Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công hạng mục Hệ thống cấp nước; Tổ tự quản kết hợp nhà trạm cấp nước (Điểm dân cư vàm kênh Sào Lưới)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công hạng mục Hệ thống cấp nước; Tổ tự quản kết hợp nhà trạm cấp nước (Điểm dân cư vàm kênh Sào Lưới) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 18:55:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,644,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ TRẠM - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5945 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,615 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,69 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8652 | 100m |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3075 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,236 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,348 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,365 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1468 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0687 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0254 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5039 | 100m2 |
| 20 | Cao su lót đáy đà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,785 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1209 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5779 | tấn |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5969 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3912 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,336 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4773 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6573 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,51 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,56 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,688 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,758 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,758 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1069 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0923 | tấn |
| 46 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2981 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | m3 |
| 48 | Trát tường HTH dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,616 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9212 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7919 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,5376 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,5376 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,5376 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,2344 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,9144 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,9144 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,85 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,85 | m2 |
| 61 | Làm trần bằng tấm nhựa khổ rộng 250, khung xương nhôm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,88 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm và phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,72 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm và phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8304 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic 400x400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,945 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m2 |
| 68 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước nhựa nằm 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt dây cáp CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 84 | Lắp đặt dây cáp CXV 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 92 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 94 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6line (vỏ + CB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 95 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1.2m - 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1.2m - 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 0.6m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ô cắm 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3158 | 100m3 |
| 102 | Đào đất đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,462 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,106 | m3 |
| 104 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, dài L=4,7m, ngọn 4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7461 | 100m |
| 105 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,429 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,429 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9463 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7401 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2211 | 100m2 |
| 111 | Cao su lót đáy đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5225 | m2 |
| 112 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5105 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8092 | 100m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,87 | m2 |
| 115 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1758 | 100m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,37 | m2 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch ống sét nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8642 | m3 |
| 119 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,51 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,75 | m2 |
| 121 | Gia công và lắp đặt cửa song sắt hình, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,135 | m2 |
| 122 | Gia công và lắp dựng hàng rào lưới B40, khung thép V30, mũi giáo mạ kẽm, sơn dầu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,64 | m2 |
| 123 | Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt hộp, mũi giáo mạ kẽm, sơn dầu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,375 | m2 |
| 124 | Ốp tường gạch ceramic 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ inox bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5013 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | tấn |
| 132 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 133 | Trải lớp cao su phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép mặt cạnh đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 137 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 138 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,485 | m3 |
| 139 | Đào mương, hố ga bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2623 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,892 | m3 |
| 141 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,415 | m3 |
| 142 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, dài L=4,7m, ngọn 4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3046 | 100m |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,415 | m3 |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,732 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép đáy mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 146 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m3 |
| 147 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,75 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,15 | m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,916 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 152 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 153 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 154 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | tấn |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0922 | tấn |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: MẠNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2512 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1244 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8735 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,696 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, ĐK DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gang 2 chiều, ĐK DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gang 2 chiều, ĐK DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa đk 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa đk 90mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa đk 114mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp măng sông MJ, ĐK DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp măng sông MJ, ĐK DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp van gang D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ PVC, ĐK D114/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ PVC, ĐK D90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van thau tay gạt, ĐK DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp nối thau 2 đầu rằng ngoài D27/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,325 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2348 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6689 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7524 | m3 |
| 33 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1596 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt đai và bu lông d12 vào gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | cái |
| 44 | Lắp đặt BU PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa đk 114mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt van gang 2 chiều, ĐK DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp van gang D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 48 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmx 1,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 51 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7997 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5598 | 100m3 |
| 53 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 90/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cái |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 114/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 100 m |
| 56 | Lắp khâu răng trong HDPE ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 57 | Lắp khâu răng ngoài HDPE ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588 | cái |
| 59 | Lắp đặt van góc đồng 1 chiều ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 60 | Lắp nối thẳng HDPE, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 61 | Lắp đặt thủy lượng kế DN15mm (kèm theo đuôi, van,..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0015 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9757 | m3 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6616 | m2 |
| 67 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4096 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3454 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9898 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,49 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt van xả khí, ĐK DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van gang 2 chiều, ĐK DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa đk 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa đk 90mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt BU PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp măng sông MJ, ĐK DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp van gang D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đai khởi thuỷ PVC, ĐK D90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van thau tay gạt, ĐK DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp nối thau 2 đầu rằng ngoài D27/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2276 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4077 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 90 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7524 | m3 |
| 91 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4575 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt đai và bu lông d12 vào gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | cái |
| 102 | Lắp đặt BU PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa đk 114mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt van gang 2 chiều, ĐK DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp van gang D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 106 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmx 1,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 109 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4651 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3256 | 100m3 |
| 111 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 90/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 112 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 114/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | 100 m |
| 114 | Lắp khâu răng trong HDPE ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 115 | Lắp khâu răng ngoài HDPE ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | cái |
| 117 | Lắp đặt van góc đồng 1 chiều ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 118 | Lắp nối thẳng HDPE, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 119 | Lắp đặt thủy lượng kế DN15mm (kèm theo đuôi, van,..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5826 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1491 | m3 |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3644 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: GIẾNG KHOAN - TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, sâu ≤50m, ĐK 300 đến <400mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK <200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m, ĐK <200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m, ĐK <200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 200m đến ≤250m, ĐK 300 đến <400mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt kết cấu giếng, ống nhựa PVC ĐK D225mm, dày 13,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m ống |
| 8 | Lắp đặt kết cấu giếng, ống nhựa ĐK D114mm, dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m ống |
| 9 | Lắp đặt kết cấu giếng, ống lọc inox ĐK D114mm, dày 4,5mm, khe hở 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Thổi rửa giếng, sâu 150 - 200m, ĐK lọc <219mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m ống lọc |
| 11 | Chèn sỏi D=3-6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3207 | m3 |
| 12 | Bơm xi măng trám thành lổ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0039 | m3 |
| 13 | Lắp đặt van đáy, ĐK D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa giảm ĐK D225/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bơm giếng điện chìm N=5.5kW, Q=15m3/h, H=66m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống inox D90mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m ống |
| 17 | Lắp bích thép dày 10mm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt cút inox 90độ, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút inox 45độ, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt T inox, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút inox 90độ, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van bướm, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van bướm, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp bích inox, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích inox, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt bích PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Kéo rải cáp inox treo bơm d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CXV -4x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp CXV -2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 31 | Lắp cực chống cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van thau 2 chiều đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp khâu nối 2 đầu ren STK đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp măng sông inox D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3383 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3066 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: CỤM XỬ LÝ - ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1775 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,325 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8373 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,532 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1345 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0937 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1313 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép đáy, nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | m3 |
| 13 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bồn lọc áp lực inox SU 304 KT D800, H2750, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt bồn lọc áp lực inox SU 304 KT D600, H1900, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt van bướm tay gạt D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bướm tay gạt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm tay gạt D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D90mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống inox D114mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống inox D90mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống inox D60mm, dày 1,65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút inox D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút inox D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê inox D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê inox D90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, Đường kính 114 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép, Đường kính 90 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép, Đường kính 60 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PVC D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, Đường kính van 34 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van thau, Đường kính van 34 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van thau, Đường kính van 21 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Cát lọc thạch anh 1-2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 39 | Sỏi lọc đk 10-15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 40 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,725 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5836 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống inox D90mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn chuyển PVC D90/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m |
| 47 | Lắp đai khởi thuỷ PVC, Đường kính ống 90x27(mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt BU inox, ĐK 90mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa đk 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt BU PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van gang 2 chiều đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng gang, D90 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp măng sông MJ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | m3 |
| 57 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,444 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Máy khuấy giảm tốc, mặt bích, tỉ số truyền 1/20, N=1HP-3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt bơm định lượng clor, N=0,12Kw, Q=0-40lít/h, H=3Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt crephin D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Trục khuấy inox D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Gia công và lắp đặt giá đỡ inox V50x50x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bồn lọc áp lực inox 304 dày 4mm, KT = DxH =800x2750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bồn oxy hóa áp lực inox 304 dày 4mm, KT = DxH =600x1900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bồn pha chế Clorine, bồn hoá chất nhựa PE 300l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bơm giếng điện chìm N=5.5kW- 3pha 380V; Q=(14-20)m3/h; H=(52-74)m (guồng bơm, cánh bơm bằng inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm định lượng hóa chất N=0.18kW; Q=0-50 lít/h; H=8 Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Máy khuấy giảm tốc tỷ số truyền 20-30; N=0,75kw + bộ trục cánh khuấy inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Máy thổi khí (Thông số kỹ thuật:∮40mm×1.0m3/min×5000mmAq×3HP; Bao gồm:Đầu thổi khí, Ống giảm thanh đầu vào, Nắp bảo vệ an toàn, Dây curoa , Puly đầu thổi khí, Puly motor, Van một chiều, Van an toàn, Nối chữ T, Đồng hồ áp suất, Khung đế, Motor). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị đo và điều khiển clorine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ điện điều khiển trạm bơm : 1 bơm giếng 5,5kw; 2 bơm định lượng 0,18kw; 1 motor khuấy 0.75kw (KT =600x800x300MM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Bộ biến tần vào 1 pha 220V, ra 3 pha 380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Ổn áp 30kVA - 3 pha khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | + Thang nhôm gấp chữ A loại 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | + Tủ để hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | + Bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | + Giường sắt 1,8x2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | + Máy xịt rửa bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | + Máy cắt ống cầm tay, đk từ 10-200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | + Kiềm bấm chì niêm phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | + Bình chữa cháy loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | + Đồ bảo hộ, pha hoá chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | + Trụ Balan xích kéo bơm (kéo tay đã bao gồm balan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi