261 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,81 | m2 |
| 262 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc (Phòng Văn Thư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế (Phòng Văn Thư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ (Phòng Văn Thư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ Kho lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bàn ghế làm việc Phòng Phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ Phòng Phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc Phòng Quản lý đất đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Ghế Phòng Quản lý đất đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Tủ đựng hồ sơ Phòng Quản lý đất đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bộ salon Phong tiếp dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bàn ghế làm việc Phòng Trưởng phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ đựng hồ sơ Phòng Trưởng phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bàn hội đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế hội đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 15 | Bàn làm việc Phòng Pháp chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Ghế Phòng Pháp chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Tủ đựng hồ sơ Phòng Pháp chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bàn làm việc Phòng khoán sản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Ghế Phòng khoán sản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Tủ đựng hồ sơ Phòng khoán sản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Bàn làm việc Phòng Môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Ghế Phòng Môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tủ đựng hồ sơ Phòng Môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Tủ đựng hồ sơ Kho lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Băng ghế chờ 4 chỗ ngồi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi