Gói thầu: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nam Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201226526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 10:34:00 đến ngày 2020-12-19 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,766,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Sửa chữa, Cải tạo | |||
| B | I. Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 153,04 | m |
| 2 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Theo thiết kế | 34,83 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế | 68,153 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 0,545 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế | 1,905 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường + gạch ốp | Theo thiết kế | 80,606 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch + lớp vữa cán nền | Theo thiết kế | 12,397 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 42,75 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ quạt hút | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng, tủ điện, MCCB, MCB, công tắc, ổ cắm, hệ thống dây dẫn, ống luồn dây, hệ thống ống cấp thoát nước | Theo thiết kế | 10 | công |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Theo thiết kế | 13 | m |
| 12 | Tháo dỡ cầu thang sắt | Theo thiết kế | 2 | tấn |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trần | Theo thiết kế | 1.031,906 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô 2,5 tấn (đơn giá máy thi công x7) | Theo thiết kế | 26,905 | m3 |
| C | II. Phần xây dựng | |||
| 1 | Xây tường chiều dày <=10cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,857 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 121,15 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế | 0,166 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế | 2,728 | m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Theo thiết kế | 0,166 | 100kg |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bếp | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Chống thấm tường, nền | Theo thiết kế | 318,857 | m2 |
| 8 | Láng nền chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 218,2 | m2 |
| 9 | Láng nền chiều dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 29,7 | m2 |
| 10 | ốp tường, đan bếp gạch Ceramic 30x30cm | Theo thiết kế | 8,777 | m2 |
| 11 | ốp tường, gạch Ceramic 25x40cm | Theo thiết kế | 64,02 | m2 |
| 12 | ốp chân tường, gạch Ceramic 10x60cm | Theo thiết kế | 18,538 | m2 |
| 13 | Lát gạch Ceramic kích thước gạch 25x25cm | Theo thiết kế | 15,67 | m2 |
| 14 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm | Theo thiết kế | 218,2 | m2 |
| 15 | Lát gạch Ceramic kích thước gạch 30x30cm | Theo thiết kế | 14,03 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo thiết kế | 623,109 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 262,147 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào dầm, trần | Theo thiết kế | 215,85 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 838,959 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 262,147 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi 60x60cm | Theo thiết kế | 55,03 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng cửa sắt xếp, bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế | 9,405 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp dựng cửa đi lùa nhôm kính cường lực 8ly, bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế | 9,405 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp dựng cửa đi mở nhôm kính cường lực 8ly, bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế | 18,745 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính cường lực 8ly, bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế | 31,42 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 30,3 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng cầu thang sắt, thanh chính C120, thanh đỡ bậc thang V50x50x5mm, ốp tôn nhám dày 2mm, sơn hoàn thiện, bao gồm chi phí liên kết với dầm hiện trạng | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,525 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,525 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 69,056 | m2 |
| 31 | Máng xối tôn | Theo thiết kế | 3,9 | m |
| 32 | Lợp mái tôn dày 0,5mm | Theo thiết kế | 0,653 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo thiết kế | 3,177 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 36 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Theo thiết kế | 1,388 | tấn |
| 37 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo thiết kế | 34,037 | 10m2 |
| 38 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Theo thiết kế | 4,922 | tấn |
| D | III. Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xả tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi cho chậu rửa bếp | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Xử lý cổ ống phễu thu sàn bằng sikagrout | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3, bao gồm hệ chân đỡ bồn nước | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP, bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Ống PPR D32mm | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống PPR D25mm | Theo thiết kế | 1,8 | 100m |
| 17 | Ống PPR D20mm | Theo thiết kế | 0,85 | 100m |
| 18 | Van DN32 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Van DN25 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Co 90 PPR - DN32 | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 21 | Co 90 PPR - DN25 | Theo thiết kế | 35 | cái |
| 22 | Co 90 PPR - DN20 | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 23 | Co ren trong - DN20 | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 24 | Tê PPR - DN25 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Tê giảm PPR - DN25-20 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Van hút | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Van Phao | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Van đáy | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Ống thoát nước uPVC D114mm | Theo thiết kế | 1 | 100m |
| 30 | Ống thoát nước uPVC D90mm | Theo thiết kế | 1,2 | 100m |
| 31 | Ống thoát nước uPVC D60mm | Theo thiết kế | 0,8 | 100m |
| 32 | Y uPVC D114mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Y uPVC D90mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 34 | Co uPVC D114mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 35 | Co uPVC D90mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 36 | Co uPVC D60mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| E | IV. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện tổng + phụ kiện | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ điện phòng + phụ kiện | Theo thiết kế | 7 | tủ |
| 4 | MCB 2P 50A 6kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P 32A 6kA | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 6 | MCB 2P 20A 6kA | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 7 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 8 | RCBO 2P 25A-30mA 4.5kA | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led gắn nổi 2x1,2m | Theo thiết kế | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led gắn nổi 1x0,6m | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần 18w | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn led 2x2W, lưu điện 2h | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 19 | Dây 1C_1.5mm2 Cu/PVC | Theo thiết kế | 1.350 | m |
| 20 | Dây 1C_2.5mm2 Cu/PVC | Theo thiết kế | 1.300 | m |
| 21 | Dây 1C_4mm2 Cu/PVC | Theo thiết kế | 300 | m |
| 22 | Ống PVC D20 | Theo thiết kế | 1.255 | m |
| F | HẠNG MỤC 2. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| G | PHÒNG CHỈ HUY | |||
| 1 | Bàn làm việc: KT 1.800 x 900 x 760; gỗ công nghiệp dán giấy vân gỗ, sơn PU cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Ghế ngồi: Khung tựa nhựa cao cấp; Lưng bọc lưới thoáng mát; Đệm ngồi sử dụng mút bọc vải nỉ | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| H | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn họp: Bàn hình oval; KT 5100x1500x750mm; chất liệu gỗ công nghiệp, bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống thấm nước, dễ dàng vệ sinh | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Ghế ngồi: Ghế chân quỳ; KT 600x620x980; Mặt ngồi và lưng tựa đệm bọc vải nỉ | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Ghế phòng họp: với thiết kế đi kèm bàn viết thông minh - KT 580x685x850; Mặt ngồi và lưng tựa đệm bọc vải nỉ | Theo thiết kế | 20 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi