Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình cải tạo sửa chữa phân trại Bắc Phong thuộc trại tạm giam Công an tỉnh Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224210-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình cải tạo sửa chữa phân trại Bắc Phong thuộc trại tạm giam Công an tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 20:34:00 đến ngày 2020-12-17 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,016,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẾP + BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105,092 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,428 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ lớp xi măng láng chống thấm trên ô văng, sê nô mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,034 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa + khuôn cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,4 | m2 |
| 7 | Đục tường phần xây ốp khuôn cửa chiều dày tường <= 11cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,962 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,377 | m2 |
| 9 | Phá dỡ láng Granito bậc tam cấp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,078 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp bàn bếp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,131 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ toa khói bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,127 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 327,588 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 142,915 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,168 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,168 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,486 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,543 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bàn nấu, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,278 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bàn nấu đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,016 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,09 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,006 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,003 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cấu kiện |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,913 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,083 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,013 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,074 | tấn |
| 30 | Sản xuất liên kết xà gồ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,134 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,525 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép+ giằng LK | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,659 | tấn |
| 33 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,18 | m2 |
| 34 | Gia công Lắp đặt cửa đi hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,2 | m2 |
| 35 | Gia công Lắp đặt cửa sổ mở hệ EUA-4400 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,76 | m2 |
| 36 | Gia công Lắp đặt hệ vách NH 76 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-2mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6 | m2 |
| 37 | Sản xuất hoa INOX cửa sổ bằng INOX hộp 13x26x1,5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa INOX cửa sổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,36 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,048 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm thoát nước mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu rác,d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 44 | Làm toa khói bằng tấm INOX 1 ly, khung hộp 50x100x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,081 | tấn |
| 45 | Lắp dựng toa khói | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,282 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,377 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,385 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 153,356 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100,672 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,4 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,246 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,008 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, ô văng, chắn nắng vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,169 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, ô văng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,768 | m2 |
| 55 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm sê nô 1 lớp lót 2 lớp phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,688 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,2 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,6 | m |
| 58 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn DUGRO,1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 268,641 | m2 |
| 59 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn DUGRO, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 158,702 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,819 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong để cải tạo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,744 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 hố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (PN10) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PPR , đường kính 20mm ren trong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 69 | Bộ đèn LED tube dài 1,2m - 2x20W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | bộ |
| 70 | Bộ đèn LED tube dài 1,2m - 1x20W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 71 | Đèn LED ốp trần 12 w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đôi nhựa loại 6A-220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn nhựa loại 6A-220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm nhựa loại ổ đôi 6A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB- 2P 32A/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB- 2P 25A/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB - 1P 16A/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | hộp |
| 84 | Đế âm chôn tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ Automat 4P RoMan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | tủ |
| 86 | Tủ điện âm tường tôn 250x160x100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 87 | Tủ chữa cháy âm tường 650x550x180 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 88 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bình |
| 89 | Bình khí C02-MT5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bình |
| 90 | Tủ đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 91 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bảng |
| B | NHÀ Ở DOANH TRẠI, NHÀ LÀM VIỆC, THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 297,488 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,532 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ lớp xi măng láng chống thấm trên sê nô mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 109,545 | m2 |
| 5 | Phá dỡ ô văng, lanh tô bê tông cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,217 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa + khuôn cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 116,748 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,08 | m2 |
| 8 | Đục tường phần xây ốp khuôn cửa loại tường xây gạch chiều dày <=11cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,247 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,452 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hoa thoáng XM cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,924 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,25 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 404,436 | m2 |
| 13 | Phá dỡ láng Granito bậc TC, cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,378 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 102,834 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | công |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.728,702 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 621,204 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70,243 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70,243 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,ô văng đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,937 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,457 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,112 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô,ô văng, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,25 | tấn |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,452 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,09 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,98 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,18 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,028 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,16 | tấn |
| 33 | Sản xuất liên kết xà gồ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,27 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,82 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép+ giằng LK | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,09 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép xà gồ, lan can thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 215,675 | m2 |
| 37 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,76 | m2 |
| 38 | Gia công Lắp đặt cửa đi hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62,25 | m2 |
| 39 | Gia công Lắp đặt cửa sổ mở hệ EUA-4400 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,04 | m2 |
| 40 | Gia công Lắp đặt hệ vách NH 76 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-2mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,35 | m2 |
| 41 | Sản xuất hoa INOX cửa sổ bằng INOX hộp 13x26x1,5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,379 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa INOX cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,6 | m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,975 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm thoát nước mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,696 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu rác,d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 406,387 | m2 |
| 48 | Láng chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,63 | m2 |
| 49 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 1 lớp lót 2 lớp phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,428 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,732 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 139,23 | m2 |
| 52 | Tấm COMPACT dày 12 làm vách ngăn ( cả phụ kiện INOX) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,26 | 0.0 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ hiên chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,661 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 414,346 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.168,938 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 142,546 | m2 |
| 57 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,112 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,002 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 375,428 | m2 |
| 60 | Trát sảnh, sê nô, ô văng, chắn nắng vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 205,24 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, ô văng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 136,745 | m2 |
| 62 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm sê nô 1 lớp lót 2 lớp phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 109,545 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 87,88 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93,88 | m |
| 65 | Sơn tường và các cấu kiện khác ngoài nhà không bả bằng sơn DURGO 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 891,395 | m2 |
| 66 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn DUGRO, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.617,48 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,835 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong để cải tạo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,36 | 100m2 |
| 69 | Bộ đèn LED tube dài 1,2m - 2x20W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | bộ |
| 70 | Đèn LED ốp trần 12 w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đôi nhựa loại 6A-220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn nhựa loại 6A-220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn nhựa đảo chiều loại 6A-220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi 6A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB- 2P 25A/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCB - 1P 16A/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 800 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 390 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | hộp |
| 87 | Đế âm chôn tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ Automat 4P RoMan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | tủ |
| 89 | Tủ điện âm tường tôn 250x160x100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 90 | Tủ chữa cháy âm tường 650x550x180 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 91 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bình |
| 92 | Bình khí C02-MT5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bình |
| 93 | Tủ đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 94 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bảng |
| 95 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt van phao điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, (PN10) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông PPR,d=50mm ren ngoài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PPR , đường kính 50x25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu PPR , đường kính 50x25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm (PN10) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van chặn đường kính van 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (PN10) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,88 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (PN10) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (PN20) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm ren trong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR đường kính d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi 1000x1000 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt+ tiểu nữ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 126 | Vòi xịt vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt bình đun nước nóng ROSSI 30L | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm (CLASS0) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,16 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=76mm (CLASS0) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,28 | 100m |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d= 76mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 76mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 137 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 139 | Quả cầu gia cố chân kim thu sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | m |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 142 | Chân bật fi 6 L=600mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | 0.0 |
| 143 | Đào đất đặt dây tản sét đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | m3 |
| 144 | Đắp đất chôn dây tản sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | m3 |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6x2,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cọc |
| C | NHÀ GIAM CHUNG 50 PHẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 234,864 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,984 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái + khu vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ lớp xi măng láng chống thấm trên sê nô mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 102,908 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,36 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lưới thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu láng nền, hè | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 249,349 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Granitô bệ nằm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 118,064 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan bể bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=350 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ lớp trát, láng bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70,824 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 650,331 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 284,102 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát sê nô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 104,769 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,419 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,419 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm thoát nước mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,408 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu rác,d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 21 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,349 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,602 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,146 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,023 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,129 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,402 | tấn |
| 27 | Sản xuất liên kết xà gồ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,295 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép+ giằng LK | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,697 | tấn |
| 29 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 157,74 | m2 |
| 30 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 102,908 | m2 |
| 31 | Quét Sika Proof Membrane sê nô, ô văng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 102,908 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,755 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,253 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép cửa 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66,787 | m2 |
| 35 | Bản lề cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | bộ |
| 36 | Lắp khóa đồng treo Việt Tiệp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 37 | Lắp chốt đứng, chốt ngang cửa S1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 38 | Gia công hoa sắt mái sân tắm bằng sắt vuông 12x12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,181 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,16 | m2 |
| 40 | Sơn hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,17 | m2 |
| 41 | Gia công phần lưới thép 2 ly cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 102,367 | m2 |
| 43 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 118,092 | m2 |
| 44 | Láng nền vệ sinh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,89 | m2 |
| 45 | Trát tường vệ sinh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84,977 | m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,254 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,008 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cấu kiện |
| 50 | Láng bể nước có đánh mầu dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70,824 | m2 |
| 51 | Láng granitô bệ nằm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 118,064 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 269,082 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 168,532 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59,852 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 224,25 | m2 |
| 56 | Trát sê nô mái vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 104,764 | m2 |
| 57 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn DUGRO,1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 656,674 | m2 |
| 58 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn DUGRO, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 404,74 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong để cải tạo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,422 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,149 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn tường10w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Compact- Đèn sát trần có chụp 12w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đôi 6A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn 6A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCB- 2P 25A/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 240 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 240 | m |
| 70 | Tủ điện tôn ngoài trời 400x600x200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 71 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bình |
| 72 | Bình khí C02-MT5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bình |
