Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 21:25:00 đến ngày 2020-12-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,599,190,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 1,16 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 22,556 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 22,556 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IV | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 22,556 | 100m3/1km |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 44,84 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 4,62 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 616,308 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 36,81 | m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (vật liệu tính theo 9504:2012) | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 44,84 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (vật liệu tính theo 9504:2012) | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 44,84 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 44,84 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 44,84 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 44,84 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 44,84 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 10,8692 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 22km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 10,8692 | 100tấn |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 27,72 | 1m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 1,109 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 20,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 20,16 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 7,392 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 0,633 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 2,688 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 8,484 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 0,836 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 1,678 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 33,6 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 1,05 | 100m3/1km |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và Chương V HSMT | 84 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi