Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201231237-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201226097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 08:59:00 đến ngày 2020-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,824,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền Đường
1 Phát mái taluy Theo HS thiết kế 24,9 100m2
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HS thiết kế 57,765 100m3
3 Phá đá nền đường Theo HS thiết kế 1,71 100m3
4 Xúc đá Theo HS thiết kế 1,71 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 19,77 100m3
6 Đào rãnh Theo HS thiết kế 1,316 100m3
7 Đào hữu cơ, đất cấp II Theo HS thiết kế 6,737 100m3
8 Đào cấp, đất cấp III Theo HS thiết kế 8,7 1m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HS thiết kế 23,7017 100m3
B Mặt đường
1 Làm mặt đường đá dăm lớp dưới Theo HS thiết kế 26,8915 100m2
2 Ván khuôn thép Theo HS thiết kế 2,472 100m2
3 Rải giấy nilon lớp cách ly Theo HS thiết kế 23,1675 100m2
4 Bê tông mặt đường, bê tông M250 M250, đá 2x4 370,68 m3
5 Thi công khe giãn Theo HS thiết kế 27 m
6 Thi công khe co Theo HS thiết kế 423 m
7 Sản suất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo HS thiết kế 1,1446 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo HS thiết kế 0,6094 tấn
9 Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lực Theo HS thiết kế 20,9831 m2
10 Gỗ đệm khe co, giãn Theo HS thiết kế 0,0621 m3
11 Ma tít chen khe Theo HS thiết kế 0,1847 m3
12 Ống nước D40 Theo HS thiết kế 8,1 m
C Di chuyển đường ống nước
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HS thiết kế 51 1m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm Theo HS thiết kế 2,55 100m
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm Theo HS thiết kế 25 cái
D Kè đá xây
1 Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Theo HS thiết kế 12,3142 1m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HS thiết kế 2,3029 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 độ chặt Y/C K = 0,95 0,8869 100m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo HS thiết kế 99,5157 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 Theo HS thiết kế 124,4973 m3
6 Xếp đá khan tầng lọc nước Theo HS thiết kế 3,8 m3
7 Đắp đất sét Theo HS thiết kế 4,56 m3
8 Bê tông xà mũ kè, bê tông M200 Theo HS thiết kế 3,42 m3
9 Ván khuôn gỗ xà mũ Theo HS thiết kế 0,1536 100m2
10 Ống nước D60 Theo HS thiết kế 114 m
E Kè rọ thép
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HS thiết kế 1,8245 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 độ chặt Y/C K = 0,90 2,0868 100m3
3 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo HS thiết kế 156 1 rọ
4 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo HS thiết kế 37 1 rọ
5 Rải vải địa kỹ thuật Theo HS thiết kế 2,385 100m2
F Cống thoát nước
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HS thiết kế 0,875 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 độ chặt Y/C K = 0,90 1,157 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150 Theo HS thiết kế 1,7241 m3
4 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,0851 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HS thiết kế 23 1cấu kiện
6 Bê tông ống cống, bê tông M250 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo HS thiết kế 4,17 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo HS thiết kế 0,2452 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo HS thiết kế 0,9684 100m2
9 Xây cống, vữa XM M75 Theo HS thiết kế 55,9 m3
10 Miết mạch khe nối ống cống Theo HS thiết kế 0,9477 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa mối nối ống cống Theo HS thiết kế 11,8457 m2
12 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo HS thiết kế 7 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn bản cống Theo HS thiết kế 0,34 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm Theo HS thiết kế 0,1726 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK >10mm Theo HS thiết kế 0,5198 tấn
16 Ống nước D200 Theo HS thiết kế 16 m
G Cọc tiêu
1 Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HS thiết kế 3,24 1m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo HS thiết kế 0,1688 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HS thiết kế 0,0987 tấn
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc Theo HS thiết kế 1,1138 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo HS thiết kế 45 cái
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150 Theo HS thiết kế 2,7844 m3
7 Sơn cọc tiêu Theo HS thiết kế 18,9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->