Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201229995-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20201229792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 10:49:00 đến ngày 2020-12-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,355,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 05 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP
B 1.PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,531 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,121 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,537 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,035 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,685 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,675 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 tấn
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,404 m3 đất nguyên thổ
15 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,481 m3
16 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,786 m3
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,851 m3
18 Xây tường chắn bậc giảng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 m3
19 Xây tường chắn bậc giảng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 100 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,115 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,303 tấn
24 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,938 100 m3
25 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,409 100 m3
26 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100 m3 đất nguyên thổ
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100 m3 đất nguyên thổ
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100 m3 đất nguyên thổ/1km
29 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,998 m3
30 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
31 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 m3
C 2.PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,892 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
3 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,288 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,924 100 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,145 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,684 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,114 100 m2
17 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,295 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,145 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 100 m2
21 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,332 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,306 100 m2
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,546 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 tấn
28 Xây tường BAO T1 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,21 m3
29 Xây tường NGĂN T1 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,772 m3
30 Xây tường NGĂN T1 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 m3
31 Xây tường BAO T2 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,693 m3
32 Xây tường NGĂN T2 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,813 m3
33 Xây tường LAN CAN HÀNH LANG T1 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
34 Xây tường LAN CAN HÀNH LANG T2 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18)cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,549 m3
35 Xây tường hộp gen bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,598 m3
36 Xây tường lan can cầu thang bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 m3
38 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,44 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 m2
41 Cắt và gắn kính vào cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,762 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,367 m2
43 Lắp đặt ống thép INOX 304 D60x1,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100 m
44 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,88 m
45 Khoa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 khóa
46 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 482 cái
47 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 cái
48 Thanh chống cửa lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 cái
49 Cửa kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m2
50 Phụ kiện cửa kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 toàn bộ
51 Cửa nhôm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 M2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,562 100 m2
D 3.PHẦN MÁI
1 Xây tường bao thu hồi bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
2 Xây tường ngăn thu hồi mái bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,024 m3
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,518 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,518 tấn
5 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,828 100 m2
6 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,944 100 m2
7 Chỉ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D60x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100 m
10 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
11 Lắp đặt co 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
12 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
13 Tôn phẳng che khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100 m2
14 Đinh sắt có long đền cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
E 4.PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40, chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,817 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,65 m2
3 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40, gạch 300x600 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,04 m2
4 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,86 m2
5 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,76 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,968 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.337,345 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,302 m2
9 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,72 m2
10 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,846 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,195 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,688 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,688 m2
14 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,68 m
15 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,88 m
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,968 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.313,734 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139,063 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,968 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.452,797 m2
F 5.PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ gắn 4-6 CB âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
5 Lắp đặt Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
9 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
10 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 4-7TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
11 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
19 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
20 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m
21 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Vrack 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
26 Bulon D16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3 đất nguyên thổ
28 Lắp đặt ống thép INOX 304 D60x2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
29 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
G 6.PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
3 Lắp đặt ống nhựa D90x2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
5 Lắp đặt van khóa, đường kính van D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt ống nhựa D34x3.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Lắp đặt ống nhựa D27x3.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100 m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
10 Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa lavabo chân đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
13 Ống xã Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + ống tê cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
16 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + ống xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,499 cái
20 Sản xuất, lắp dựng tấm ngăn vệ sinh compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,334 m2
21 Gia công cấu kiện sắt thép, kệ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp kệ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,712 m2
23 Bu long M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,347 m2
H 7.HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,312 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,697 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,48 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m2
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
I 8. CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
3 Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv = 80m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
6 Đế lắp cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn sét đồng bọc 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
8 Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
9 Kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ đồng D20-2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Đai kẹp cáp vào cột bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Cáp thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
12 Tăng đơ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Kẹp ống nhựa vào mái tôn , tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
J 9. BÁO CHÁY
1 Cung cấp và lắp đặt bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
2 Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt linh kiện báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt đấu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
8 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
9 Trung tâm báo cháy 13zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt cọc + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bộ nguồn dự phòng 24DVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K HẠNG MỤC: CƠ SỞ HẠ TẦNG
L 1 SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO, LÁNG HÈ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 100m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 100 m3
5 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.304 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,35 m2
M 2. GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan < 200mm, đá cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m khoan
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan < 200mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m khoan
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Ống lọc D140 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Lắp đặt dây cáp treo máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
8 Lắp đặt ống chống, đường kính ống 140 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Ốc xiết cáp INOX 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt nối ren phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Lắp đăt rắc co, D 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đăt tê D 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đăt co nối, D 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt đồng hồ áp lực 15 kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Máy bơm hỏa tiễn 2Hp, Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đăt cút D 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt van phao tự động D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N 3. HÀNG RÀO TƯỜNG GẠCH
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,689 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,639 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100 m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,53 m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
16 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,37 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,25 m2
23 Trát xà dầm vữa XM Mác 25 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,65 m2
24 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m2
25 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m2
27 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường mặt trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,125 m2
28 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần, mặt trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,885 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,01 m2
O 4. BỒN CÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,385 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
5 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
P 5. MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,336 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,943 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,577 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,612 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,701 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,782 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,5 cấu kiện
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,55 m2
11 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
Q 6. HÀNG RÀO CẢI TẠO
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,815 m2
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,515 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
11 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,55 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,1 m2
13 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,55 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,09 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,82 m2
16 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,31 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,22 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,22 m2
19 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
R 7. THÁP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
11 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,843 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100 m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van khoá nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
S 8. CỔNG
1 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
2 Khung, bảng tên, chữ mica nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 m3
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 m3
T 9. PHÁ DỞ
1 Khối 05 phòng học cấp IV + bể nước, bao gồm dọn dẹp và vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,37 m2
2 Nhà vệ sinh bao gồm dọn dẹp và vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,98 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->