| 73 | Tủ đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 74 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bảng |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt van phao đường kính van <= 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 77 | Máy bơm nước EDP 370A/1(750w) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, (PN10) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông PPR,d=50mm ren ngoài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR , đường kính 50x25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu PPR , đường kính 50x25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (PN10) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (PN10) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,56 | 100m |
| 88 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PPR , đường kính 20mm ren trong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PPR , đường kính 20mm ren trong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí xổm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm (CLASS0) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thu đường kính côn 100x50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi, đường kính ống 50mm (CLASS0) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| D | NHÀ GIAM CHUNG 2 TẦNG 100 PHẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 460,816 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,58 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái + khu vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | công |
| 4 | Phá dỡ lớp xi măng láng chống thấm trên sê nô , ô văng, sảnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 181,749 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95,325 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu láng nền, hè | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 311,706 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 250,041 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh cán bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,08 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Granitô bệ nằm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 233,76 | m2 |
| 11 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp, cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,255 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp trát, láng bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 138,364 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.638,337 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 901,859 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát sê nô, ô văng mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 241,434 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,373 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,373 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,063 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,278 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,044 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,247 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép+ thanh kèo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,26 | tấn |
| 25 | Sản xuất giằng liên kết xà gỗ mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,282 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép+ giăng Liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,542 | tấn |
| 27 | Sơn xà gồ thép, lan can thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 259,509 | m2 |
| 28 | Sơn Tay vịn lan gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,76 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm thoát nước mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,996 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu rác,d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,608 | 100m2 |
| 34 | Láng sê nô, sảnh, ô văng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 181,749 | m2 |
| 35 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm sảnh, sê nô, ô văng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 156,749 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,267 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59,114 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,645 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,214 | m2 |
| 40 | Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 514,726 | m2 |
| 41 | Cạo rỉ hoa sắt trước khi sơn lại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 132,055 | m2 |
| 42 | Bản lề cửa fi 20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 101 | bộ |
| 43 | Lắp khóa đồng treo Việt Tiệp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 44 | Lắp chốt đứng, chốt ngang cửa S1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | bộ |
| 45 | Gia công Lắp đặt cửa đi hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,116 | m2 |
| 46 | Gia công Lắp đặt cửa sổ mở hệ EUA-4400 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,45 | m2 |
| 47 | Gia công Lắp đặt hệ vách NH 76 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-2mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,85 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 208,472 | m2 |
| 49 | Trát tường có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 180,384 | m2 |
| 50 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 103,234 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 249,369 | m2 |
| 52 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,631 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,08 | m2 |
| 54 | Láng bể nước có đánh mầu dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 138,364 | m2 |
| 55 | Láng granitô bệ nằm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 233,76 | m2 |
| 56 | Láng granitô bậc tam cấp,cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,255 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 651,104 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.810,201 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 113,588 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 672,188 | m2 |
| 61 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 116,083 | m2 |
| 62 | Trát sê nô , ô văng mái vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 241,434 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 420 | m |
| 64 | Trát đắp nổi mặt trước nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,96 | m2 |
| 65 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn DUGRO,1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 892,538 | m2 |
| 66 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn DUGRO, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.712,06 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong để cải tạo | 6,722 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,349 | 100m2 |
| 69 | Đèn LED gắn tường 10W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | bộ |
| 70 | Đèn LED ốp trần 12 w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đôi 6A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn 6A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCB- 2P 50A/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCB- 2P 32A/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB- 2P 25A/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 500 | m |
| 78 | Cáp điện CU/PVC/PVC 2x10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 79 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 80 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | m |
| 81 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 480 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | hộp |
| 83 | Đế âm chôn tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ Automat 4P RoMan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 85 | Tủ điện âm tường tôn 250x160x100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 86 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bình |
| 87 | Bình khí C02-MT5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bình |
| 88 | Tủ đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 89 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bảng |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt van phao đường kính van <= 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 92 | Máy bơm nước EDP 370A/1(750w) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, (PN10) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông PPR,d=50mm ren ngoài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê PPR , đường kính 50x25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu PPR , đường kính 50x25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (PN10) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,16 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (PN10) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt van chặn PPr, đường kính van 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê PPR , đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PPR , đường kính 20mm ren trong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông PPR , đường kính 20mm ren trong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 110 | Vòi chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi 500x700 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí xổm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm (CLASS0) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,36 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu đường kính côn 100x50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi, đường kính ống 50mm (CLASS0) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 124 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 126 | Quả cầu gia cố chân kim thu sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | 0.0 |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 77 | m |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 129 | Chân bật fi 6 L=600mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | 0.0 |
| 130 | Đào đất đặt dây tản sét đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | m3 |
| 131 | Đắp đất chôn dây tản sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | m3 |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6x2,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cọc |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 145,842 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,458 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,458 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,572 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,877 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,588 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,676 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 421 | cấu kiện |
| 10 | Trát láng rãnh thoát nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 377 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi