Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184502-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ phận giúp Sở quản lý các dự án quản lý, sửa chữa, bảo trì công trình giao thông - Sở GTVT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 13:28:00 đến ngày 2020-12-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,060,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,43 | tấn |
| B | BỔ SUNG CÁC THANH DÀN THIẾU, HƯ HỎNG | |||
| 1 | Bổ sung chốt giò gà (kẹp đà ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Bổ sung Khung Pa nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | thanh |
| 3 | Bổ sung khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Bổ sung bu lông khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 5 | Tăng đơ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Bu lông tăng đơ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 7 | Thanh chống xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Bu lông bắt thanh chống xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 9 | Gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Bu lông bắt gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 11 | Lắp đặt bu lông, e cu, vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | cái |
| 12 | Thanh tăng cường cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Thanh |
| C | BỔ SUNG TRỤ T1 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình H350 phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình H350 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 3 | Thép ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,23 | kg |
| 4 | Sản xuất thép hình trụ T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6804 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép hình, thép ray trụ T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7786 | tấn |
| 6 | Sơn chống gỉ thép bằng hệ sơn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,92 | m2 |
| D | VUỐT NỐI ÊM THUẬN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m2 |
| E | THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn bailey | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,11 | tấn |
| F | MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,5 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây đường kính <20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 4 | Bốc dỡ và vận chuyển gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 6 | Thanh thải đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,6 | m3 |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tròn số 101,122, D=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Biển tam giác số 203,245 D=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật I441 KT (1,8*2,6) 2 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật I440 KT (2.55*0.8) 2 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo rẽ hướng (507) 2 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bê tông cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 9 | Lắp đặt dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 10 | Gia công lắp dựng cột chăng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Biển báo cấm ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển tam giác số 203,245 D=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Nhân công chỉ dẫn đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi