Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp (gồm: đền thờ, các hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215633-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp (gồm: đền thờ, các hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (xã hội hóa, huy động các nguồn lực xã hội) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:44:00 đến ngày 2020-12-24 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,425,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đền thờ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5734 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát đệm móng), cát đen ML 1,34-1,72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6367 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8961 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3254 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,1589 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1868 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8708 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6642 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,41 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0297 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3216 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4574 | m3 |
| 14 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,117 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1719 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6849 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9909 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5782 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,609 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,939 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp (đắp trả hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8945 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3685 | m3 |
| 23 | Xây gạch không trát 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1847 | m3 |
| 24 | Xây gạch không trát 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,391 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát má cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8321 | m2 |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,4754 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,868 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,391 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,2838 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,2838 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá xanh theo thiết kế ,KT 150x300x40mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,305 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá xanh theo thiết kế, KT 200x300x40mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,036 | m2 |
| 35 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,2076 | m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (xây bờ nóc, bờ chảy…vv) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9192 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,41 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,0511 | m2 |
| 40 | Gia công lan can bằng ống inox 304 D60 dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1819 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7595 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2731 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn tường, led 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn thả trần, ánh sáng vàng led 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đèn treo thả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 57 | Gia công đá xanh theo thiết kế (phần chuyên ngành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6125 | m3 |
| 58 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1888 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện đá. trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Gia công lắp dựng bậc đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4394 | m3 |
| 61 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7264 | m2 |
| 62 | Đục nhám bề mặt đá (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6634 | m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng bậc đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 64 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7752 | m2 |
| 65 | Đục nhám bề mặt đá (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4168 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng viên đá bó thềm bằng đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | m3 |
| 67 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4964 | m2 |
| 68 | Đục nhám bề mặt đá (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5476 | m2 |
| 69 | Gia công chân tảng bằng đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1337 | m3 |
| 70 | Gia công trụ lan can bằng đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5361 | m3 |
| 71 | Gia công lan can bằng đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2958 | m3 |
| 72 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4885 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện đá (trụ, lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8319 | m3 |
| 74 | Gia công lắp dựng viên kê đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3106 | m3 |
| 75 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,696 | m3 |
| 76 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (cao >4m) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7818 | m3 |
| 77 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (cao >4m) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7788 | m3 |
| 78 | Gia công đầu dư, Loại đơn giản (cao >4m) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 79 | Gia công các loại ván dong bằng gỗ Lim dày 10cm (cao trên 4m) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8956 | m2 |
| 80 | Gia công các loại ván dong bằng gỗ Lim dày 10cm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1854 | m2 |
| 81 | Gia công các loại ván dong bằng gỗ Lim dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m2 |
| 82 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7822 | m3 |
| 83 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (cao >4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5393 | m3 |
| 84 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản (cao >4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0054 | m3 |
| 85 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2499 | m3 |
| 86 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7921 | m3 |
| 87 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (cao >4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0276 | m3 |
| 88 | Gia công tàu góc đao, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8231 | m3 |
| 89 | Gia công tàu góc đao, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7079 | m3 |
| 90 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7414 | m3 |
| 91 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5125 | m3 |
| 92 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn (cao >4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4084 | m3 |
| 93 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6665 | m3 |
| 94 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (cao >4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7464 | m3 |
| 95 | Chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,3783 | m2 |
| 96 | Gia công các loại ván gió, ván ngạch, dày 40mm (ván bịt hoành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 97 | Gia công các loại ván gió, ván ngạch, dày 40mm (vỉ ruồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0572 | m2 |
| 98 | Chạm khắc gỗ, Đơn giản (vỉ ruồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0572 | m2 |
| 99 | Gia công các loại ván gió, ván ngạch dày 75mm (cốn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,828 | m2 |
| 100 | Chạm khắc gỗ, Đơn giản (cốn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2376 | m2 |
| 101 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4284 | m3 |
| 102 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7096 | m3 |
| 103 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,83 | m2 |
| 104 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9197 | m3 |
| 105 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6115 | m3 |
| 106 | Gia công các loại ván gió, ván ngạch dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7966 | m2 |
| 107 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9405 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,0824 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5831 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1768 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5682 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành (rui châm mái thượng, mái hạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8683 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4539 | m3 |
| 114 | Lát nền bằng đá xanh theo thiết kế, KT 300x600x40, lát mạch chữ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4176 | m2 |
| 115 | Lát nền bằng đá xanh theo thiết kế (đường dốc khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,979 | m2 |
| 116 | Gia công ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0142 | m2 |
| 117 | Đắp hoa văn xung quanh cửa chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4869 | m2 |
| 118 | Lợp mái ngói mũi hài (mái hạ, …vv) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,64 | m2 |
| 119 | Lợp mái ngói mũi hài (cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,2364 | m2 |
| 120 | Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái góc đao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,384 | m2 |
| 121 | Lắp đặt viên gạch bờ nóc hoa chanh gốm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4496 | m2 |
| 122 | Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa (cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hiện vật |
| 123 | Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa (đầu đao mái hạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hiện vật |
| B | Hạng mục 2: Lầu chuông, lầu trống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2678 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát đệm móng), cát đen ML 1,34-1,72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0594 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,408 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2031 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2368 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2136 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2272 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0375 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2396 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9063 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4534 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9786 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6432 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5768 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5567 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0558 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2956 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8532 | tấn |
| 25 | Bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5975 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7853 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0586 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4852 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,566 | cái |
| 30 | Bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, vữa XM mác 100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1396 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn, nắp đan tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2838 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2808 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | cái |
| 34 | Lợp ngói lót trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8249 | 100m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,4952 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5997 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4291 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 ( bó thềm, bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8144 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy( bó thềm, bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1147 | 100m2 |
| 41 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2198 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6474 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,392 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,392 | m2 |
| 45 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6369 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3687 | m3 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5584 | m2 |
| 48 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,4104 | m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1968 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3684 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3684 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,44 | m |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,8168 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,5896 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,08 | m |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4951 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9008 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,6682 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4968 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn led 12w, treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 63 | Lắp đèn pha hắt sáng âm đất, led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn rọi trên xà, led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 70 | Gia công lắp dựng viên đá bó thềm, bậc bằng đá xanh theo thiết kế (phần chuyên ngành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,659 | m3 |
| 71 | Gia công lan can đá bằng đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7377 | m3 |
| 72 | Gia công chân tảng bằng đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0136 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7513 | m3 |
| 74 | Gia công các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,951 | m2 |
| 75 | Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hiện vật |
| 76 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4257 | m3 |
| 77 | Gia công ván gỗ lim dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0433 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4254 | m3 |
| 79 | Gia công ván gỗ lim dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,276 | m2 |
| 80 | Chạm khắc gỗ, Đơn giản (vỉ ruồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0864 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà khách, nhà soạn lễ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3626 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát đệm móng), cát đen ML 1,34-1,72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6844 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,208 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9876 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6592 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2575 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7408 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9329 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1583 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1557 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1034 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4445 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1526 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9176 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3562 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0472 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, cát tận dụng đào để đắp (đắp trả hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,486 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3173 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5596 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9648 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1536 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9035 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3903 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5232 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1284 | tấn |
| 28 | Bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0934 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4842 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | tấn |
| 32 | Bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, vữa XM mác 100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8319 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2991 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5184 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604 | cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649 | cái |
| 38 | Lợp ngói lót trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1369 | 100m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,6904 | m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0953 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4385 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8166 | tấn |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,904 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,904 | m2 |
| 45 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8229 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2291 | m3 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,0872 | m2 |
| 48 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,1624 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,0806 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,8544 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,8 | m |
| 52 | Sơn giả gỗ các cấu kiện khung dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.012,6143 | m2 |
| 53 | Xây không trát gạch 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7475 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1349 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6304 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,362 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,08 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,647 | m2 |
| 59 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,8226 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,3186 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,7784 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,862 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,424 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,476 | m2 |
| 67 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn treo trần led 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn tường, led 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 82 | Gia công lắp dựng viên đá bó thềm, bậc bằng đá xanh theo thiết kế (phần chuyên ngành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8512 | m3 |
| 83 | Gia công lan can đá bằng đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6528 | m3 |
| 84 | Gia công chân tảng bằng đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6647 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3175 | m3 |
| 86 | Gia công ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5434 | m2 |
| 87 | Đắp hoa văn viền ô cửa chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0324 | m2 |
| 88 | Gia công các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5106 | m2 |
| 89 | Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hiện vật |
| 90 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8492 | m3 |
| 91 | Gia công ván gỗ lim dày 30mm (chấn phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0809 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8492 | m3 |
| 93 | Gia công ván gỗ lim dày 40mm (ván bịt hoành, vỉ ruồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,276 | m2 |
| 94 | Chạm khắc gỗ, Đơn giản (vỉ ruồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1728 | m2 |
| 95 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | m3 |
| 96 | Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,476 | m2 |
| 97 | Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2796 | m3 |
| 98 | Gia công kê ngưỡng cửa bằng đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3672 | m3 |
| 99 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7106 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6976 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0088 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2258 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3496 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3455 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,564 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6637 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4234 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5291 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp (đắp trả hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2584 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 theo thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6815 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2572 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3132 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0359 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6949 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1087 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7656 | tấn |
| 24 | Bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (hoành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7084 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2125 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, vữa XM mác 100 đá 1x2 (rui) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8364 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5018 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1173 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 33 | Lợp ngói lót trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6621 | 100m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2208 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5377 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5295 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3856 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1585 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 41 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I ( đào bậc thềm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1683 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8403 | m3 |
| 46 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,65 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1939 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8046 | m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7146 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8156 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,6202 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1383 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1383 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,55 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m |
| 57 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,348 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8829 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,388 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,64 | m |
| 61 | Sơn giả gỗ các cấu kiện dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,2025 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2202 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3049 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,492 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5778 | m2 |
| 66 | Khuôn cửa đơn 130x60, gỗ Lim theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m |
| 67 | Khuôn cửa kép 250x60, gỗ Lim theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m |
| 68 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 69 | Chốt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Tay nắm kéo cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-30A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn tường, led 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 84 | Gia công lắp dựng viên đá bó thềm, bậc bằng đá xanh theo thiết kế (phần chuyên ngành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 85 | Gia công chân tảng bằng đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4776 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4776 | m3 |
| 87 | Gia công ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2936 | m2 |
| 88 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | m3 |
| 89 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6499 | m3 |
| 90 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8592 | m2 |
| 91 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3542 | m3 |
| 92 | Gia công kê ngưỡng cửa bằng đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | m3 |
| 93 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5472 | m3 |
| 95 | Gia công cửa sổ đẩy ván ghép (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7186 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sổ đẩy ván ghép (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4265 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2476 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1651 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6693 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,72 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1715 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1715 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6518 | m2 |
| 16 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7098 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1147 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8617 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1341 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp (đắp trả hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6072 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5786 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1404 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2994 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3233 | tấn |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp (đắp cát tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 theo thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0699 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5332 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4956 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6393 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1972 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5151 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6873 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1969 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II ( đào bậc thềm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6955 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4645 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6762 | m3 |
| 53 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2166 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1658 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8724 | m2 |
| 56 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0568 | m2 |
| 57 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2254 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1202 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6689 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0504 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0653 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2749 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2749 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9186 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,1955 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9526 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9526 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9906 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5336 | m2 |
| 71 | Sơn giả gỗ các cấu kiện dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7268 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9525 | m3 |
| 73 | Lát gạch đất nung 300x300x20mm ( kích thước gạch <= 0,09m2), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7623 | m2 |
| 74 | Cửa nhựa lõi thép theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhựa chớp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 76 | Vách ngăn vệ sinh (Compact) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,872 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8581 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn tường, led 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ốp trần led 12w KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Bồn chứa nước inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Gia công lắp dựng viên đá bó thềm, bậc bằng đá xanh theo thiết kế (phần chuyên ngành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2834 | m3 |
| 128 | Lát đá xanh 400x400x40 theo thiết kế (dốc khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0687 | m2 |
| 129 | Gia công chân tảng bằng đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1111 | m3 |
| 130 | Khoan rút lõi đá, đường kính mũi khoan 240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện đá ( chân tảng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1111 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Lầu hóa sớ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3016 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4385 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6431 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1531 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3457 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0363 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | tấn |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7182 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4652 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1238 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3379 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,48 | m |
| 22 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch chịu lửa vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7144 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6789 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9213 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8197 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9213 | m2 |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4806 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8246 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m2 |
| 32 | Bản lề sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 34 | Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hiện vật |
| G | Hạng mục 7: Nghi môn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0934 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát đệm móng), cát đen ML 1,34-1,72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,422 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,764 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0099 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2196 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6396 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9727 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 ( giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5916 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2819 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4005 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I (tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,081 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 (tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3765 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4729 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7634 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4333 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2163 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1002 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0974 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0363 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1614 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6842 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2538 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0914 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7925 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,144 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2203 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1956 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1321 | m2 |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1632 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0552 | m3 |
| 42 | Công tác ốp đá xanh theo thiết kế, KT 250x400x20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5498 | m2 |
| 43 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9486 | tấn |
| 44 | Tấm thép dập lỗ lục giác D=0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3588 | m2 |
| 45 | Bản lề sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 46 | Tay nắm cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Chốt dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Bánh xe nâng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 948,64 | kg |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9578 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4858 | 100m2 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp ( đắp đường dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (đường dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 54 | Gia công trụ đá bằng đá xanh theo thiết kế (1240x1240x950mm) (khối đế trụ 1) (phần chuyên ngành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9214 | m3 |
| 55 | Gia công trụ đá bằng đá xanh theo thiết kế (800x800x4050mm) (khối thân trụ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 56 | Gia công trụ đá bằng đá xanh theo thiết kế (khối đỉnh trụ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1724 | m3 |
| 57 | Gia công trụ đá bằng đá xanh theo thiết kế (trụ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4409 | m3 |
| 58 | Gia công trụ đá bằng đá xanh theo thiết kế (trụ 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3783 | m3 |
| 59 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá (trụ 1, trụ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,436 | m2 |
| 60 | Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá (trụ 1, trụ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4408 | m2 |
| 61 | Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hiện vật |
| 62 | Khoan rút lõi đá, đường kính mũi khoan 310mm (trụ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,36 | m |
| 63 | Khoan rút lõi đá, đường kính mũi khoan 260mm (trụ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m |
| 64 | Khoan rút lõi đá, đường kính mũi khoan 210mm (trụ 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m |
| 65 | Đục nhám bề mặt đá (nhân công đục) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4544 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 67 | Vữa tự chảy SikaGrout | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8318 | m3 |
| 68 | Lát đá xanh 400x400x40 ( lát dốc khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m2 |
| 69 | Gia công đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 71 | Gia công lắp dựng bậc đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4272 | m3 |
| 72 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,426 | m2 |
| 73 | Hạ nền, Đục nhám bề mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9841 | m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng đỉnh tường bằng đá xanh theo thiết kế, KT 150x250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5145 | m3 |
| 75 | Gia công lắp dựng đá xanh theo thiết kế (triện, ô chữ thọ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4142 | m3 |
| 76 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá (triện, ô chữ thọ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Bình Phong | |||
| 1 | Gia công đá xanh theo thiết kế (trụ 1, trụ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3939 | m3 |
| 2 | Gia công đá xanh theo thiết kế (Vách1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | m3 |
| 3 | Gia công đá xanh theo thiết kế (khối bệ, vách 2, vách 3, triện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1645 | m3 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5868 | m2 |
| 5 | Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9312 | m2 |
| 6 | Đục nhám bề mặt đá (nhân công đục) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3444 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện đá, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện đá. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện đá. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện đá bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| I | Hạng mục 9: Lối đi 2 bên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2433 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8003 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9872 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,486 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0826 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2899 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1289 | 100m3 |
| 14 | Gia công đá xanh theo thiết kế (trụ) (phần chuyên ngành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7919 | m3 |
| 15 | Gia công đá xanh theo thiết kế (chặn bậc, triện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7747 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng bậc đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1488 | m3 |
| 17 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8341 | m2 |
| 18 | Đục nhám bề mặt đá (nhân công đục) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,774 | m2 |
| 19 | Khoan rút lõi đá, đường kính lỗ khoan 240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện đá. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Vữa tự chảy SikaGrout | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2334 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5666 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Tường hậu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9127 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5917 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3283 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1649 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0374 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8345 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1726 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2254 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6209 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3053 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2199 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1881 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9768 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,7368 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,04 | m |
| 21 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5602 | m2 |
| 22 | Sơn giả gỗ các cấu kiện dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,5428 | m2 |
| 23 | Gia công rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m (xây dựng chuyên ngành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | con |
| 24 | Gia công các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2694 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Nhà bơm PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0919 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9639 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6023 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4488 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4342 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1007 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2375 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1782 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2978 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,236 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,64 | m |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6508 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2978 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6708 | m2 |
| 31 | Quyét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3956 | m2 |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3956 | m2 |
| 33 | Rải Nilon lớp cách ly (rải nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0523 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5226 | m3 |
| 35 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2264 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | tấn |
| 37 | Kính trắng 5mm + Kẹp kính nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| 38 | Bản lề cửa, chốt, khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m2 |
| 41 | Gia công các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da theo thiết kế (hoa văn đầu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (móng tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Bulong M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây Dây đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện KT 500x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 21 | Chuyển mạch VOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Cầu chì 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( đào hào chôn cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0248 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,33 | 100m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 33 | Dây CU/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 42 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | 100m3 |
| 45 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II( móng tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2154 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Khung móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Kéo rải dây Dây đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 57 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bulong, long đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Đầu cose dùng cho dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I (đào đất tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, đất tận dụng đào để đắp (đắp đất tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 63 | Lắp đặt tủ điện KT 1000x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Ổn áp 350VA 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Contactor 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cầu chì 3 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn compact 220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Cầu đấu dây 4P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Cầu đấu dây điều khiển 12P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 75 | Khóa chuyển mạch 4 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 78 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 79 | Đầu cốt dây điều khiển M1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 80 | Bulong M8x10+Êcu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Bulong M5x20+Êcu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 82 | Bulong M5x10+Êcu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Bulong M3x20+Êcu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Bulong M4x15+Êcu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Dây rút buộc bằng nhựa (100 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 86 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x40mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( đào móng trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 88 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 89 | Khung móng M24x1200x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 92 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 93 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 94 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 95 | Cầu đấu 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Bulong + Ecu M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp cần đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 99 | Lắp đèn pha led 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( móng đèn nữ hoàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 102 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,014 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cột đèn nữ hoàng 3.5m, bóng led 12w hoàn chỉnh cả cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 105 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 106 | Lắp đèn pha hắt sáng, led 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đèn pha hắt sáng âm đất, led 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | bộ |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II( hào chôn cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,43 | 100m |
| 110 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 943 | m |
| 111 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 112 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,43 | 100m |
| 113 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 114 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728 | m |
| 115 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 116 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m3 |
| 117 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 118 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 100m3 |
| 119 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (đào tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 121 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 122 | Kéo rải dây Dây đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( móng cột thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 125 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 126 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 127 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (đào rãnh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 129 | Kéo rải dây đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 130 | Lắp đặt tiếp địa cho cột chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Hộp kiểm tra điện trờ đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Lắp dựng cột chống sét, cột thép, cột gang chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo cột - Loại dây CU/PVC 1x70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 134 | Bộ kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera ( không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 thiết bị |
| 136 | Lắp đặt thiết bản điều khiển tín hiệu hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 137 | Lắp đặt bộ chuyển mạch( không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 138 | Lắp đặt bộ điều khiển( không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 139 | Lắp đặt màn hình giám sát- Loại ≤ 50” ( không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | 100m |
| 141 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | 100m |
| 142 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786 | m |
| 143 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786 | m |
| M | Hạng mục 13: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9568 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9568 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Crephin D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II ( đào trụ vòi, hố van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3763 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5352 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0347 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1212 | m3 |
| 36 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn đúc sẵn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( đào rãnh, hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6074 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,873 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8842 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,23 | m2 |
| 43 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3141 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2756 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | tấn |
| 48 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3999 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn đúc sẵn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8866 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3559 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,9423 | cái |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mm( ống nước thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 56 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống nước thải, cát mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp( đắp móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7802 | 100m3 |
| N | Hạng mục 14: Phần sân vườn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( đào tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4265 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9701 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8444 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,0354 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3954 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5814 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5163 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1136 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6868 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2438 | tấn |
| 13 | Bulong neo móng M10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8091 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( đào móng lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2541 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5245 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,262 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9699 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3833 | 100m |
| 20 | Chèn sét ( chi tiết lọc ngược) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,945 | m3 |
| 21 | Xếp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6293 | m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,377 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3688 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3721 | tấn |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3242 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3674 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( móng đường dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4137 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,629 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0083 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2614 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2748 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1918 | tấn |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2573 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( đào bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2889 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,702 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0673 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1899 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0957 | tấn |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0596 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 49 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1136 | m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1246 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | tấn |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | 100m3 |
| 57 | Rải Nilon lớp cách ly (để đổ bê tông sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,13 | 100m2 |
| 58 | Thi công khe co sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,3 | m3 |
| 60 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.290 | m2 |
| 61 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533 | m2 |
| 62 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,025 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn đúc sẵn, nắp đan. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417 | cái |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( đào móng bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0276 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6434 | m3 |
| 67 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,728 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9059 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,13 | m2 |
| 70 | Sơn, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,13 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp (đắp trả hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8534 | 100m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( đào bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1959 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3224 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,4 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,4 | m2 |
| 77 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp (đắp trả hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5241 | 100m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (đường dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0778 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6525 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6525 | m2 |
| 82 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0288 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 ( xây ghế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3599 | m3 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,28 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,88 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,2 | m |
| 88 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,28 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,583 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,583 | m2 |
| 91 | Gia công hàng rào thép theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0289 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,84 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,5102 | m2 |
| 94 | Lát đá xanh 300x300x40, lát chéo 45 độ , lát sân . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | m2 |
| 95 | Lát đá xanh 600x300x40, lát công mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m2 |
| 96 | Gia công lắp dựng viên đá bó bồn bằng đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 97 | Gia công lắp dựng bậc đá xanh theo thiết kế (bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4007 | m3 |
| 98 | Gia công chặn bậc đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 99 | Gia công trụ bậc đá xanh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | m3 |
| 100 | Đục nhám bề mặt đá (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7776 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện đá( chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,678 | m3 |
| 102 | Lát đá xanh 400x400x40, đục nhám (đường dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2875 | m2 |
| 103 | Gia công đá xanh theo thiết kế (trụ lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1513 | m3 |
| 104 | Gia công đá xanh theo thiết kế (lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8682 | m3 |
| 105 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9664 | m2 |
| 106 | Đục nhám bề mặt đá (nhân công đục) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2112 | m2 |
| 107 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan D=22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 108 | Vữa tự chảy SikaGrout | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0195 | m3 |
| O | Hạng mục 15: Cây xanh | |||
| 1 | Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.170 | m2 |
| 2 | Cây Hoàng Lan, H>2.5m, ĐK gốc H=60-80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 3 | Cây Đại đỏ, H>2.5m, ĐK gốc H=60-80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 4 | Cây tre trồng thành khóm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 5 | Cây Cau ta, H>2.5m, ĐK gốc H=80-100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 6 | Cây ngâu cắt tỉa, H=0.8m, ĐK tán 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cây |
| 7 | Cây vú sữa, H>3m, ĐK gốc H=80-120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 8 | Cây Sấu, H>2.5m, ĐK gốc H=80-120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cây |
| 9 | Cây Dâm bụt, trồng thành hàng rộng 0.6m, H=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 10 | Cây muỗm, H>3m, ĐK gốc H=80-100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 11 | Cây Bằng Lăng tím, H>2.5m, ĐK gốc H=80-120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 12 | Cây chè tàu, trồng thành hàng rộng 0.6m, H=1.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 13 | Cây gạo, H>4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 14 | Cây Sen đất, H>2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cây |
| 15 | Cây Gia Ngũ Bì, H>0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cây |
| P | Hạng mục 16: Hạng mục PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Ổn áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Nguồn dự phòng 24V-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 cái |
| 8 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 9 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 10*2*0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 12 | Ống ghen cứng bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 13 | Ống ghen cứng bảo vệ dây tín hiệu D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 14 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tiếp địa cho tủ báo cháy (gồm cọc và dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 20 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 22 | Ống ghen cứng bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy(chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy(chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Bể nước mồi 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 27 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 35 | Đào hào chôn cáp, đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,763 | 100m3 |
| 36 | Lấp đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,763 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng bệ trụ nước, tủ đựng dụng cụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 38 | Ống thép tráng kẽm DN100 BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 39 | Ống thép tráng kẽm DN25 BSA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,816 | 100m |
| 41 | Phụ kiện đường ống thép: Tê, cút, mang sông. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 42 | Phụ kiện đường ống HDPE Tê, cút, mang sông. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 43 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 700*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 47 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bình |
| 51 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 52 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 53 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| Q | Hạng mục 17: Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 08 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q= 10l/s, H=50m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Q= 10l/s, H=50m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (vỏ tủ, linh kiện và thiết bị đồng bộ hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Máy bơm sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Máy bơm tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 120m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Camera IP hồng ngoại, thân dài cố định, 2.8-12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Bộ cấp nguồn 24VAC, 50VA cho camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Đầu ghi hình 16 kênh NVR, dung lượng 2TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Swich 16 port 10/100/1000TX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Keyboard Digital (Bàn điều khiển camera) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Màn hình led 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Rack 15U-19”+1 ổ cắm điện 6 cổng + bánh xe + 1 quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 16 | Bộ lưu điện APC 2200VA USB & SERAL 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi