Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công hạng mục Hệ thống cấp nước; Tổ tự quản kết hợp nhà trạm cấp nước (Điểm dân cư vàm kênh Sào Lưới)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201232325-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công hạng mục Hệ thống cấp nước; Tổ tự quản kết hợp nhà trạm cấp nước (Điểm dân cư vàm kênh Sào Lưới)
Số hiệu KHLCNT 20200967359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 18:55:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,644,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ TRẠM - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5945 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,615 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,69 m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8652 100m
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3075 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0203 100m2
7 Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0803 tấn
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,236 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,348 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,365 m3
11 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1064 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1468 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0687 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
15 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0541 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0254 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5039 100m2
20 Cao su lót đáy đà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,785 m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1209 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5779 tấn
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,35 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5969 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0932 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3912 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,336 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4773 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2292 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6573 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0466 tấn
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,51 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,56 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,688 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,758 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,758 m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1069 100m2
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
45 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0923 tấn
46 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2981 m3
47 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0781 m3
48 Trát tường HTH dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,616 m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9212 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7919 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,5376 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,5376 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,5376 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,2344 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,9144 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,9144 m2
57 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,69 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8 m
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,85 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,85 m2
61 Làm trần bằng tấm nhựa khổ rộng 250, khung xương nhôm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,88 m2
62 Cung cấp và lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,371 tấn
63 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m2
64 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm và phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,72 m2
65 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm và phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8304 m2
66 Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic 400x400 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,945 m2
67 Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic 300x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,59 m2
68 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
69 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
71 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt phễu thu nước thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
76 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
78 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
79 Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt bể nước nhựa nằm 0,3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
82 Lắp đặt dây cáp CXV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
83 Lắp đặt dây cáp CXV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
84 Lắp đặt dây cáp CXV 4x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
85 Lắp đặt dây cáp CXV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
86 Lắp đặt dây cáp CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 m
87 Lắp đặt dây cáp CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
88 Lắp đặt dây cáp CV 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
92 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
93 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
94 Lắp đặt tủ điện âm tường 6line (vỏ + CB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
95 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1.2m - 2x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1.2m - 1x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
97 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 0.6m - 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
98 Lắp đặt ô cắm 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
99 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3158 100m3
102 Đào đất đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,462 m3
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,106 m3
104 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, dài L=4,7m, ngọn 4,2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7461 100m
105 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,429 m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,429 m3
107 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9463 m3
108 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
109 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7401 m3
110 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2211 100m2
111 Cao su lót đáy đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5225 m2
112 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5105 m3
113 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8092 100m2
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,87 m2
115 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,879 m3
116 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1758 100m2
117 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,37 m2
118 Xây tường thẳng bằng gạch ống sét nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8642 m3
119 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,51 m2
120 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,75 m2
121 Gia công và lắp đặt cửa song sắt hình, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,135 m2
122 Gia công và lắp dựng hàng rào lưới B40, khung thép V30, mũi giáo mạ kẽm, sơn dầu hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,64 m2
123 Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt hộp, mũi giáo mạ kẽm, sơn dầu hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,375 m2
124 Ốp tường gạch ceramic 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,375 m2
125 Cung cấp và lắp đặt bộ chữ inox bảng tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
126 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
127 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0821 tấn
128 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
129 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5013 tấn
130 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2025 tấn
131 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 tấn
132 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0444 100m3
133 Trải lớp cao su phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4 m2
134 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m3
136 Ván khuôn thép mặt cạnh đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0484 100m2
137 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 100m3
138 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,485 m3
139 Đào mương, hố ga bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2623 100m3
140 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,892 m3
141 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,415 m3
142 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, dài L=4,7m, ngọn 4,2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3046 100m
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,415 m3
144 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,732 m3
145 Ván khuôn thép đáy mương, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 100m2
146 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,07 m3
147 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,75 m2
148 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,15 m2
149 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,916 m3
150 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
151 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1cấu kiện
152 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
153 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
154 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
155 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0972 tấn
156 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0592 tấn
157 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0922 tấn
158 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m
B HẠNG MỤC 2: MẠNG PHÂN PHỐI
1 Đào đất bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2512 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1244 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8735 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,696 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 7,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100 m
7 Lắp đặt van xả khí, ĐK DN25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt van gang 2 chiều, ĐK DN100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt van gang 2 chiều, ĐK DN80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt co nhựa đk 90mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
12 Lắp đặt co nhựa đk 90mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt co nhựa đk 114mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt BU PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt BU PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
17 Lắp măng sông MJ, ĐK DN100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp măng sông MJ, ĐK DN80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt hộp van gang D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
20 Lắp nút bịt nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp nút bịt nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC D114/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ PVC, ĐK D114/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ PVC, ĐK D90/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt van thau tay gạt, ĐK DN25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp nối thau 2 đầu rằng ngoài D27/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Đào đất bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0441 100m3
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,325 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2348 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6689 m3
31 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
32 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7524 m3
33 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1596 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0121 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0183 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1cấu kiện
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1836 100m2
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 1cấu kiện
42 Lắp đặt đai và bu lông d12 vào gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
43 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 cái
44 Lắp đặt BU PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
45 Lắp đặt co nhựa đk 114mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
46 Lắp đặt van gang 2 chiều, ĐK DN100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
47 Lắp đặt hộp van gang D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
48 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmx 1,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 7,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
51 Đào đất bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7997 100m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5598 100m3
53 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 90/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 cái
54 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 114/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 100 m
56 Lắp khâu răng trong HDPE ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
57 Lắp khâu răng ngoài HDPE ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
58 Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588 cái
59 Lắp đặt van góc đồng 1 chiều ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
60 Lắp nối thẳng HDPE, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
61 Lắp đặt thủy lượng kế DN15mm (kèm theo đuôi, van,..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0015 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1875 tấn
64 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9757 m3
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6616 m2
67 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4096 100m3
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3454 100m3
69 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9898 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,49 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 7,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100 m
73 Lắp đặt van xả khí, ĐK DN25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt van gang 2 chiều, ĐK DN80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt Tê nhựa đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt co nhựa đk 90mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt co nhựa đk 90mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt BU PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 Lắp măng sông MJ, ĐK DN80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp van gang D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
81 Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC D114/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đai khởi thuỷ PVC, ĐK D90/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt van thau tay gạt, ĐK DN25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp nối thau 2 đầu rằng ngoài D27/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m3
86 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 100m3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2276 m3
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4077 m3
89 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
90 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7524 m3
91 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
92 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m2
93 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1092 m3
94 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
95 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0131 tấn
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4575 m3
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0459 100m2
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1cấu kiện
100 Lắp đặt đai và bu lông d12 vào gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 tấn
101 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 cái
102 Lắp đặt BU PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Lắp đặt co nhựa đk 114mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
104 Lắp đặt van gang 2 chiều, ĐK DN100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đặt hộp van gang D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
106 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmx 1,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 7,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
109 Đào đất bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4651 100m3
110 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3256 100m3
111 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 90/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
112 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 114/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
113 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 100 m
114 Lắp khâu răng trong HDPE ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
115 Lắp khâu răng ngoài HDPE ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
116 Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342 cái
117 Lắp đặt van góc đồng 1 chiều ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
118 Lắp nối thẳng HDPE, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
119 Lắp đặt thủy lượng kế DN15mm (kèm theo đuôi, van,..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
120 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5826 100m2
121 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1091 tấn
122 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1491 m3
123 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
124 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3644 m2
C HẠNG MỤC 3: GIẾNG KHOAN - TRẠM BƠM
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, sâu ≤50m, ĐK 300 đến <400mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK <200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
4 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m, ĐK <200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
5 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m, ĐK <200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
6 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 200m đến ≤250m, ĐK 300 đến <400mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
7 Lắp đặt kết cấu giếng, ống nhựa PVC ĐK D225mm, dày 13,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m ống
8 Lắp đặt kết cấu giếng, ống nhựa ĐK D114mm, dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 m ống
9 Lắp đặt kết cấu giếng, ống lọc inox ĐK D114mm, dày 4,5mm, khe hở 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
10 Thổi rửa giếng, sâu 150 - 200m, ĐK lọc <219mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m ống lọc
11 Chèn sỏi D=3-6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3207 m3
12 Bơm xi măng trám thành lổ khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0039 m3
13 Lắp đặt van đáy, ĐK D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa giảm ĐK D225/114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt bơm giếng điện chìm N=5.5kW, Q=15m3/h, H=66m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống inox D90mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m ống
17 Lắp bích thép dày 10mm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 cặp bích
18 Lắp đặt cút inox 90độ, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút inox 45độ, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt T inox, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt cút inox 90độ, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt van bướm, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt van bướm, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp bích inox, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
26 Lắp bích inox, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cặp bích
27 Lắp đặt bích PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Kéo rải cáp inox treo bơm d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
29 Lắp đặt dây cáp CXV -4x6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
30 Lắp đặt dây cáp CXV -2x1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
31 Lắp cực chống cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt van thau 2 chiều đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp khâu nối 2 đầu ren STK đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp măng sông inox D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3383 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3066 m3
39 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 100m2
D HẠNG MỤC 4: CỤM XỬ LÝ - ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1775 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,325 m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8373 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,532 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1345 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0937 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1313 tấn
9 Ván khuôn thép đáy, nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 100m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
11 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,508 m3
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 m3
13 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m2
14 Lắp đặt bồn lọc áp lực inox SU 304 KT D800, H2750, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
15 Lắp đặt bồn lọc áp lực inox SU 304 KT D600, H1900, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
16 Lắp đặt van bướm tay gạt D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt van bướm tay gạt D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt van bướm tay gạt D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt ống PVC D90mm, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
20 Lắp đặt ống inox D114mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
21 Lắp đặt ống inox D90mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
22 Lắp đặt ống inox D60mm, dày 1,65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
23 Lắp đặt cút inox D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt cút inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Lắp đặt cút inox D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt Tê inox D90x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt Tê inox D90x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp bích thép, Đường kính 114 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cặp bích
29 Lắp bích thép, Đường kính 90 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 cặp bích
30 Lắp bích thép, Đường kính 60 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cặp bích
31 Lắp bích nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt cút PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt Tê PVC D90/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt van xả khí, Đường kính van 34 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Lắp đặt van thau, Đường kính van 34 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Lắp đặt van thau, Đường kính van 21 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 Bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Cát lọc thạch anh 1-2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
39 Sỏi lọc đk 10-15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
40 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,725 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5836 m3
42 Lắp đặt ống inox D90mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
44 Lắp đặt cút inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt côn chuyển PVC D90/114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m
47 Lắp đai khởi thuỷ PVC, Đường kính ống 90x27(mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt co PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Lắp đặt Tê PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt BU inox, ĐK 90mmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt co nhựa đk 90mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt BU PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt van gang 2 chiều đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng gang, D90 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp măng sông MJ D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1378 m3
57 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,444 m2
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0756 m3
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 m3
60 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 tấn
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0046 100m2
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
63 Máy khuấy giảm tốc, mặt bích, tỉ số truyền 1/20, N=1HP-3P-380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt bơm định lượng clor, N=0,12Kw, Q=0-40lít/h, H=3Bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 1.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
66 Lắp đặt co PVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Lắp đặt Tê PVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Lắp đặt van PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
69 Lắp đặt crephin D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Trục khuấy inox D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Gia công và lắp đặt giá đỡ inox V50x50x4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8 m
E HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ
1 Bồn lọc áp lực inox 304 dày 4mm, KT = DxH =800x2750mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Bồn oxy hóa áp lực inox 304 dày 4mm, KT = DxH =600x1900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Bồn pha chế Clorine, bồn hoá chất nhựa PE 300l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Bơm giếng điện chìm N=5.5kW- 3pha 380V; Q=(14-20)m3/h; H=(52-74)m (guồng bơm, cánh bơm bằng inox 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Bơm định lượng hóa chất N=0.18kW; Q=0-50 lít/h; H=8 Bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Máy khuấy giảm tốc tỷ số truyền 20-30; N=0,75kw + bộ trục cánh khuấy inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Máy thổi khí (Thông số kỹ thuật:∮40mm×1.0m3/min×5000mmAq×3HP; Bao gồm:Đầu thổi khí, Ống giảm thanh đầu vào, Nắp bảo vệ an toàn, Dây curoa , Puly đầu thổi khí, Puly motor, Van một chiều, Van an toàn, Nối chữ T, Đồng hồ áp suất, Khung đế, Motor). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Thiết bị đo và điều khiển clorine Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Tủ điện điều khiển trạm bơm : 1 bơm giếng 5,5kw; 2 bơm định lượng 0,18kw; 1 motor khuấy 0.75kw (KT =600x800x300MM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
10 Bộ biến tần vào 1 pha 220V, ra 3 pha 380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Ổn áp 30kVA - 3 pha khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 + Thang nhôm gấp chữ A loại 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 + Tủ để hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 + Bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 + Giường sắt 1,8x2,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 + Máy xịt rửa bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 + Máy cắt ống cầm tay, đk từ 10-200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 + Kiềm bấm chì niêm phong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 + Bình chữa cháy loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 + Đồ bảo hộ, pha hoá chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 + Trụ Balan xích kéo bơm (kéo tay đã bao gồm balan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->