Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201229995-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 10:49:00 đến ngày 2020-12-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,355,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 05 PHÒNG HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| B | 1.PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,531 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,121 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,537 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,035 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,404 | m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,481 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,786 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,851 | m3 |
| 18 | Xây tường chắn bậc giảng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 19 | Xây tường chắn bậc giảng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,115 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,303 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | 100 m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | 100 m3 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 29 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,998 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 31 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| C | 2.PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,288 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,924 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,145 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,684 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,114 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,295 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,145 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,332 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | 100 m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,546 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | tấn |
| 28 | Xây tường BAO T1 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m3 |
| 29 | Xây tường NGĂN T1 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,772 | m3 |
| 30 | Xây tường NGĂN T1 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | m3 |
| 31 | Xây tường BAO T2 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,693 | m3 |
| 32 | Xây tường NGĂN T2 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,813 | m3 |
| 33 | Xây tường LAN CAN HÀNH LANG T1 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 34 | Xây tường LAN CAN HÀNH LANG T2 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18)cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,549 | m3 |
| 35 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,598 | m3 |
| 36 | Xây tường lan can cầu thang bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,44 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | m2 |
| 41 | Cắt và gắn kính vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,762 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,367 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống thép INOX 304 D60x1,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100 m |
| 44 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,88 | m |
| 45 | Khoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | khóa |
| 46 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | cái |
| 47 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | cái |
| 48 | Thanh chống cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 49 | Cửa kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | toàn bộ |
| 51 | Cửa nhôm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | M2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,562 | 100 m2 |
| D | 3.PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường bao thu hồi bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 2 | Xây tường ngăn thu hồi mái bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,024 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,518 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,518 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,828 | 100 m2 |
| 6 | Trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | 100 m2 |
| 7 | Chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D60x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 12 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 13 | Tôn phẳng che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100 m2 |
| 14 | Đinh sắt có long đền cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | 4.PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,817 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,65 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40, gạch 300x600 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,04 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,86 | m2 |
| 5 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,76 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,968 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.337,345 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,302 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,72 | m2 |
| 10 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,846 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,195 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,688 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,688 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,68 | m |
| 15 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,88 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,968 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,734 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,063 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,968 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.452,797 | m2 |
| F | 5.PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ gắn 4-6 CB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 4-7TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Vrack 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Bulon D16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Lắp đặt ống thép INOX 304 D60x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 29 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| G | 6.PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D34x3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D27x3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa lavabo chân đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Ống xã Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + ống tê cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + ống xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,499 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tấm ngăn vệ sinh compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,334 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, kệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp kệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,712 | m2 |
| 23 | Bu long M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,347 | m2 |
| H | 7.HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,312 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,697 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| I | 8. CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv = 80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 6 | Đế lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn sét đồng bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 9 | Kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ đồng D20-2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Đai kẹp cáp vào cột bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 12 | Tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Kẹp ống nhựa vào mái tôn , tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| J | 9. BÁO CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đấu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 9 | Trung tâm báo cháy 13zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cọc + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ nguồn dự phòng 24DVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: CƠ SỞ HẠ TẦNG | |||
| L | 1 SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO, LÁNG HÈ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100 m3 |
| 5 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,35 | m2 |
| M | 2. GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan < 200mm, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan < 200mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m khoan |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Ống lọc D140 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp treo máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống chống, đường kính ống 140 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Ốc xiết cáp INOX 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đăt rắc co, D 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê D 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đăt co nối, D 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm hỏa tiễn 2Hp, Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút D 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao tự động D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | 3. HÀNG RÀO TƯỜNG GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,689 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100 m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100 m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,25 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm vữa XM Mác 25 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,65 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,125 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần, mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,885 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,01 | m2 |
| O | 4. BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,385 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| P | 5. MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,336 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,943 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,577 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,612 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,701 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,782 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5 | cấu kiện |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,55 | m2 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| Q | 6. HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,815 | m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,515 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,55 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,55 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,22 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,22 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| R | 7. THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,843 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khoá nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| S | 8. CỔNG | |||
| 1 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 2 | Khung, bảng tên, chữ mica nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | m3 |
| T | 9. PHÁ DỞ | |||
| 1 | Khối 05 phòng học cấp IV + bể nước, bao gồm dọn dẹp và vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,37 | m2 |
| 2 | Nhà vệ sinh bao gồm dọn dẹp và vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,98 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi