Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Hệ thống hàng rào, sân, đường dạo bộ kết hợp tập thể dục thể thao của người dân xung quanh Sân vận động tỉnh; nội dung công việc theo Quyết định số 3234|QĐ-UBND ngày 07|9|2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201233078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Hệ thống hàng rào, sân, đường dạo bộ kết hợp tập thể dục thể thao của người dân xung quanh Sân vận động tỉnh; nội dung công việc theo Quyết định số 3234|QĐ-UBND ngày 07|9|2020 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201222788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 09:15:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,944,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BÓ VĨA V1 (1165MD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,563 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,163 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,155 | 100m2 |
| B | BÓ VĨA V2 (283,5MD) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,228 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,228 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,14 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,544 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,884 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,985 | 100m2 |
| C | RAM DỐC KHUYẾT TẬT 2MX2M (14 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| D | SÂN ĐƯỜNG ĐÁ 1X2 LÀM MỚI (9203M2) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,203 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.840,6 | m3 |
| E | THẢM LẠI LỚP BÊ TÔNG LIÊN KẾT HÀNG RÀO DI ĐỘNG (286M2) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm (trung bình 100m2 khoảng 40md) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,812 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,288 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 228,8 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,76 | m3 |
| F | CÂY XANH THẢM CỎ LÀM MỚI | |||
| 1 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.853 | m2 |
| 2 | Trồng cây xanh, cây dầu đk gốc 10-12cm, chiều cao 4,0-5,0m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh, cây cọ xanh, đk gốc 15-20cm, chiều cao 4-5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, cây lim xẹt đk gốc 10-12cm, chiều cao 4,0-5,0m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh, cây hoàng nam đk gốc 10-12cm, chiều cao 4,0-5,0m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh, cây bàng đài loan đk gốc 10-12cm, chiều cao 4,0-5,0m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| G | VỈA HÈ CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.473 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 441,9 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch terazzo 400x400x30) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.473 | m2 |
| H | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,396 | 100m2 |
| 5 | Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại (bulong D12, L=0,4m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 1tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 8 | Cung cấp cổng phụ STK , quy cách theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 10 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,338 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,338 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,046 | m2 |
| 13 | CCLD cửa cổng chính bằng Inox theo bản vẽ thiết kế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp moteur cổng chính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,683 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.399,39 | m2 |
| 17 | CCLD chốt khóa +bulong neo M8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 908 | cái |
| 18 | Bánh xe thép DHU M100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.816 | cái |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,561 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,448 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 202,24 | 10m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,516 | 100m3 |
| J | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp hạ thế CXV/4Cx50mm2/0,6kv | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 705 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp hạ thế CXV/4Cx25mm2/0,6kv | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| K | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI HẠ THẾ DB (8 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc đã có sẵn cọc mạ đồng D16; L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cọc |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phân phối compsite 600x400x1000mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCCB 3P-100A-25KA) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-63A-6KA) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 10 | Đèn báo pha +Fuse 5A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng (thanh đồng 4x30mm;4x20mm;3x15mm;2x15mm bọc cách điện 1KV) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| L | HỐ GA KÉO DÂY 8 CÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,872 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,872 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,016 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,94 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,185 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,09 | 100m3 |
| 12 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 950 | md |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 980 | m |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm đa giác cao 8m, bằng máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cột |
| 2 | Lắp đặt cần đèn STK đôi đường kính 60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cần đèn |
| 3 | Đèn Led 100w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 4 | Bảng điện cửa cột đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| N | MÓNG TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG (21 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu/25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.146 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CXV, tiết diện 4x16 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.146 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 3x2,5 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5-2500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cọc |
| 9 | Bộ khung bu lông móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 10 | Dây thép d10 dài 2,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,296 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,554 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,356 | 100m3 |
| 16 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.980 | m |
| 17 | Tháo dỡ trụ đèn cao áp bằng cơ giới, trụ STK cao 6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | trụ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển compsite 600x250x200mm bao gồm các thiết bị bên trong tủ theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 23 | Bu lông móng đk 16, L=350 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m |
| O | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Tấm nối đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 2 | Bu lông, đai, đệm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Dây thép nối đất d10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5-2500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 5 | Tiếp địa tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,866 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,731 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,276 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,8 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 129 | 10m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 273,6 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 274 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 274 | mối nối |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91,8 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 765 | cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 765 | cái |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,66 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,345 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,07 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,78 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,678 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,761 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,761 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,814 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 28 | Gia công lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,004 | m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,428 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,428 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,548 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,85 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,82 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE đk 32/25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE đk 32/25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE đk 32/20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE đk 25/20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (bằng đồng, 2 chiều) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Khâu nối 1 đầu ren trong đk 20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 53 | Vòi tưới cây 360 độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | bộ |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,041 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,391 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,345 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi