Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp (gồm: đền thờ, các hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201215633-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp (gồm: đền thờ, các hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà)
Số hiệu KHLCNT 20201009167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (xã hội hóa, huy động các nguồn lực xã hội)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 16:44:00 đến ngày 2020-12-24 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,425,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đền thờ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5734 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát đệm móng), cát đen ML 1,34-1,72 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6367 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8961 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3254 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,1589 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1868 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8708 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6642 tấn
9 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,41 m3
10 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0297 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3216 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,242 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,4574 m3
14 Rải Nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,117 100m2
15 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1719 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,6849 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9909 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5782 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,609 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,939 tấn
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp (đắp trả hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8945 100m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3685 m3
23 Xây gạch không trát 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1847 m3
24 Xây gạch không trát 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,391 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát má cửa sổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8321 m2
27 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,4754 m2
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2 m
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,868 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,391 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,2838 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,2838 m2
33 Công tác ốp đá xanh theo thiết kế ,KT 150x300x40mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,305 m2
34 Công tác ốp đá xanh theo thiết kế, KT 200x300x40mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,036 m2
35 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300x20mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,2076 m2
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (xây bờ nóc, bờ chảy…vv) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9192 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,41 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 556 m
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,0511 m2
40 Gia công lan can bằng ống inox 304 D60 dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1819 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7595 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2731 100m2
44 Lắp đặt đèn tường, led 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
45 Lắp đặt đèn thả trần, ánh sáng vàng led 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
46 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
48 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
49 Lắp đặt đèn treo thả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
50 Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435 m
55 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
56 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
57 Gia công đá xanh theo thiết kế (phần chuyên ngành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6125 m3
58 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1888 m2
59 Lắp dựng cấu kiện đá. trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Gia công lắp dựng bậc đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4394 m3
61 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7264 m2
62 Đục nhám bề mặt đá (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6634 m2
63 Gia công lắp dựng bậc đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 m3
64 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7752 m2
65 Đục nhám bề mặt đá (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4168 m2
66 Gia công lắp dựng viên đá bó thềm bằng đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 m3
67 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4964 m2
68 Đục nhám bề mặt đá (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5476 m2
69 Gia công chân tảng bằng đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1337 m3
70 Gia công trụ lan can bằng đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5361 m3
71 Gia công lan can bằng đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2958 m3
72 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4885 m2
73 Lắp dựng cấu kiện đá (trụ, lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8319 m3
74 Gia công lắp dựng viên kê đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3106 m3
75 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,696 m3
76 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (cao >4m) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7818 m3
77 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (cao >4m) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7788 m3
78 Gia công đầu dư, Loại đơn giản (cao >4m) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
79 Gia công các loại ván dong bằng gỗ Lim dày 10cm (cao trên 4m) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8956 m2
80 Gia công các loại ván dong bằng gỗ Lim dày 10cm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1854 m2
81 Gia công các loại ván dong bằng gỗ Lim dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 m2
82 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7822 m3
83 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (cao >4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5393 m3
84 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản (cao >4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0054 m3
85 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2499 m3
86 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7921 m3
87 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (cao >4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0276 m3
88 Gia công tàu góc đao, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8231 m3
89 Gia công tàu góc đao, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7079 m3
90 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7414 m3
91 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5125 m3
92 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn (cao >4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4084 m3
93 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6665 m3
94 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (cao >4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7464 m3
95 Chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,3783 m2
96 Gia công các loại ván gió, ván ngạch, dày 40mm (ván bịt hoành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m2
97 Gia công các loại ván gió, ván ngạch, dày 40mm (vỉ ruồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0572 m2
98 Chạm khắc gỗ, Đơn giản (vỉ ruồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0572 m2
99 Gia công các loại ván gió, ván ngạch dày 75mm (cốn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,828 m2
100 Chạm khắc gỗ, Đơn giản (cốn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2376 m2
101 Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4284 m3
102 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7096 m3
103 Gia công cửa đi thượng song hạ bản (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,83 m2
104 Gia công cửa đi thượng song hạ bản (chỉ tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9197 m3
105 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6115 m3
106 Gia công các loại ván gió, ván ngạch dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,7966 m2
107 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9405 m3
108 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,0824 m3
109 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5831 m3
110 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1768 m3
111 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5682 m3
112 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành (rui châm mái thượng, mái hạ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8683 m3
113 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4539 m3
114 Lát nền bằng đá xanh theo thiết kế, KT 300x600x40, lát mạch chữ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,4176 m2
115 Lát nền bằng đá xanh theo thiết kế (đường dốc khuyết tật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,979 m2
116 Gia công ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0142 m2
117 Đắp hoa văn xung quanh cửa chữ thọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4869 m2
118 Lợp mái ngói mũi hài (mái hạ, …vv) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,64 m2
119 Lợp mái ngói mũi hài (cao > 4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,2364 m2
120 Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái góc đao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,384 m2
121 Lắp đặt viên gạch bờ nóc hoa chanh gốm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4496 m2
122 Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa (cao > 4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hiện vật
123 Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa (đầu đao mái hạ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hiện vật
B Hạng mục 2: Lầu chuông, lầu trống
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2678 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát đệm móng), cát đen ML 1,34-1,72 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0594 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,408 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2031 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2368 100m2
6 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1685 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2136 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2272 tấn
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0375 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2396 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,651 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1408 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,752 tấn
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9063 100m3
16 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4534 m3
17 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9786 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6432 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5768 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5567 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0558 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2956 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8532 tấn
25 Bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5975 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, ván khuôn bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7853 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0586 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4852 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,566 cái
30 Bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, vữa XM mác 100 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1396 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn, nắp đan tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2838 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2808 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 cái
34 Lợp ngói lót trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8249 100m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,4952 m2
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5997 m3
37 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4291 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 tấn
39 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 ( bó thềm, bậc cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8144 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy( bó thềm, bậc cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1147 100m2
41 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2198 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6474 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,392 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,392 m2
45 Rải Nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6369 100m2
46 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3687 m3
47 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300x20mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5584 m2
48 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,4104 m2
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1968 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,3684 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,3684 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,44 m
53 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,8168 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,5896 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,08 m
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4951 m3
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9008 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 668,6682 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4968 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
62 Lắp đặt đèn led 12w, treo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
63 Lắp đèn pha hắt sáng âm đất, led 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
64 Lắp đặt đèn rọi trên xà, led 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
65 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
67 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 m
68 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 m
69 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
70 Gia công lắp dựng viên đá bó thềm, bậc bằng đá xanh theo thiết kế (phần chuyên ngành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,659 m3
71 Gia công lan can đá bằng đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7377 m3
72 Gia công chân tảng bằng đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0136 m3
73 Lắp dựng cấu kiện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7513 m3
74 Gia công các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,951 m2
75 Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hiện vật
76 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4257 m3
77 Gia công ván gỗ lim dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0433 m2
78 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4254 m3
79 Gia công ván gỗ lim dày 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,276 m2
80 Chạm khắc gỗ, Đơn giản (vỉ ruồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0864 m2
C Hạng mục 3: Nhà khách, nhà soạn lễ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3626 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát đệm móng), cát đen ML 1,34-1,72 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6844 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,208 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9876 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6592 100m2
6 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2575 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0688 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7408 tấn
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9329 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1583 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1557 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1034 m3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4445 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1526 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9176 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3562 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0472 tấn
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, cát tận dụng đào để đắp (đắp trả hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,486 100m3
19 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3173 m3
20 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5596 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9648 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1536 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9035 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3903 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5232 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1284 tấn
28 Bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0934 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4842 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1016 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 tấn
32 Bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, vữa XM mác 100 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8319 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2991 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5184 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604 cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cái
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649 cái
38 Lợp ngói lót trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1369 100m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,6904 m2
40 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0953 m3
41 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4385 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8166 tấn
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,904 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,904 m2
45 Rải Nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8229 100m2
46 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2291 m3
47 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300x20mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,0872 m2
48 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,1624 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,0806 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 571,8544 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616,8 m
52 Sơn giả gỗ các cấu kiện khung dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.012,6143 m2
53 Xây không trát gạch 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7475 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1349 m3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6304 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,362 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,08 m
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,647 m2
59 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,8226 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,3186 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,7784 m
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,862 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,424 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m2
66 Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,476 m2
67 Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
68 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
73 Lắp đặt đèn treo trần led 40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
74 Lắp đặt đèn tường, led 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
75 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
79 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 m
80 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
81 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
82 Gia công lắp dựng viên đá bó thềm, bậc bằng đá xanh theo thiết kế (phần chuyên ngành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8512 m3
83 Gia công lan can đá bằng đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6528 m3
84 Gia công chân tảng bằng đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6647 m3
85 Lắp dựng cấu kiện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3175 m3
86 Gia công ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5434 m2
87 Đắp hoa văn viền ô cửa chữ thọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0324 m2
88 Gia công các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5106 m2
89 Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hiện vật
90 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8492 m3
91 Gia công ván gỗ lim dày 30mm (chấn phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0809 m2
92 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8492 m3
93 Gia công ván gỗ lim dày 40mm (ván bịt hoành, vỉ ruồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,276 m2
94 Chạm khắc gỗ, Đơn giản (vỉ ruồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1728 m2
95 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,897 m3
96 Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,476 m2
97 Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (chỉ tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2796 m3
98 Gia công kê ngưỡng cửa bằng đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3672 m3
99 Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7106 m3
100 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6976 m3
D Hạng mục 4: Nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0088 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,552 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2258 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
5 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0868 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0184 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3496 tấn
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3455 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,564 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6637 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4234 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5291 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1002 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4608 tấn
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp (đắp trả hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2584 100m3
16 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 theo thiết kế. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6815 m3
17 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2572 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0412 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3132 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0359 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6949 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1087 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7656 tấn
24 Bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (hoành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7084 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2125 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1708 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
29 Bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, vữa XM mác 100 đá 1x2 (rui) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8364 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5018 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1173 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
33 Lợp ngói lót trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6621 100m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,2208 m2
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5377 m3
36 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5295 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3856 tấn
38 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1585 m3
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
41 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I ( đào bậc thềm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1683 m3
42 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3872 m3
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0194 100m2
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 m3
45 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8403 m3
46 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300x20mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,65 m2
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1939 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,8046 m2
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7146 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8156 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,6202 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,1383 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,1383 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,55 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m
57 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,348 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8829 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,388 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,64 m
61 Sơn giả gỗ các cấu kiện dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,2025 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2202 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3049 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,492 100m2
65 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5778 m2
66 Khuôn cửa đơn 130x60, gỗ Lim theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 m
67 Khuôn cửa kép 250x60, gỗ Lim theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m
68 Bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
69 Chốt cửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
70 Tay nắm kéo cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
72 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-30A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
77 Lắp đặt đèn tường, led 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
78 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m
82 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
83 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
84 Gia công lắp dựng viên đá bó thềm, bậc bằng đá xanh theo thiết kế (phần chuyên ngành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
85 Gia công chân tảng bằng đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4776 m3
86 Lắp dựng cấu kiện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4776 m3
87 Gia công ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2936 m2
88 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1539 m3
89 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6499 m3
90 Gia công cửa đi thượng song hạ bản (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8592 m2
91 Gia công cửa đi thượng song hạ bản (chỉ tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3542 m3
92 Gia công kê ngưỡng cửa bằng đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 m3
93 Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1287 m3
94 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5472 m3
95 Gia công cửa sổ đẩy ván ghép (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7186 m2
96 Gia công cửa sổ đẩy ván ghép (chỉ tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 m3
E Hạng mục 5: Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,841 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4265 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2476 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1651 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0206 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6693 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,72 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1715 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1715 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6518 m2
16 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7098 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1147 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0574 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,647 100m3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
23 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8617 m3
24 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1341 100m2
25 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 tấn
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp (đắp trả hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6072 100m3
29 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5786 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1404 m3
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2994 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0692 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3233 tấn
34 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp (đắp cát tôn nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0467 100m3
35 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 theo thiết kế. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0699 m3
36 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1542 100m2
37 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0403 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1624 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5332 m3
41 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4956 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1182 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6393 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1972 m3
45 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5151 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6873 tấn
47 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1969 m3
48 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0361 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 tấn
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II ( đào bậc thềm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6955 m3
51 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4645 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6762 m3
53 Rải Nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2166 100m2
54 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1658 m3
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8724 m2
56 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300x20mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0568 m2
57 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2254 m2
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1202 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6689 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0504 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0653 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,2749 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,2749 m2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9186 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,1955 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,9526 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,9526 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9906 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,26 m
70 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5336 m2
71 Sơn giả gỗ các cấu kiện dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7268 m2
72 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9525 m3
73 Lát gạch đất nung 300x300x20mm ( kích thước gạch <= 0,09m2), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7623 m2
74 Cửa nhựa lõi thép theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,61 m2
75 Cửa sổ nhựa chớp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2
76 Vách ngăn vệ sinh (Compact) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,872 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8581 100m2
78 Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt đèn tường, led 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
83 Lắp đặt đèn ốp trần led 12w KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
89 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
90 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
91 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
95 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
111 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
114 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
115 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
116 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
119 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
122 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
124 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
125 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
126 Bồn chứa nước inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Gia công lắp dựng viên đá bó thềm, bậc bằng đá xanh theo thiết kế (phần chuyên ngành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2834 m3
128 Lát đá xanh 400x400x40 theo thiết kế (dốc khuyết tật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0687 m2
129 Gia công chân tảng bằng đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1111 m3
130 Khoan rút lõi đá, đường kính mũi khoan 240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m
131 Lắp dựng cấu kiện đá ( chân tảng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1111 m3
F Hạng mục 6: Lầu hóa sớ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0418 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3016 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4385 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6431 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1531 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 tấn
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3457 m3
10 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0211 tấn
12 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0363 m3
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0018 tấn
15 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0679 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7182 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4652 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1238 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3379 m2
20 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,32 m
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,48 m
22 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5376 m2
23 Công tác ốp gạch chịu lửa vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7144 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6789 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9213 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8197 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9213 m2
28 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4806 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn
30 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8246 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 m2
32 Bản lề sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1786 100m2
34 Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hiện vật
G Hạng mục 7: Nghi môn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0934 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát đệm móng), cát đen ML 1,34-1,72 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,422 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,764 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0099 m3
5 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2196 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6396 tấn
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9727 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 ( giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5916 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2819 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1117 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4005 tấn
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I (tam cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0831 100m3
14 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (tam cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,081 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 (tam cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3765 m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4729 100m3
17 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7634 m3
18 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4333 m3
19 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2163 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0136 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1002 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0974 tấn
24 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0275 m3
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0363 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1614 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, Bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6842 m3
32 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2538 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1184 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0914 tấn
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7925 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,144 m2
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2203 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1956 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1321 m2
40 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1632 m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0552 m3
42 Công tác ốp đá xanh theo thiết kế, KT 250x400x20mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,5498 m2
43 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9486 tấn
44 Tấm thép dập lỗ lục giác D=0.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3588 m2
45 Bản lề sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
46 Tay nắm cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
47 Chốt dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Bánh xe nâng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 948,64 kg
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9578 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4858 100m2
52 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp ( đắp đường dốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0169 100m3
53 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (đường dốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
54 Gia công trụ đá bằng đá xanh theo thiết kế (1240x1240x950mm) (khối đế trụ 1) (phần chuyên ngành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9214 m3
55 Gia công trụ đá bằng đá xanh theo thiết kế (800x800x4050mm) (khối thân trụ 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,184 m3
56 Gia công trụ đá bằng đá xanh theo thiết kế (khối đỉnh trụ 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1724 m3
57 Gia công trụ đá bằng đá xanh theo thiết kế (trụ 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4409 m3
58 Gia công trụ đá bằng đá xanh theo thiết kế (trụ 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3783 m3
59 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá (trụ 1, trụ 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,436 m2
60 Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá (trụ 1, trụ 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4408 m2
61 Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hiện vật
62 Khoan rút lõi đá, đường kính mũi khoan 310mm (trụ 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,36 m
63 Khoan rút lõi đá, đường kính mũi khoan 260mm (trụ 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m
64 Khoan rút lõi đá, đường kính mũi khoan 210mm (trụ 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m
65 Đục nhám bề mặt đá (nhân công đục) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4544 m2
66 Lắp dựng cấu kiện. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
67 Vữa tự chảy SikaGrout Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8318 m3
68 Lát đá xanh 400x400x40 ( lát dốc khuyết tật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 m2
69 Gia công đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
70 Lắp dựng cấu kiện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
71 Gia công lắp dựng bậc đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4272 m3
72 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,426 m2
73 Hạ nền, Đục nhám bề mặt đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9841 m2
74 Gia công lắp dựng đỉnh tường bằng đá xanh theo thiết kế, KT 150x250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5145 m3
75 Gia công lắp dựng đá xanh theo thiết kế (triện, ô chữ thọ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4142 m3
76 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá (triện, ô chữ thọ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,608 m2
H Hạng mục 8: Bình Phong
1 Gia công đá xanh theo thiết kế (trụ 1, trụ 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3939 m3
2 Gia công đá xanh theo thiết kế (Vách1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,432 m3
3 Gia công đá xanh theo thiết kế (khối bệ, vách 2, vách 3, triện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1645 m3
4 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5868 m2
5 Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9312 m2
6 Đục nhám bề mặt đá (nhân công đục) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3444 m2
7 Lắp dựng cấu kiện đá, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
8 Lắp dựng cấu kiện đá. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Lắp dựng cấu kiện đá. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp dựng cấu kiện đá bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
I Hạng mục 9: Lối đi 2 bên
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2433 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8003 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9872 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,486 m3
5 Ván khuôn móng cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
6 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0826 tấn
9 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2899 m3
10 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0644 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1289 100m3
14 Gia công đá xanh theo thiết kế (trụ) (phần chuyên ngành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7919 m3
15 Gia công đá xanh theo thiết kế (chặn bậc, triện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7747 m3
16 Gia công lắp dựng bậc đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1488 m3
17 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8341 m2
18 Đục nhám bề mặt đá (nhân công đục) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,774 m2
19 Khoan rút lõi đá, đường kính lỗ khoan 240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 m
20 Lắp dựng cấu kiện đá. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
21 Vữa tự chảy SikaGrout Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2334 m3
22 Lắp dựng cấu kiện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5666 m3
J Hạng mục 10: Tường hậu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9127 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5917 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3283 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1649 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0374 tấn
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8345 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 100m3
9 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1726 m3
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1968 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0336 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2254 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6209 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3053 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2199 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1881 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9768 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,7368 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,04 m
21 Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5602 m2
22 Sơn giả gỗ các cấu kiện dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,5428 m2
23 Gia công rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m (xây dựng chuyên ngành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 con
24 Gia công các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2694 m2
K Hạng mục 11: Nhà bơm PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0919 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,663 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9639 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6023 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4488 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0551 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4342 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0646 100m2
13 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0756 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0193 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1007 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0516 tấn
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1606 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2375 m3
21 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1782 m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,2978 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát má cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,236 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,46 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,64 m
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6508 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,2978 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6708 m2
31 Quyét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3956 m2
32 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3956 m2
33 Rải Nilon lớp cách ly (rải nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0523 100m2
34 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5226 m3
35 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300x20mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2264 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0282 tấn
37 Kính trắng 5mm + Kẹp kính nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m2
38 Bản lề cửa, chốt, khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
39 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m2
41 Gia công các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da theo thiết kế (hoa văn đầu hồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1664 m2
L Hạng mục 12: Cấp điện
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (móng tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,746 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
4 Ván khuôn móng cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 100m2
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Bulong M16x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Kéo rải dây Dây đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
11 Lắp đặt tủ điện KT 500x800x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
18 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt bộ chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
21 Chuyển mạch VOL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
22 Cầu chì 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
23 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
24 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( đào hào chôn cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0248 100m3
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
29 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m
30 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,33 100m
31 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
32 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 m
33 Dây CU/PVC 1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 m
34 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
35 Dây CU/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
36 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
37 Dây CU/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
38 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
39 Dây CU/PVC 1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
40 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
41 Dây CU/PVC 1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
42 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m3
43 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 100m2
44 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,704 100m3
45 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II( móng tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2154 m3
47 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0263 m3
48 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 m3
49 Ván khuôn móng cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 100m2
50 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 100m3
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Khung móng M16x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
56 Kéo rải dây Dây đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
57 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Tai bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Bulong, long đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
60 Đầu cose dùng cho dây đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Đào móng cột, trụ, hố, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I (đào đất tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, đất tận dụng đào để đắp (đắp đất tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
63 Lắp đặt tủ điện KT 1000x600x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
64 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Ổn áp 350VA 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt Contactor 3P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Cầu chì 3 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
70 Lắp đặt công tắc đơn 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt đèn compact 220V-20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
72 Cầu đấu dây 4P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
73 Cầu đấu dây điều khiển 12P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Lắp đặt bộ chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
75 Khóa chuyển mạch 4 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
76 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
77 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
78 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
79 Đầu cốt dây điều khiển M1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
80 Bulong M8x10+Êcu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
81 Bulong M5x20+Êcu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
82 Bulong M5x10+Êcu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Bulong M3x20+Êcu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
84 Bulong M4x15+Êcu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Dây rút buộc bằng nhựa (100 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
86 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x40mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( đào móng trụ đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0403 100m3
88 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 m3
89 Khung móng M24x1200x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
90 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
91 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
92 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cửa
93 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đầu cáp
94 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
95 Cầu đấu 60A-500V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Bulong + Ecu M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
98 Lắp cần đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cần đèn
99 Lắp đèn pha led 200W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( móng đèn nữ hoàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0468 100m3
101 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
102 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,014 m3
103 Ván khuôn móng cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2224 100m2
104 Lắp dựng cột đèn nữ hoàng 3.5m, bóng led 12w hoàn chỉnh cả cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cột
105 Lắp đặt đèn nấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
106 Lắp đèn pha hắt sáng, led 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
107 Lắp đèn pha hắt sáng âm đất, led 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 bộ
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II( hào chôn cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m3
109 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,43 100m
110 Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 943 m
111 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
112 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,43 100m
113 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
114 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728 m
115 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 m
116 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 m3
117 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m2
118 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 100m3
119 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 100m
120 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (đào tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m3
121 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
122 Kéo rải dây Dây đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
123 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( móng cột thu sét) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0397 100m3
124 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
125 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
126 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0331 100m3
127 Khung móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
128 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (đào rãnh tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
129 Kéo rải dây đồng trần M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
130 Lắp đặt tiếp địa cho cột chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
131 Hộp kiểm tra điện trờ đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
132 Lắp dựng cột chống sét, cột thép, cột gang chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
133 Kéo rải dây chống sét theo cột - Loại dây CU/PVC 1x70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
134 Bộ kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
135 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera ( không tính thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 thiết bị
136 Lắp đặt thiết bản điều khiển tín hiệu hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
137 Lắp đặt bộ chuyển mạch( không tính thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
138 Lắp đặt bộ điều khiển( không tính thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
139 Lắp đặt màn hình giám sát- Loại ≤ 50” ( không tính thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,44 100m
141 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,72 100m
142 Cáp CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 786 m
143 Cáp tín hiệu CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 786 m
M Hạng mục 13: Cấp thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9568 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9568 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Crephin D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II ( đào trụ vòi, hố van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3763 m3
31 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5352 m3
32 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0347 m3
33 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
34 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1212 m3
36 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0308 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn đúc sẵn, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0037 tấn
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( đào rãnh, hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6074 100m3
40 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,873 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8842 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489,23 m2
43 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3141 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2756 100m2
45 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0374 tấn
46 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 tấn
48 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3999 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn đúc sẵn, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8866 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3559 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,9423 cái
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt nắp ga composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mm( ống nước thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
56 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống nước thải, cát mua Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
57 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp( đắp móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7802 100m3
N Hạng mục 14: Phần sân vườn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( đào tường rào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4265 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9701 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8444 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,0354 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3954 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5814 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0873 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5163 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1136 m3
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6868 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2438 tấn
13 Bulong neo móng M10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424 cái
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8091 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( đào móng lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2541 100m3
16 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5245 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,262 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,9699 m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3833 100m
20 Chèn sét ( chi tiết lọc ngược) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,945 m3
21 Xếp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6293 m3
22 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
23 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 100m3
24 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,377 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3688 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3721 tấn
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( bậc cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m3
29 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3242 m3
30 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3674 m3
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0277 100m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( móng đường dốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4137 100m3
33 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,629 m3
34 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0083 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2614 m3
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2748 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0459 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1918 tấn
39 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2573 100m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( đào bể nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2889 100m3
41 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 m3
42 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,702 m3
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0673 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1899 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0957 tấn
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0596 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3 m2
49 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1136 m2
51 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1246 m3
52 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0184 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 tấn
54 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0851 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0835 tấn
56 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0929 100m3
57 Rải Nilon lớp cách ly (để đổ bê tông sân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,13 100m2
58 Thi công khe co sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
59 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,3 m3
60 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300x20mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.290 m2
61 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 533 m2
62 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,025 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn đúc sẵn, nắp đan. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,518 100m2
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đường dạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417 cái
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( đào móng bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0276 100m3
66 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6434 m3
67 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,728 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9059 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,13 m2
70 Sơn, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,13 m2
71 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp (đắp trả hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8534 100m3
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II ( đào bó vỉa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1959 100m3
73 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3224 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,4 m2
76 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,4 m2
77 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m3
78 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp (đắp trả hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5241 100m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (đường dốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0778 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,6525 m2
81 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,6525 m2
82 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát tận dụng đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m3
83 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0288 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 ( xây ghế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3599 m3
85 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,28 m2
86 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,88 m
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,2 m
88 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,28 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,583 m2
90 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,583 m2
91 Gia công hàng rào thép theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0289 tấn
92 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,84 m2
93 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,5102 m2
94 Lát đá xanh 300x300x40, lát chéo 45 độ , lát sân . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590 m2
95 Lát đá xanh 600x300x40, lát công mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m2
96 Gia công lắp dựng viên đá bó bồn bằng đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 m3
97 Gia công lắp dựng bậc đá xanh theo thiết kế (bậc cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4007 m3
98 Gia công chặn bậc đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
99 Gia công trụ bậc đá xanh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 m3
100 Đục nhám bề mặt đá (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7776 m2
101 Lắp dựng cấu kiện đá( chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,678 m3
102 Lát đá xanh 400x400x40, đục nhám (đường dốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2875 m2
103 Gia công đá xanh theo thiết kế (trụ lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1513 m3
104 Gia công đá xanh theo thiết kế (lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8682 m3
105 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9664 m2
106 Đục nhám bề mặt đá (nhân công đục) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2112 m2
107 Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan D=22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 lỗ khoan
108 Vữa tự chảy SikaGrout Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0003 m3
109 Lắp dựng cấu kiện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0195 m3
O Hạng mục 15: Cây xanh
1 Cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.170 m2
2 Cây Hoàng Lan, H>2.5m, ĐK gốc H=60-80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
3 Cây Đại đỏ, H>2.5m, ĐK gốc H=60-80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
4 Cây tre trồng thành khóm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m2
5 Cây Cau ta, H>2.5m, ĐK gốc H=80-100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
6 Cây ngâu cắt tỉa, H=0.8m, ĐK tán 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cây
7 Cây vú sữa, H>3m, ĐK gốc H=80-120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
8 Cây Sấu, H>2.5m, ĐK gốc H=80-120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cây
9 Cây Dâm bụt, trồng thành hàng rộng 0.6m, H=1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
10 Cây muỗm, H>3m, ĐK gốc H=80-100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
11 Cây Bằng Lăng tím, H>2.5m, ĐK gốc H=80-120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
12 Cây chè tàu, trồng thành hàng rộng 0.6m, H=1.3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285 m
13 Cây gạo, H>4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
14 Cây Sen đất, H>2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cây
15 Cây Gia Ngũ Bì, H>0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cây
P Hạng mục 16: Hạng mục PCCC
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Ổn áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Nguồn dự phòng 24V-DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3 10 đầu
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 nút
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 5 đèn
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 5 cái
8 Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
9 Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
11 Cáp tín hiệu báo cháy 10*2*0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
12 Ống ghen cứng bảo vệ dây tín hiệu D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
13 Ống ghen cứng bảo vệ dây tín hiệu D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
14 Điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Tiếp địa cho tủ báo cháy (gồm cọc và dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
18 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
20 Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
22 Ống ghen cứng bảo vệ dây tín hiệu D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
23 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy(chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
24 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy(chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Bể nước mồi 100 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
27 Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Van khóa D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Van một chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
35 Đào hào chôn cáp, đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,763 100m3
36 Lấp đất đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,763 100m3
37 Bê tông móng bệ trụ nước, tủ đựng dụng cụ chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 m3
38 Ống thép tráng kẽm DN100 BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
39 Ống thép tráng kẽm DN25 BSA1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,816 100m
41 Phụ kiện đường ống thép: Tê, cút, mang sông. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
42 Phụ kiện đường ống HDPE Tê, cút, mang sông. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
43 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 700*600*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
44 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
45 Khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
46 Khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
47 Lăng phun D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
48 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Bình chữa cháy ABC-MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bình
51 Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bình
52 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
53 Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
Q Hạng mục 17: Hạng mục thiết bị
1 Trung tâm báo cháy 08 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q= 10l/s, H=50m.c.n Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Q= 10l/s, H=50m.c.n Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (vỏ tủ, linh kiện và thiết bị đồng bộ hoàn chỉnh theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
5 Máy bơm sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Máy bơm tưới cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Kim thu sét bán kính bảo vệ 120m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Camera IP hồng ngoại, thân dài cố định, 2.8-12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
10 Bộ cấp nguồn 24VAC, 50VA cho camera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
11 Đầu ghi hình 16 kênh NVR, dung lượng 2TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Swich 16 port 10/100/1000TX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Keyboard Digital (Bàn điều khiển camera) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Màn hình led 32 inch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Rack 15U-19”+1 ổ cắm điện 6 cổng + bánh xe + 1 quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
16 Bộ lưu điện APC 2200VA USB & SERAL 230V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->