Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201232399-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Dch vụ nông nghiệp TP. Quy Nhơn
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201119337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 21:54:00 đến ngày 2020-12-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,151,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 51,689 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,2443 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 42,0121 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 3,7468 m3
5 Tháo dỡ lan can gỗ Theo hồ sơ thiết kế 8,94 m
6 Tháo dỡ cửa , cửa sắt, khung sắt bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 73,849 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
9 Tháo dỡ trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 49,8575 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế 130,711 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế 25,1111 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế 6,3222 m3
13 Tháo dỡ bồn nước trên mái và một số đướng ống nước, thiết bị điện, đường điện... Theo hồ sơ thiết kế 5 công
14 Tháo dỡ bản hiệu, mái che Theo hồ sơ thiết kế 3 công
15 Hút hầm cầu hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1 tb
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 75,8031 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 75,8031 m3
B XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,8128 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 11,7432 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,9303 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,9303 100m3/1km
5 Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8807 100m
6 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 1,764 100m
7 SX thép tấm tường chắn Theo hồ sơ thiết kế 172,8452 Kg
8 SX cột bằng thép hình: Theo hồ sơ thiết kế 51,156 Kg
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo hồ sơ thiết kế 2,6447 100m
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,933 m3
11 Ván khuôn móng cột- Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,4464 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 15,353 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0708 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1936 tấn
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,568 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,6778 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,8368 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,5077 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,5216 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1005 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,5254 tấn
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0999 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,747 m3
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,1204 100m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,8246 m3
26 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo hồ sơ thiết kế 0,26 100m2
27 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,1007 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0233 100m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0597 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,5113 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 18,876 m2
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 10,5 m2
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0289 100m3
36 Ngắm nước xi măng chống thấm . Theo hồ sơ thiết kế 5,103 m3
37 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 46,4982 m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2564 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,3132 tấn
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,9328 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,264 m3
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,776 m3
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,4107 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,3045 100m2
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,9682 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤ 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,3062 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤ 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,1805 tấn
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,4783 100m2
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 13,2329 m3
51 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 1,9036 100m2
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,6444 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0198 tấn
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 19,0357 m3
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,1369 100m2
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,2646 100m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1432 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2639 tấn
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,5292 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 39,4334 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 24,3075 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 9,1677 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,6229 m3
64 Ngăm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô. Theo hồ sơ thiết kế 18,3591 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,5329 m3
66 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 23,2975 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 118,9121 m2
68 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 476,8831 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 579,5403 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 57,3281 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 144,7278 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 24,601 m2
73 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 190,357 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.081,0245 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 392,4129 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 971,9532 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 501,4841 m2
78 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo hồ sơ thiết kế 8,5429 m2
79 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 35,7045 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 183,9771 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic -Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 55,392 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 12,0454 m2
83 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 44,5968 m2
84 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- Tiết diện gạch ≤0,06m2 Theo hồ sơ thiết kế 18,4862 m2
85 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2 Theo hồ sơ thiết kế 4,272 m2
86 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 , XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,71 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 44,392 m
88 SXLD rèm cửa (toàn bộ phụ kiện lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 21,84 m2
89 SXLD cửa đi bằng nhôm xingfa Quảng Đông nhập khẩu hệ 55 dày 2 ly, kính trắng cường lực dày 10 ly ( bao gồm phụ kiện hãng kin long) chi tiết theo Hồ sơ thiết kế. Theo hồ sơ thiết kế 34,1608 m2
90 SXLD cửa sổ bằng nhôm xingfa Quảng Đông nhập khẩu hệ 55 dày 2 ly, kính trắng cường dày 10 ly ( bao gồm phụ kiện hãng kin long) chi tiết theo Hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 39,8271 m2
91 GCLD vách kính bằng khung nhôm xingfa Quảng Đông nhập khẩu hệ 55 dày 2 ly, kính trắng cường dày 10 ly, chi tiết theo Hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 3,04 m2
92 GCLD cửa đi 2 cánh bản lề sàn + 2 cánh cố định, kính cường lực dày 10 ly, ( bao gồm toàn bộ phụ kiện..., gioăng chữ h chất liệu nhựa dẻo trong suốt.) -chi tiết theo Hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 14,14 m2
93 SXLD cửa sắt kéo công nghệ đức (bao gồm phụ kiện, vật liệu, nhân công, sơn) -chi tiết theo Hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 12,741 m2
94 GCLD lan can cầu thang bằng Inox 304, tay vịn D60 dày 1.5 ly, song đứng Inox D27 dày 1.2 ly, song ngang Inox D34 dày 1.5 ly (chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 17,1 m2
95 GCLD trụ Dpa Inox 304, chi tiết theo Hồ sơ thiết kế. Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
96 GCLD lan can sắt ban công (chi tiết theo Hồ sơ thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 5,342 m2
97 Sản xuất và lắp dựng chữ Inox mạ đồng "TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP" kích thước chữ cao 80mm, bề nổi chữ 8mm, "ĐỊA CHỈ" và "SỐ ĐIỆN THOẠI" kích thước chữ cao 40mm, bề nổi chữ 4mm. Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế. Theo hồ sơ thiết kế 1 tb
98 SXLD khung sắt hoa bảo vệ 14x14x1,4mm (chi tiết theo Hồ sơ thiết kế). Theo hồ sơ thiết kế 39,8271 m2
99 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế 1 Sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
100 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
101 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
102 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng. Theo hồ sơ thiết kế 21 bộ
103 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
104 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
105 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
106 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
107 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 73 cái
108 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 62 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
112 Tủ MCB âm tường, mặt nhựa, đế sắt chứa 1-2 module (aptomat) Theo hồ sơ thiết kế 14 hộp
113 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 hộp
114 Mặt nạ 2 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 31 cái
115 Mặt nạ 3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
116 Mặt nạ 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
117 Mặt nạ 6 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
118 Đế nhựa đơn. Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
119 Đế nhựa đôi. Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
120 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.050 m
121 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.300 m
122 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
123 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
124 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
126 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế 1.000 m
127 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế 200 m
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo hồ sơ thiết kế 50 m
129 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
130 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
131 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
132 SXLD Wireless router Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
133 SXLD Husb 12 potr Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
134 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
135 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế 600 m
136 SXLD đế nhựa âm đơn (hệ thống ASDL) Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
137 SXLD Mặt nạ ổ cắm mạng Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
138 SXLD cáp mạng CAT6E Theo hồ sơ thiết kế 2 300m
139 SXLD tủ điện âm tường KT 400x300x150. Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
140 Bình chữa cháy khí CO2 - MT3. Theo hồ sơ thiết kế 6 bình
141 Bình bột MFZ4-BC Theo hồ sơ thiết kế 3 bình
142 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC. Theo hồ sơ thiết kế 3 tb
143 Gía đỡ bình chữa cháy. Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
144 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
146 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
147 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
150 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
151 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
152 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
153 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
163 Lắp đặt co bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
164 Lắp đặt co bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
165 Lắp đặt tê bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
166 Lắp đặt lơi bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
167 Lắp đặt tê giảm 114/90mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
168 Lắp đặt co bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
169 Lắp đặt tê bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
170 Lắp đặt lơi bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
171 Lắp đặt tê giảm 90/60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
172 Lắp đặt co giảm 90/60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
173 Lắp đặt co bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
174 Lắp đặt tê bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
175 Lắp đặt lơi bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
176 Lắp đặt tê giảm 60/42 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
177 Lắp đặt co giảm 60/42 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
178 Lắp đặt co bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
179 Lắp đặt tê bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
180 Lắp đặt lơi bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
181 Lắp đặt tê giảm 42/34mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
182 Lắp đặt co giảm 42/34mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
183 Lắp đặt co D34 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
184 Lắp đặt Tê D34 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
185 Lắp đặt lơi D34 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
186 Lắp đặt tê giảm 34/27 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
187 Lắp đặt co giảm 34/27 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
188 Lắp đặt co D27 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
189 Lắp đặt tê D27 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
190 Lắp đặt lơi D27 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
191 Lắp đặt tê giảm 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
192 Lắp đặt co giảm 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
193 Lắp đặt co D21 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
194 Lắp đặt tê D21 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
195 Lắp đặt lơi D21 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
196 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
197 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
198 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
199 Nút bít ren ngoài D21 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
200 Cầu chắn rác Inox D100 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
201 Van phao cơ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
202 Lắp đặt máy bơm nước 1HP, hút đẩy nước lên cao. Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
203 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->