Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình cải tạo sửa chữa phân trại Bắc Phong thuộc trại tạm giam Công an tỉnh Hòa Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224210-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình cải tạo sửa chữa phân trại Bắc Phong thuộc trại tạm giam Công an tỉnh Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20201224202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 20:34:00 đến ngày 2020-12-17 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,016,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẾP + BẾP
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 105,092 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,428 tấn
3 Tháo dỡ ống thoát nước mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 công
4 Phá dỡ lớp xi măng láng chống thấm trên ô văng, sê nô mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54,034 m2
5 Tháo dỡ cửa + khuôn cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,92 m2
6 Phá dỡ hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,4 m2
7 Đục tường phần xây ốp khuôn cửa chiều dày tường <= 11cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,962 m2
8 Phá dỡ nền lát gạch xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74,377 m2
9 Phá dỡ láng Granito bậc tam cấp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,078 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp bàn bếp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,131 m2
11 Tháo dỡ toa khói bằng thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,127 tấn
12 Tháo dỡ chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 327,588 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 142,915 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,168 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,168 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,486 m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,543 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bàn nấu, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,278 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bàn nấu đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,016 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,032 100m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,09 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,006 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,003 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cấu kiện
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,913 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,083 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,013 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,074 tấn
30 Sản xuất liên kết xà gồ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,134 tấn
31 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,525 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép+ giằng LK Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,659 tấn
33 Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60,18 m2
34 Gia công Lắp đặt cửa đi hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,2 m2
35 Gia công Lắp đặt cửa sổ mở hệ EUA-4400 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,76 m2
36 Gia công Lắp đặt hệ vách NH 76 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-2mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,6 m2
37 Sản xuất hoa INOX cửa sổ bằng INOX hộp 13x26x1,5mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 tấn
38 Lắp dựng hoa INOX cửa sổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,36 m2
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,048 100m2
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm thoát nước mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
43 Lắp đặt phễu rác,d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
44 Làm toa khói bằng tấm INOX 1 ly, khung hộp 50x100x2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,081 tấn
45 Lắp dựng toa khói Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,282 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74,377 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74,385 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 153,356 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100,672 m2
50 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,4 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,246 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74,008 m2
53 Trát sê nô, ô văng, chắn nắng vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60,169 m2
54 Láng sê nô, ô văng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50,768 m2
55 Quét Sika Proof Membrane chống thấm sê nô 1 lớp lót 2 lớp phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,688 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48,2 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45,6 m
58 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn DUGRO,1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 268,641 m2
59 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn DUGRO, 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 158,702 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,819 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong để cải tạo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,744 100m2
62 Lắp đặt chậu rửa INOX 2 hố Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa cho chậu INOX Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (PN10) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,15 100m
65 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
67 Lắp đặt tê PPR , đường kính 20mm ren trong Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
68 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
69 Bộ đèn LED tube dài 1,2m - 2x20W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 bộ
70 Bộ đèn LED tube dài 1,2m - 1x20W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
71 Đèn LED ốp trần 12 w Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
73 Lắp đặt công tắc đôi nhựa loại 6A-220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
74 Lắp đặt công tắc đơn nhựa loại 6A-220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
75 Lắp đặt ổ cắm nhựa loại ổ đôi 6A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
76 Lắp đặt aptomat MCB- 2P 32A/220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
77 Lắp đặt aptomat MCB- 2P 25A/220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
78 Lắp đặt aptomat MCB - 1P 16A/220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80 m
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 hộp
84 Đế âm chôn tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
85 Lắp đặt tủ Automat 4P RoMan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 tủ
86 Tủ điện âm tường tôn 250x160x100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tủ
87 Tủ chữa cháy âm tường 650x550x180 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tủ
88 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bình
89 Bình khí C02-MT5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bình
90 Tủ đựng bình chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
91 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bảng
B NHÀ Ở DOANH TRẠI, NHÀ LÀM VIỆC, THƯỜNG TRỰC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 297,488 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,532 tấn
3 Tháo dỡ ống thoát nước mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 công
4 Phá dỡ lớp xi măng láng chống thấm trên sê nô mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 109,545 m2
5 Phá dỡ ô văng, lanh tô bê tông cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,217 m3
6 Tháo dỡ cửa + khuôn cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 116,748 m2
7 Phá dỡ hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,08 m2
8 Đục tường phần xây ốp khuôn cửa loại tường xây gạch chiều dày <=11cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,247 m2
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,452 m2
10 Phá dỡ hoa thoáng XM cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,924 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,25 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 404,436 m2
13 Phá dỡ láng Granito bậc TC, cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,378 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 102,834 m2
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
18 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 công
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.728,702 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 621,204 m2
21 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70,243 m3
22 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70,243 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,ô văng đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,937 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,457 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ô văng đường kính <=10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,112 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô,ô văng, đường kính >10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,25 tấn
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,452 m2
28 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,09 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,98 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,18 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,028 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,16 tấn
33 Sản xuất liên kết xà gồ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,27 tấn
34 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,82 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép+ giằng LK Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,09 tấn
36 Sơn sắt thép xà gồ, lan can thang 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 215,675 m2
37 Sơn tay vịn gỗ cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,76 m2
38 Gia công Lắp đặt cửa đi hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 62,25 m2
39 Gia công Lắp đặt cửa sổ mở hệ EUA-4400 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,04 m2
40 Gia công Lắp đặt hệ vách NH 76 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-2mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,35 m2
41 Sản xuất hoa INOX cửa sổ bằng INOX hộp 13x26x1,5mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,379 tấn
42 Lắp dựng hoa INOX cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 41,6 m2
43 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,975 100m2
44 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm thoát nước mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,696 100m
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
46 Lắp đặt phễu rác,d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
47 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 406,387 m2
48 Láng chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,63 m2
49 Quét Sika Proof Membrane chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 1 lớp lót 2 lớp phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,428 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,732 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 139,23 m2
52 Tấm COMPACT dày 12 làm vách ngăn ( cả phụ kiện INOX) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,26 0.0
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ hiên chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,661 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 414,346 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.168,938 m2
56 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 142,546 m2
57 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,112 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 47,002 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 375,428 m2
60 Trát sảnh, sê nô, ô văng, chắn nắng vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 205,24 m2
61 Láng sê nô, ô văng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 136,745 m2
62 Quét Sika Proof Membrane chống thấm sê nô 1 lớp lót 2 lớp phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 109,545 m2
63 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 87,88 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 93,88 m
65 Sơn tường và các cấu kiện khác ngoài nhà không bả bằng sơn DURGO 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 891,395 m2
66 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn DUGRO, 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.617,48 m2
67 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,835 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong để cải tạo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,36 100m2
69 Bộ đèn LED tube dài 1,2m - 2x20W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 bộ
70 Đèn LED ốp trần 12 w Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 bộ
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
72 Lắp đặt công tắc đôi nhựa loại 6A-220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
73 Lắp đặt công tắc đơn nhựa loại 6A-220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
74 Lắp đặt công tắc đơn nhựa đảo chiều loại 6A-220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi 6A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42 cái
76 Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A/220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
77 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A/220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
78 Lắp đặt aptomat MCB- 2P 25A/220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
79 Lắp đặt aptomat MCB - 1P 16A/220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 800 m
81 Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 90 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 110 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 300 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 390 m
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 hộp
87 Đế âm chôn tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 66 cái
88 Lắp đặt tủ Automat 4P RoMan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 tủ
89 Tủ điện âm tường tôn 250x160x100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tủ
90 Tủ chữa cháy âm tường 650x550x180 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tủ
91 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bình
92 Bình khí C02-MT5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bình
93 Tủ đựng bình chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
94 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bảng
95 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
96 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
97 Lắp đặt van phao điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, (PN10) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,02 100m
99 Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
100 Lắp đặt măng sông PPR,d=50mm ren ngoài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
101 Lắp đặt tê PPR , đường kính 50x25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
102 Lắp đặt côn thu PPR , đường kính 50x25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm (PN10) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 100m
104 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
105 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
106 Lắp đặt van chặn đường kính van 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (PN10) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,88 100m
108 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
109 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
110 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (PN10) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (PN20) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
114 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm ren trong Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
119 Lắp đặt măng sông ren trong PPR đường kính d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
120 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
121 Lắp đặt vòi chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
122 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
123 Lắp đặt gương soi 1000x1000 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
124 Lắp đặt chậu xí bệt+ tiểu nữ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
125 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường phụ kiện đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
126 Vòi xịt vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
127 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
128 Lắp đặt bình đun nước nóng ROSSI 30L Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
129 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm (CLASS0) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,16 100m
130 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
131 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
132 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=76mm (CLASS0) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,28 100m
134 Lắp đặt tê nhựa đường kính d= 76mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 cái
135 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 76mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
136 Lắp đặt phễu thu sàn INOX đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
137 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
138 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
139 Quả cầu gia cố chân kim thu sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
140 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70 m
141 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
142 Chân bật fi 6 L=600mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 0.0
143 Đào đất đặt dây tản sét đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 m3
144 Đắp đất chôn dây tản sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 m3
145 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6x2,5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cọc
C NHÀ GIAM CHUNG 50 PHẠM
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 234,864 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,984 tấn
3 Tháo dỡ ống thoát nước mái + khu vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 công
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
5 Phá dỡ lớp xi măng láng chống thấm trên sê nô mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 102,908 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,36 m2
7 Phá dỡ lưới thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 53,36 m2
8 Phá dỡ kết cấu láng nền, hè Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 249,349 m2
9 Phá dỡ Granitô bệ nằm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 118,064 m2
10 Tháo dỡ tấm đan bể bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=350 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cấu kiện
11 Phá dỡ lớp trát, láng bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70,824 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 650,331 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 284,102 m2
14 Phá lớp vữa trát sê nô Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 104,769 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,419 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,419 m3
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm thoát nước mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,408 100m
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
19 Lắp đặt phễu rác,d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
20 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
21 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,349 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,602 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,146 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,023 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,129 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,402 tấn
27 Sản xuất liên kết xà gồ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,295 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép+ giằng LK Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,697 tấn
29 Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 157,74 m2
30 Láng sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 102,908 m2
31 Quét Sika Proof Membrane sê nô, ô văng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 102,908 m2
32 Sản xuất cửa sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,755 tấn
33 Lắp dựng cửa khung sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,253 m2
34 Sơn sắt thép cửa 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 66,787 m2
35 Bản lề cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 bộ
36 Lắp khóa đồng treo Việt Tiệp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
37 Lắp chốt đứng, chốt ngang cửa S1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
38 Gia công hoa sắt mái sân tắm bằng sắt vuông 12x12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,181 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50,16 m2
40 Sơn hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50,17 m2
41 Gia công phần lưới thép 2 ly cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,2 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 102,367 m2
43 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 118,092 m2
44 Láng nền vệ sinh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,89 m2
45 Trát tường vệ sinh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 84,977 m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,254 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,02 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,008 100m2
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cấu kiện
50 Láng bể nước có đánh mầu dày 2,0 cm, vữa XM 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70,824 m2
51 Láng granitô bệ nằm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 118,064 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 269,082 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 168,532 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 59,852 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 224,25 m2
56 Trát sê nô mái vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 104,764 m2
57 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn DUGRO,1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 656,674 m2
58 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn DUGRO, 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 404,74 m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong để cải tạo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,422 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,149 100m2
61 Lắp đặt các loại đèn LED gắn tường10w Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bộ
62 Lắp đặt đèn Compact- Đèn sát trần có chụp 12w Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
64 Lắp đặt công tắc đôi 6A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
65 Lắp đặt công tắc đơn 6A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
66 Lắp đặt aptomat MCB- 2P 25A/220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 240 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 240 m
70 Tủ điện tôn ngoài trời 400x600x200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
71 Bình bột chữa cháy MFZ4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bình
72 Bình khí C02-MT5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bình
73 Tủ đựng bình chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
74 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bảng
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
76 Lắp đặt van phao đường kính van <= 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
77 Máy bơm nước EDP 370A/1(750w) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, (PN10) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,02 100m
79 Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
80 Lắp đặt măng sông PPR,d=50mm ren ngoài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
81 Lắp đặt tê PPR , đường kính 50x25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
82 Lắp đặt côn thu PPR , đường kính 50x25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (PN10) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4 100m
84 Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (PN10) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,56 100m
88 Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
90 Lắp đặt cút PPR , đường kính 20mm ren trong Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
91 Lắp đặt tê PPR , đường kính 20mm ren trong Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
92 Lắp đặt chậu xí xổm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
93 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm (CLASS0) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 100m
94 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
95 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
96 Lắp đặt côn thu đường kính côn 100x50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
97 Lắp đặt ống nhựa thông hơi, đường kính ống 50mm (CLASS0) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,04 100m
98 Lắp đặt tê nhựa đường kính 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
99 Lắp đặt phễu thu sàn INOX đường kính 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
D NHÀ GIAM CHUNG 2 TẦNG 100 PHẠM
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 460,816 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,58 tấn
3 Tháo dỡ ống thoát nước mái + khu vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 công
4 Phá dỡ lớp xi măng láng chống thấm trên sê nô , ô văng, sảnh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 181,749 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 95,325 m2
6 Phá dỡ hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,4 m2
7 Phá dỡ kết cấu láng nền, hè Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 311,706 m2
8 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 250,041 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh cán bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,08 m2
10 Phá dỡ Granitô bệ nằm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 233,76 m2
11 Phá dỡ Granito bậc tam cấp, cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,255 m2
12 Phá dỡ lớp trát, láng bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 138,364 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.638,337 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 901,859 m2
15 Phá lớp vữa trát sê nô, ô văng mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 241,434 m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 bộ
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 90,373 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 90,373 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,063 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,278 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,044 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,247 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép+ thanh kèo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,26 tấn
25 Sản xuất giằng liên kết xà gỗ mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,282 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép+ giăng Liên kết Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,542 tấn
27 Sơn xà gồ thép, lan can thang 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 259,509 m2
28 Sơn Tay vịn lan gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,76 m2
29 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm thoát nước mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,996 100m
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
31 Lắp đặt phễu rác,d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
32 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,608 100m2
34 Láng sê nô, sảnh, ô văng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 181,749 m2
35 Quét Sika Proof Membrane chống thấm sảnh, sê nô, ô văng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 156,749 m2
36 Sản xuất cửa sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,267 tấn
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 59,114 m2
38 Gia công hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,645 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,214 m2
40 Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 514,726 m2
41 Cạo rỉ hoa sắt trước khi sơn lại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 132,055 m2
42 Bản lề cửa fi 20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 101 bộ
43 Lắp khóa đồng treo Việt Tiệp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
44 Lắp chốt đứng, chốt ngang cửa S1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 bộ
45 Gia công Lắp đặt cửa đi hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,116 m2
46 Gia công Lắp đặt cửa sổ mở hệ EUA-4400 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,45 m2
47 Gia công Lắp đặt hệ vách NH 76 kính dán an toàn 6,38 ly khung nhôm 1,0-2mm ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,85 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 208,472 m2
49 Trát tường có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 180,384 m2
50 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 103,234 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 249,369 m2
52 Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,631 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,08 m2
54 Láng bể nước có đánh mầu dày 2,0 cm, vữa XM 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 138,364 m2
55 Láng granitô bệ nằm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 233,76 m2
56 Láng granitô bậc tam cấp,cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,255 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 651,104 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.810,201 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 113,588 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 672,188 m2
61 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 116,083 m2
62 Trát sê nô , ô văng mái vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 241,434 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 420 m
64 Trát đắp nổi mặt trước nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,96 m2
65 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn DUGRO,1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 892,538 m2
66 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn DUGRO, 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.712,06 m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong để cải tạo 6,722 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,349 100m2
69 Đèn LED gắn tường 10W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 bộ
70 Đèn LED ốp trần 12 w Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 bộ
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
72 Lắp đặt công tắc đôi 6A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
73 Lắp đặt công tắc đơn 6A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
74 Lắp đặt aptomat MCB- 2P 50A/220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
75 Lắp đặt aptomat MCB- 2P 32A/220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
76 Lắp đặt aptomat MCB- 2P 25A/220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 500 m
78 Cáp điện CU/PVC/PVC 2x10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
79 Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 m
80 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70 m
81 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 480 m
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 hộp
83 Đế âm chôn tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
84 Lắp đặt tủ Automat 4P RoMan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
85 Tủ điện âm tường tôn 250x160x100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
86 Bình bột chữa cháy MFZ4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bình
87 Bình khí C02-MT5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bình
88 Tủ đựng bình chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
89 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bảng
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
91 Lắp đặt van phao đường kính van <= 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
92 Máy bơm nước EDP 370A/1(750w) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, (PN10) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,02 100m
94 Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
95 Lắp đặt măng sông PPR,d=50mm ren ngoài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
96 Lắp đặt tê PPR , đường kính 50x25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
97 Lắp đặt côn thu PPR , đường kính 50x25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (PN10) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,16 100m
99 Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (PN10) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,08 100m
104 Lắp đặt van chặn PPr, đường kính van 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
106 Lắp đặt tê PPR , đường kính 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
107 Lắp đặt tê PPR , đường kính 20mm ren trong Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
108 Lắp đặt măng sông PPR , đường kính 20mm ren trong Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
109 Lắp đặt chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
110 Vòi chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa INOX Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bộ
112 Lắp đặt gương soi 500x700 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
113 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
114 Lắp đặt chậu xí xổm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
116 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm (CLASS0) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,36 100m
118 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
119 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38 cái
120 Lắp đặt côn thu đường kính côn 100x50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
121 Lắp đặt ống nhựa thông hơi, đường kính ống 50mm (CLASS0) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,04 100m
122 Lắp đặt tê nhựa đường kính 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
123 Lắp đặt phễu thu sàn INOX đường kính 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
124 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
125 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
126 Quả cầu gia cố chân kim thu sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 0.0
127 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 77 m
128 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
129 Chân bật fi 6 L=600mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 0.0
130 Đào đất đặt dây tản sét đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 m3
131 Đắp đất chôn dây tản sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 m3
132 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6x2,5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cọc
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 145,842 m3
2 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,458 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,458 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,572 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 55,877 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,588 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,676 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,066 100m2
9 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 421 cấu kiện
10 Trát láng rãnh thoát nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 377 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->