Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201221837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 17:34:00 đến ngày 2020-12-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,990,511,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,652 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,652 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất các loại cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt gờ giảm tốc cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| B | CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,692 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền mác M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,267 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazzo 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.616,995 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đệm viên vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,568 | m3 |
| 10 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,722 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,224 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên thu nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Lắp đặt viên vỉa, viên thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.532 | m |
| 14 | Đắp cát rãnh tam giác thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,15 | m3 |
| 15 | Bê tông rãnh tam giác thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,31 | m3 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,557 | m3 |
| 3 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,405 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,296 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, D<18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 13 | Dọn bùn lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,691 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,923 | m3 |
| 15 | Đào đất móng mương thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đáy mương, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,683 | m3 |
| 18 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,483 | m3 |
| 19 | Trát tường trong mương thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,263 | m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,073 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương, D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,854 | tấn |
| 22 | Lắp dựng tấm đan mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 913 | 1cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn tấm đan mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,892 | 100m2 |
| D | MƯƠNG CHỊU LỰC KD40 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng búa căn nén khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,461 | m3 |
| 2 | Đào đất móng mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy mương, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m3 |
| 6 | Trát tường trong mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan mương chịu lực KD40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan mương chịu lực KD40 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương chịu lực KD40, D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương chịu lực KD40, D<18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan mương chịu lực KD40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,911 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi