Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp nhà trưng bày hiện vật Nghĩa trang liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201229766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp nhà trưng bày hiện vật Nghĩa trang liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp của ngành Lao động – Thương binh và Xã hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 10:57:00 đến ngày 2020-12-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,259,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHÁ DỠ TẦNG NÓC MÁI (COS +4.050 ĐẾN +9.450) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - HSMT | 2,189 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - HSMT | 4,267 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V - HSMT | 14,02 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - HSMT | 24,267 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - HSMT | 27,84 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - HSMT | 47,328 | m2 |
| 7 | Đục tẩy, vệ sinh sạch mặt sàn bê tông trước khi thi công các lớp chống thấm | Chương V - HSMT | 53,825 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - HSMT | 53,83 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - HSMT | 53,83 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - HSMT | 53,83 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - HSMT | 53,83 | m3 |
| 12 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ nhất (ĐM NSX: 0,3kg/m2) | Chương V - HSMT | 53,83 | m2 |
| 13 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ hai (ĐM NSX: 0,85kg/m2) | Chương V - HSMT | 53,83 | m2 |
| 14 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ ba (ĐM NSX: 0,85kg/m2) | Chương V - HSMT | 53,83 | m2 |
| 15 | Thi công lớp kết nối chống thấm Sika Latex TH (ĐM NSX: 0,25*(1lít sika + 1 lít nước + 4kg xi măng)/m2 | Chương V - HSMT | 53,83 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 + Sika Latex TH (Tỉ lệ trộn: 1lít sika+3 lít nước theo khối lượng vữa XM) | Chương V - HSMT | 53,83 | m2 |
| B | II. NÂNG CẤP MẶT ĐỨNG TRỤC 6-12; A-E | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - HSMT | 20,885 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - HSMT | 4,442 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - HSMT | 1,626 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chương V - HSMT | 5,247 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ đan rãnh thoát nước (theo cắt C-C bản vẽ hoàn công CTN-02,CTN-06) (sử dụng lại Knc=1,2) | Chương V - HSMT | 36 | cấu kiện |
| 6 | Đào vét rãnh nước bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V - HSMT | 2,16 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - HSMT | 34,36 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - HSMT | 34,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - HSMT | 34,36 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - HSMT | 1,488 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - HSMT | 1,642 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - HSMT | 0,791 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V - HSMT | 1,99 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - HSMT | 1,062 | m3 |
| 15 | Lấp móng + san đất đào | Chương V - HSMT | 1,488 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - HSMT | 0,963 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - HSMT | 13,892 | m2 |
| 18 | Kẻ giả mạch tường đá loại lõm | Chương V - HSMT | 6,946 | m2 |
| 19 | Trát khuôn bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - HSMT | 10,5 | m2 |
| 20 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Chương V - HSMT | 3,768 | m2 |
| 21 | Lát đá granite tự nhiên mặt bồn hoa | Chương V - HSMT | 1,28 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - HSMT | 1,44 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung chống trượt Hạ Long KT300x300mm | Chương V - HSMT | 2,7 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc cấp hai bên sảnh | Chương V - HSMT | 7,02 | m2 |
| 25 | Trát granitô mũi bậc cấp, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - HSMT | 15,6 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 11,688 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn đá xanh Thanh Hóa xẻ tấm KT 300x600x50mm | Chương V - HSMT | 8,18 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - HSMT | 19,53 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - HSMT | 2,79 | m3 |
| 30 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V - HSMT | 4,77 | m3 |
| 31 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - HSMT | 47,7 | m2 |
| 32 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - HSMT | 13,5 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - HSMT | 61,2 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - HSMT | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90-135o nối bằng p/p dán keo | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - HSMT | 0,016 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - HSMT | 0,328 | m3 |
| 39 | Lắp đặt lại tấm đan | Chương V - HSMT | 44 | cái |
| 40 | Lấp đất rãnh nước | Chương V - HSMT | 3,24 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đào lấp rãnh còn thừa đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đào lấp rãnh còn thừa đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - HSMT | 0,999 | 100m3 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Chương V - HSMT | 27,987 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - HSMT | 5,555 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng | Chương V - HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V - HSMT | 19,409 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 7,376 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V - HSMT | 70,166 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,919 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V - HSMT | 12,173 | m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V - HSMT | 1,033 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 20km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V - HSMT | 1,033 | 100m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 0,236 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 1,385 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 2,086 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 5,245 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,487 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,138 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 1,131 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,168 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,081 | tấn |
| 65 | Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,983 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất đào lấp móng còn thừa đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đào lấp móng còn thừa đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam bê tông | Chương V - HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông | Chương V - HSMT | 0,15 | tấn |
| 70 | Bê tông lam M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - HSMT | 0,486 | m3 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - HSMT | 220 | cái |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 có treo hồ XM | Chương V - HSMT | 516,322 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 có treo hồ XM | Chương V - HSMT | 119,854 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 có treo hồ XM | Chương V - HSMT | 8,3 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Chương V - HSMT | 516,322 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Chương V - HSMT | 128,154 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova giả đá, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 644,476 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống thông dầm nhựa uPVC D50, L=500 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thông dầm nhựa uPVC D50, L=350 | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 80 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ nhất (ĐM NSX: 0,3kg/m2) | Chương V - HSMT | 45,774 | m2 |
| 81 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ hai (ĐM NSX: 0,85kg/m2) | Chương V - HSMT | 45,774 | m2 |
| 82 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ ba (ĐM NSX: 0,85kg/m2) | Chương V - HSMT | 45,774 | m2 |
| 83 | Thi công lớp kết nối chống thấm Sika Latex TH (ĐM NSX: 0,25*(1lít sika + 1 lít nước + 4kg xi măng)/m2 | Chương V - HSMT | 45,774 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 + Sika Latex TH (Tỉ lệ trộn: 1lít sika+3 lít nước theo khối lượng vữa XM) | Chương V - HSMT | 8,3 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm dày 2cm, vữa XM M100+Sika Latex TH (Tỉ lệ trộn: 1lít sika+3 lít nước theo khối lượng vữa XM) | Chương V - HSMT | 37,474 | m2 |
| 86 | Chữ "NHÀ TRƯNG BÀY" bằng Inox màu vàng theo chi tiết thiết kế | Chương V - HSMT | 11 | chữ |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - HSMT | 5,683 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NỘI, NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt sân bê tông ximăng làm rãnh thoát nước | Chương V - HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - HSMT | 0,42 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V - HSMT | 0,66 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - HSMT | 9,225 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - HSMT | 4,944 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - HSMT | 4,944 | 100m2 |
| 7 | Lau chùi, vệ sinh gạch men ốp, lát nền, thiết bị vệ sinh | Chương V - HSMT | 1.687,078 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - HSMT | 1.382,009 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V - HSMT | 207,788 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - HSMT | 1.031,734 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần cũ | Chương V - HSMT | 968,32 | m2 |
| 12 | Trần thạch cao nổi Vĩnh Tường TopLine, tấm thạch cao trang trí chống ẩm Gyproc dày 9mm phủ PVC, hệ khung Vĩnh Tường TopLine | Chương V - HSMT | 26,4 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao chìm phẳng , tấm thạch cao chống ẩm Gyproc dày 9mm, hệ khung nhôm | Chương V - HSMT | 941,92 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Chương V - HSMT | 941,92 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - HSMT | 1.031,734 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V - HSMT | 41,558 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - HSMT | 276,402 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 1.973,654 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 1.589,797 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa gỗ để thay thế, sơn PU | Chương V - HSMT | 66,578 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - HSMT | 12,965 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ vách kính cửa | Chương V - HSMT | 3,76 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa gỗ thay cửa mới | Chương V - HSMT | 99,04 | m |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - HSMT | 126,189 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - HSMT | 29,664 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 29,664 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa | Chương V - HSMT | 5,502 | m2 |
| 28 | Sơn PU vào gổ cũ 3 nước | Chương V - HSMT | 126,189 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lại cửa vào khuôn | Chương V - HSMT | 44,824 | 1m2 cấu kiện |
| 30 | Trát lại má cửa đã tháo khuôn ngoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 44,568 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả Kova vào má cửa | Chương V - HSMT | 44,568 | m2 |
| 32 | Sơn má cửa ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 44,568 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm | Chương V - HSMT | 11,616 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm | Chương V - HSMT | 2,025 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh quay hoặc mở hất, kính cường lực dày 5mm | Chương V - HSMT | 12,15 | m2 |
| 36 | Vách kính cố định, kính cường lực dày 5mm | Chương V - HSMT | 4,32 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm | Chương V - HSMT | 7 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất khóa chốt đa điểm | Chương V - HSMT | 14 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - HSMT | 25,791 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V - HSMT | 4,32 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tranh, vách khung nhôm, thép (sử dụng lại Knc=1,2) | Chương V - HSMT | 249,49 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ ván vách gỗ | Chương V - HSMT | 915,822 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ đèn ốp tường (sử dụng lại, Knc =0,6*1,2) | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,471 | tấn |
| 47 | Tháo dỡ sàn gỗ phủ bạt nhựa | Chương V - HSMT | 86,49 | m2 |
| 48 | Gia công hệ khung sàn, vách bằng thép hình mạ kẽm | Chương V - HSMT | 4,847 | tấn |
| 49 | Lắp dựng khung sàn, vách | Chương V - HSMT | 4,847 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 310,813 | 1m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm nhựa hèm khóa vân gỗ chống ẩm mốc tương đương tấm nhựa Ecotile mã 3810/Natural Timber vào kết cấu dạng tấm | Chương V - HSMT | 95 | m2 |
| 52 | Lắp đặt tấm nhựa hèm khóa vân gỗ chống ẩm mốc tương đương tấm nhựa Ecotile mã 3807/Chery vào kết cấu dạng tấm | Chương V - HSMT | 55 | m2 |
| 53 | Nẹp kỹ thuật nhựa vân gỗ tương đương nhựa Ecotile | Chương V - HSMT | 130 | m |
| 54 | Lắp đặt len nhựa vân gỗ chống ẩm mốc tương đương len nhựa Ecotile mã 805 vào kết cấu dạng tấm | Chương V - HSMT | 14,4 | m2 |
| 55 | Lắp dựng tấm hợp kim nhôm Aluminium Alcorest loại trong nhà PET, dày 0,4mm, độ dày nhôm 0,18mm tương đương mã màu EV2005 | Chương V - HSMT | 820,555 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 20 vào chân cột có chốt bằng Inox | Chương V - HSMT | 5,922 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hệ lam gỗ nhựa IWOOD | Chương V - HSMT | 4,805 | m2 |
| 58 | Lắp đặt lại đèn tường | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt lại pano tranh bạt khung gỗ | Chương V - HSMT | 11,52 | 1m2 cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt lại tranh, vách khung nhôm, thép | Chương V - HSMT | 237,97 | m2 |
| 61 | Vẽ phục hồi nội dung các bức họa, hoa văn trên vách theo tranh cũ hiện trạng | Chương V - HSMT | 29,6 | m2 |
| 62 | Vệ sinh bề mặt tranh phù điêu bằng composite giả đồng | Chương V - HSMT | 9,062 | m2 |
| 63 | Sơn lại tranh phù điêu bằng composite giả đồng 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 9,062 | m2 |
| 64 | Nhân công thu dọn, xếp gọn cấu kiện gỗ, thép cũ chờ thanh lý (nhân công 3,0/7 - nhóm 2) | Chương V - HSMT | 5 | công |
| 65 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3,0/7 - nhóm 3) | Chương V - HSMT | 20 | công |
| 66 | Lắp đặt đèn máng âm trần 2x1,2-80w/220v Rạng Đông | Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Led Dowlight âm trần D90/7w Rạng Đông | Chương V - HSMT | 267 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tuýp Led T5/0,6m/8w Rạng Đông hắt trên trần thạch cao | Chương V - HSMT | 205 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24w KT300x300 Rạng Đông | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led dây chuyên dụng | Chương V - HSMT | 140 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn Led Tracklight 20w gắn trên thanh ray Rạng Đông | Chương V - HSMT | 102 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn tuýp Led T5/1,2m/16w Rạng Đông hắt trần | Chương V - HSMT | 208 | bộ |
| 73 | Lắp đặt thanh ray đèn Led | Chương V - HSMT | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Sino (mặt ổ cắm đôi + viền màu trắng) | Chương V - HSMT | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino (hạt + mặt + viền màu trắng) | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino (hạt + mặt + viền màu trắng) | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino (hạt + mặt + viền màu trắng) | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino (hạt + mặt + viền màu trắng) | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 5 hạt Sino (hạt + mặt + viền màu trắng) | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 6 hạt Sino (hạt + mặt + viền màu trắng) | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V - HSMT | 38 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa cứng màu trắng D16 đi trên trần thạch cao | Chương V - HSMT | 630 | m |
| 83 | Lắp đặt Aptomat 1P-20A-220V-4,5KA Sino | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt Aptomat 1P-32A-220V-4,5KA Sino | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt Aptomat 3P-32A-220V-4,5KA Sino | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt Aptomat 3P-150A-220V-30KA Sino | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x4)mm2 Cadivi | Chương V - HSMT | 360 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn Vcmo 2x2,5mm2 Cadivi | Chương V - HSMT | 620 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn Vcmo 2x1,5mm2 Cadivi | Chương V - HSMT | 2.300 | m |
| 90 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT 312x312mm-55w/220v tương đương Panasonic FV-32CH9 | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thông gió tròn uPVC D150mm Class2 TNTP | Chương V - HSMT | 175 | m |
| 92 | Khoan giếng đặt cọc tiếp địa, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất | Chương V - HSMT | 18 | m |
| 93 | Khoan giếng đặt cọc tiếp địa, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Chương V - HSMT | 54 | m |
| 94 | Đào rãnh đặt cáp thoát sét bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - HSMT | 11,2 | m3 |
| 95 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m đã có sẵn | Chương V - HSMT | 6 | cọc |
| 96 | Kéo rải cáp thoát sét đồng trần 70mm2 dưới mương đất | Chương V - HSMT | 110 | m |
| 97 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V - HSMT | 6 | mối |
| 98 | Lấp đất rãnh cáp bằng thủ công | Chương V - HSMT | 11,2 | m3 |
| 99 | Kéo rải cáp dẫn sét đồng bọc 70mm2 theo tường và mái nhà | Chương V - HSMT | 35 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm | Chương V - HSMT | 3 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V - HSMT | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt kẹp định vị ống luồn cáp, đỡ cáp | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp dựng cột Inox đỡ kim thu sét cao 3m | Chương V - HSMT | 1 | 1 cột |
| 104 | Bộ dây giằng, tăng đơ neo trụ | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét Cirprotec CPT-60 (Giá kim thu sét xem phần thiết bị) | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR-401 Cirprotec (lắp trong hộp kiểm tra) (Giá bộ đếm sét xem phần thiết bị) | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 107 | Dây nhảy UTP CAT6, bấm 2 đầu RJ45 dài 1,2m | Chương V - HSMT | 14 | dây |
| 108 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, Từ switch lên Patch panel | Chương V - HSMT | 28 | 1 node |
| 109 | Cáp UTP CAT6 4P-0,5 | Chương V - HSMT | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , < 25 đôi | Chương V - HSMT | 30 | 10m |
| 111 | Ổ cắm 1 lổ mạng + 1 lỗ điện thoại Sino (mặt 1 lỗ + đế + 1 hạt nhân mạng RJ45 + 1 hạt điện thoại) | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Sino | Chương V - HSMT | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Sino | Chương V - HSMT | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt switch 24 port (Giá switch xem phần thiết bị) | Chương V - HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 115 | Cài đặt switch 24 port | Chương V - HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 116 | Lắp đặt bộ phát WIFI (Giá bộ phát WIFI xem phần thiết bị) | Chương V - HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 117 | Cài đặt bộ phát WIFI | Chương V - HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 118 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng (Giá Panel xem phần thiết bị) | Chương V - HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 119 | Lắp đặt tủ Rack 15U (Giá tủ Rack xem phần thiết bị) | Chương V - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 120 | Lắp đặt hộp cáp đấu nối loại 20 đôi | Chương V - HSMT | 1 | 1hộp |
| 121 | Hạt điện thoại (RJ11) | Chương V - HSMT | 14 | hạt |
| 122 | Bấm hạt điện thoại (RJ11) | Chương V - HSMT | 14 | 1 đầu |
| 123 | Cáp điện thoại 20 đôi Sacom | Chương V - HSMT | 240 | m |
| 124 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi | Chương V - HSMT | 24 | 10m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Chương V - HSMT | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Chương V - HSMT | 1 | kg |
| 127 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng 50.000BTU (Knc, mtc=0,6) | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 128 | Tháo dỡ ống đồng dẫn ga, ĐK 12,7mm (Knc, mtc=0,6) | Chương V - HSMT | 0,12 | 100m |
| 129 | Tháo dỡ ống đồng dẫn ga, ĐK 19,1mm (Knc, mtc=0,6) | Chương V - HSMT | 0,12 | 100m |
| 130 | Tháo dỡ ống nhựa ngưng nước d=20mm (Knc, mtc=0,6) | Chương V - HSMT | 0,24 | 100m |
| 131 | Vệ sinh, bảo dưỡng, thay ga máy điều hòa âm trần | Chương V - HSMT | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng 50.000BTU (Giá máy tính ở phần thiết bị) | Chương V - HSMT | 2 | máy |
| 133 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 12,7mm | Chương V - HSMT | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm | Chương V - HSMT | 0,12 | 100m |
| 135 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Chương V - HSMT | 0,12 | 100m |
| 136 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm | Chương V - HSMT | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống ngưng nước nhựa uPVC D20 TNTP | Chương V - HSMT | 0,24 | 100m |
| 138 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Giá Trung tâm xem phần thiết bị) | Chương V - HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 139 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp SBDH-ASB-R Detectomat - Đức | Chương V - HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 140 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợp 32 âm VTB-32-SB-W Detectomat - Đức | Chương V - HSMT | 0,8 | 5 bộ |
| 141 | Lắp đặt đầu báo khói CT 3000 O, chuẩn VDS Detectomat - Đức | Chương V - HSMT | 3,1 | 10 đầu |
| 142 | Lắp đặt cáp báo cháy không chống nhiễu 2x16AWG (2x1.5mm2) Italia 051, hoạt động 105ºC, IEC60332 | Chương V - HSMT | 450 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Sino | Chương V - HSMT | 450 | m |
| 144 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 (Giá tủ xem phần thiết bị) | Chương V - HSMT | 5 | tủ |
| 146 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 5 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| E | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Agenda 25EC` | Chương V - HSMT | 773,234 | m2 |
| 2 | Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Chương V - HSMT | 1.648,583 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, san gạt tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V - HSMT | 4,9 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V - HSMT | 4,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V - HSMT | 4,9 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - HSMT | 44,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - HSMT | 1,27 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - HSMT | 19,05 | m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá Thanh Hóa màu ghi sáng KT 20x30x100cm | Chương V - HSMT | 635 | m |
| 8 | Lấp móng + san đất đào | Chương V - HSMT | 44,45 | m3 |
| 9 | Vệ sinh, cân chỉnh mặt bằng trước khi thi công | Chương V - HSMT | 10,8 | 100m2 |
| 10 | Đệm cát nền sân | Chương V - HSMT | 54 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - HSMT | 108 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn nền bê tông | Chương V - HSMT | 7,2 | 100m |
| 13 | Lát nền sân đá Thanh Hóa màu ghi sáng băm mặt KT 300x600x50mm | Chương V - HSMT | 1.080 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, cân chỉnh mặt bằng trước khi thi công | Chương V - HSMT | 4 | 100m2 |
| 15 | Đệm cát nền sân | Chương V - HSMT | 20 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - HSMT | 40 | m3 |
| 17 | Cắt khe co giãn nền bê tông | Chương V - HSMT | 4 | 100m |
| 18 | Lát nền, sàn đá Cubic granite KT10x10x5cm màu đỏ Bình Định | Chương V - HSMT | 400 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Móng cột đèn trang trí cao 3,7m | Chương V - HSMT | 43 | móng |
| 2 | Rãnh cáp ngầm R1 | Chương V - HSMT | 500 | m |
| 3 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M 4x16 | Chương V - HSMT | 40 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC M 4x10 | Chương V - HSMT | 510 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC M 4x4 | Chương V - HSMT | 40 | m |
| 6 | Dây lên đèn M(2x1,5) | Chương V - HSMT | 112 | m |
| 7 | Dây đồng trần M10 | Chương V - HSMT | 510 | m |
| 8 | Cột đèn trang trí BN/ Chùm CH-11-01, lắp 04 đèn bóng led búp 20W + Khung móng + Bảng điện (Giá cột + phụ kiện kèm theo xem phần thiết bị) | Chương V - HSMT | 43 | cột |
| 9 | Đấu nối cửa trụ Đ1 | Chương V - HSMT | 49 | vị trí |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03/50A (Giá tủ xem phần thiết bị) | Chương V - HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Móng tủ điện | Chương V - HSMT | 1 | móng |
| 12 | Tiếp địa an toàn cột đèn TĐAT | Chương V - HSMT | 43 | bộ |
| 13 | Tiếp địa an toàn tủ ĐKCS | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại R4LL | Chương V - HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Đèn pha Led | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Đèn nấm cây thông lắp bóng LED 12W + Khung móng + Bảng điện | Chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Móng cột đèn nấm | Chương V - HSMT | 6 | móng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi