Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232337-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 20:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 20:23:00 đến ngày 2020-12-20 20:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,471,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Công trình đầu mối | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,26 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá dăm 1x2 phủ đầu cọc | HSMT + BVKT | 4,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 16,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | HSMT + BVKT | 0,34 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 6,945 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông M10 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 6,945 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 1,545 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông M10 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 1,545 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,52 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,103 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 4,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,0028 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,44 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,39 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 8,2 | m3 |
| 16 | Nilon tái sinh | HSMT + BVKT | 60,95 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 2,2 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,076 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,15 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 12,52 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 12,52 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT + BVKT | 0,81 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,3 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,08 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,73 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,67 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,828 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 3,92 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 8,85 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 4,53 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 4,53 | m3 |
| 32 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 142,27 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 174,8 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 28,49 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 77,2 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 9,38 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 109,99 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 261,37 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 174,8 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | HSMT + BVKT | 0,402 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT + BVKT | 0,402 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | HSMT + BVKT | 0,081 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, tôn diềm hồi mái | HSMT + BVKT | 25,49 | m |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSMT + BVKT | 0,328 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSMT + BVKT | 20,15 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ | HSMT + BVKT | 0,2341 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 59,9 | 1m2 |
| 48 | Bản nề thép cửa | HSMT + BVKT | 46 | cái |
| 49 | Khóa cửa + then cài cửa | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 50 | Móc gió cửa sổ | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 51 | Tời điện 2 tấn | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 0,0375 | m3 |
| 53 | Gia công kim thu sét, dài 1m | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 55 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | HSMT + BVKT | 5 | cọc |
| 56 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | HSMT + BVKT | 20,4 | m |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D14mm | HSMT + BVKT | 14,15 | m |
| 58 | Bật thép đỡ dây | HSMT + BVKT | 1,3 | kg |
| 59 | Cọc tiếp địa L65x65x6 | HSMT + BVKT | 29,55 | kg |
| 60 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | HSMT + BVKT | 3,92 | 100m |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,13 | 100m2 |
| 62 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 4,62 | m3 |
| 63 | Nilon tái sinh | HSMT + BVKT | 5,94 | m2 |
| 64 | Lắp đặt thép bệ máy | HSMT + BVKT | 0,578 | 100kg |
| 65 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | HSMT + BVKT | 64,39 | 100m |
| 66 | Thi công lớp đá dăm 1x2 phủ đầu cọc | HSMT + BVKT | 10,3 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,4 | 100m2 |
| 68 | Nilon tái sinh | HSMT + BVKT | 246,812 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 4,0038 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,275 | tấn |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 59,18 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 21,57 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,15 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT + BVKT | 0,03 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,02 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,09 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,04 | tấn |
| 78 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,42 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 8,75 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | HSMT + BVKT | 69,35 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | HSMT + BVKT | 69,35 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 121,09 | m2 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 164,703 | m3 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 14,8233 | 100m3 |
| 85 | Sà lan tải trọng 200T máy xúc đứng đào đất cửa sông | HSMT + BVKT | 6,06 | ca |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 7,8015 | 100m3 |
| 87 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,8 | 100m |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 7,85 | m3 |
| 89 | Máy bơm nước 20Cv | HSMT + BVKT | 8,6688 | ca |
| 90 | Sản xuất thép hình làm hèm phai , cánh cống | HSMT + BVKT | 0,2587 | tấn |
| 91 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | HSMT + BVKT | 0,2587 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 5,6 | 1m2 |
| 93 | Gia công lan can | HSMT + BVKT | 0,0174 | tấn |
| 94 | Cút thép | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT + BVKT | 1,35 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | HSMT + BVKT | 0,279 | 100m |
| 97 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | HSMT + BVKT | 27 | cặp bích |
| 98 | Gioăng cao su MB D200 | HSMT + BVKT | 27 | cái |
| 99 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn lệch D200/100 | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 101 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | HSMT + BVKT | 1,5 | cặp bích |
| 102 | Gioăng cao su MB D100 | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút thép 30 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút thép 60 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 105 | Rọ hút nước D250 | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 106 | Ống vành loe gang | HSMT + BVKT | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt côn cân thép nối bằng p/p hàn, ĐK 250/125mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 108 | Lắp bích thép, ĐK 125mm | HSMT + BVKT | 1,5 | cặp bích |
| 109 | Gioăng cao su MB D125 | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | HSMT + BVKT | 0,0915 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút thép D250x250x90 nối bằng p/p hàn, ĐK 250mm | HSMT + BVKT | 9 | cái |
| 112 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 250mm | HSMT + BVKT | 12 | cặp bích |
| 113 | Gioăng cao su MB D250 | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 250mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 350mm | HSMT + BVKT | 0,0885 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Tê thép D350x350x250 bằng gioăng cao su | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê thép đều D350 bằng gioăng cao su | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 118 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 350mm | HSMT + BVKT | 6 | cặp bích |
| 119 | Lắp bích thép đặc, ĐK 350mm | HSMT + BVKT | 1 | cặp bích |
| 120 | Gioăng cao su MB D350 | HSMT + BVKT | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 350mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 250mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van cổng 2chiều mặt bích, ĐK 250mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 124 | Cắt ống thép, bằng ô xy - đất đèn, ĐK 250mm | HSMT + BVKT | 0,4 | 10 mối |
| 125 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 126 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | HSMT + BVKT | 2 | cặp bích |
| 127 | Ống thép mạ kẽm D50 | HSMT + BVKT | 1 | m |
| 128 | Lắp đặt BU, ĐK 50mmm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt máy bơm hút chân không BCK29 | HSMT + BVKT | 1 | 1 máy |
| 135 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 0,114 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3 | HSMT + BVKT | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt máy bơm có trọng lượng 700kg | HSMT + BVKT | 3 | máy |
| 144 | Chi phí tiền điện chạy thử máy (5máy x 55Kwh x 24h/máy x 1518đ/Kwh) | HSMT + BVKT | 3.960 | Kwh |
| 145 | Lắp đặt bảng nhựa | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSMT + BVKT | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt ô cắm đôi | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | HSMT + BVKT | 10 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn cổ cò | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | HSMT + BVKT | 60 | m |
| 152 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x10mm | HSMT + BVKT | 60 | m |
| 153 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 23,68 | m3 |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 3,584 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 9,878 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 62,37 | m2 |
| 157 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | HSMT + BVKT | 1,66 | 10m |
| 158 | Ni lông tái sinh | HSMT + BVKT | 23,68 | m2 |
| 159 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | HSMT + BVKT | 0,3414 | 100m2 |
| 160 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,8177 | 100m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 239,4 | m3 |
| 162 | Rải ni lông chống mất nước | HSMT + BVKT | 11,97 | 100m2 |
| 163 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | HSMT + BVKT | 1,368 | 100m2 |
| 164 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT + BVKT | 2,2572 | 100m3 |
| 165 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | HSMT + BVKT | 2,706 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT + BVKT | 0,4446 | 100m3 |
| B | MẠNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,9mm | HSMT + BVKT | 5,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | HSMT + BVKT | 7,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | HSMT + BVKT | 13,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | HSMT + BVKT | 6,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mm | HSMT + BVKT | 11,82 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | HSMT + BVKT | 16,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | HSMT + BVKT | 0,16 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | HSMT + BVKT | 55,57 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 350mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 350x160x350mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,9mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,9mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=200x160x200mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=200x140x200mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=200x125x200mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=200x110x200mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=160mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=160x125x160mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=160x110x160mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=160x75x160mm | HSMT + BVKT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=140x110x140mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=140x75x140mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=125mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=125x75x125mm | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=110x75x110mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=110mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 350x200mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=350x160mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200x140mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=160x140mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=160x125mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=160x110mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=140x125mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=140x75mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125x110mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125x75mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110x75mm | HSMT + BVKT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 350mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt BU, ĐK 350mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt BU đường kính 200mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt BU đường kính 160mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 48 | Bích thép rỗng D315 | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 49 | Bích thép rỗng D200 | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 50 | Bích thép rỗng D160 | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 51 | Bích thép rỗng D90 | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 52 | Gioăng cao su MB D350 | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 53 | Gioăng cao su MB D200 | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 54 | Gioăng cao su MB D160 | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 55 | Gioăng cao su MB D90 | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt, đường kính ống d=110mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt, đường kính ống d=75mm | HSMT + BVKT | 65 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,9mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | HSMT + BVKT | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 350mm ( ĐM70%) | HSMT + BVKT | 5,7 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm (ĐM70%) | HSMT + BVKT | 7,41 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm (ĐM70%) | HSMT + BVKT | 13,03 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm (ĐM70%) | HSMT + BVKT | 6,18 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm (ĐM70%) | HSMT + BVKT | 11,82 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm (chưa bao gồm giá vật liệu)(ĐM70%) | HSMT + BVKT | 16,42 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm (ĐM70%) | HSMT + BVKT | 0,16 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm (ĐM70%) | HSMT + BVKT | 55,57 | 100m |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | HSMT + BVKT | 3,82 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 1,372 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 6,823 | m3 |
| 75 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 10,68 | m3 |
| 76 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 44,191 | m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT + BVKT | 0,083 | tấn |
| 78 | Sản xuất thép hình | HSMT + BVKT | 0,329 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,098 | 100m2 |
| 80 | Ống nhựa thoát nước đáy hố van D60 | HSMT + BVKT | 1,2 | m |
| 81 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | HSMT + BVKT | 0,072 | 100m3 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | HSMT + BVKT | 46 | cái |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | HSMT + BVKT | 9,6585 | 100m3 |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | HSMT + BVKT | 1.483,82 | m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 8,7195 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng thủ công độ chặt Y/C K=0,9 | HSMT + BVKT | 1.390,62 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | HSMT + BVKT | 0,2813 | m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,2813 | m3 |
| 89 | Cột biển báo | HSMT + BVKT | 18 | cái |
| 90 | Biển tròn | HSMT + BVKT | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | HSMT + BVKT | 2.000 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | HSMT + BVKT | 1.000 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | HSMT + BVKT | 30 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | HSMT + BVKT | 2.000 | cái |
| 95 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75mm | HSMT + BVKT | 1.000 | cái |
| C | Hạng mục: Thiết bị thủy công | |||
| 1 | Máy bơm LV200-50,Q=220-250m3/h,H=39-45m | HSMT + BVKT | 3 | máy |
| 2 | Máy bơm mồi BCK29- 510(loại tự hút) | HSMT + BVKT | 1 | máy |
| D | Phần điện - Đường dây 0,4 KV và điện trạm bơm | |||
| 1 | Móng MT2-10 | HSMT + BVKT | 3 | Móng |
| 2 | Móng M15 | HSMT + BVKT | 16 | Móng |
| 3 | Móng cột MT2-18 | HSMT + BVKT | 2 | móng |
| 4 | Tiếp địa -phần XD | HSMT + BVKT | 9 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông PC.I-10-190-5,0 | HSMT + BVKT | 22 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 | HSMT + BVKT | 4 | Cột |
| 7 | Kèm S2(ĐD) | HSMT + BVKT | 4 | Bộ |
| 8 | Kèm S1(TBA) | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 9 | Kèm S1 | HSMT + BVKT | 15 | Bộ |
| 10 | Kèm S2(ĐDMB) | HSMT + BVKT | 2 | Bộ |
| 11 | Móc treo | HSMT + BVKT | 12 | Bộ |
| 12 | Giằng cột GC3-20 | HSMT + BVKT | 2 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa TĐLL-1 | HSMT + BVKT | 9 | Bộ |
| 14 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x150 (tính cả vào tủ + độ võng + HH) | HSMT + BVKT | 856 | mét |
| 15 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x150 | HSMT + BVKT | 856 | mét |
| 16 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x150 | HSMT + BVKT | 20 | Bộ |
| 17 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x150 | HSMT + BVKT | 11 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt AM50 | HSMT + BVKT | 8 | Bộ |
| 19 | Biển tên lộ hạ thế | HSMT + BVKT | 1 | Cái |
| 20 | Cần đèn + chao đèn +bóng đèn 150W -220V | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp cần đèn | HSMT + BVKT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp bóng đèn | HSMT + BVKT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2 | HSMT + BVKT | 0,05 | km/dây |
| 24 | Lắp đặt xà dọc néo cáp vặn xoắn, loại cột néo | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp. CU/XLPE/PVC 3x120 + 1x70mm2-0,6/1 kV | HSMT + BVKT | 0,45 | 100m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường; Cáp cao su ruột mềm 3x50 + 1x35 mm2 - 0,6/1 kV | HSMT + BVKT | 0,18 | 100m |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35 mm2 | HSMT + BVKT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70 mm2 | HSMT + BVKT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | HSMT + BVKT | 3 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120 mm2 | HSMT + BVKT | 6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150 mm2 | HSMT + BVKT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm2-0,6/1 kV | HSMT + BVKT | 45 | m |
| 33 | Cáp cao su ruột mềm 3x50 + 1x25 mm2 - 0,6/1 kV | HSMT + BVKT | 16 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10 + 1x6mm2 - 0,6/1 kV | HSMT + BVKT | 25 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng M 35. Tiết diện cáp 35 mm2 | HSMT + BVKT | 18 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M 70 . Tiết diện cáp 70 mm2 | HSMT + BVKT | 16 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M 120-150. Tiết diện cáp 120 mm2 | HSMT + BVKT | 9 | Cái |
| 38 | Thang máng cáp 200x100mm + Phụ kiện | HSMT + BVKT | 50 | m |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 kV | HSMT + BVKT | 3 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất Nhà máy (tủ điện hạ thế) | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp tủ tụ bù công suất phản kháng 0,4 kV | HSMT + BVKT | 1 | 1 tủ |
| 42 | Lắp tủ điều khiển động cơ bơm nước 0,4 kV | HSMT + BVKT | 1 | 1 tủ |
| 43 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp 24 kV | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 24 kV | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm máy biến áp, điện áp 22 kV, 3pha, công suất <=1MVA | HSMT + BVKT | 1 | máy |
| 46 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | HSMT + BVKT | 1 | 1 mẫu |
| 47 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | HSMT + BVKT | 1 | mẫu |
| 48 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện 150-400 A-500 V | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 49 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện 100 A-500 V | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 50 | Thí nghiệm biến dòng điện, U <= 1kV | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 51 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp <=1 kV | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 52 | Thí nghiệm Vônmét AC | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 53 | Thí nghiệm Ampemét AC | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 54 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện 400 A-500 V | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 55 | Thí nghiệm khởi động từ, dòng điện 300 A-500 V | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 56 | Thí nghiệm khởi động từ, dòng điện 220 A-500 V | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 57 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện 100 A-500 V | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 58 | Thí nghiệm biến dòng điện, U <= 1kV | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 59 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp <=1 kV | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 60 | Thí nghiệm Vônmét AC | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 61 | Thí nghiệm Ampemét AC | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 62 | Tủ phân phối tổng 3 pha 400 A-500 V (TĐT-2) trọn bộ | HSMT + BVKT | 1 | Tủ |
| 63 | Tủ điện ĐK-3/3 (3x55kW ), 1 động cơ chờ - khởi động bằng biến tần | HSMT + BVKT | 1 | Tủ |
| 64 | Bình chữa cháy | HSMT + BVKT | 1 | bình |
| 65 | Bình chữa cháy MFZ8 (Trung Quốc - 5 kg) | HSMT + BVKT | 1 | bình |
| 66 | Găng tay cách điện | HSMT + BVKT | 1 | đôi |
| 67 | Áo bạt | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 68 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | HSMT + BVKT | 1 | T.bộ |
| 69 | Thí nghiệm tiếp địa hạ thế | HSMT + BVKT | 9 | Bộ |
| 70 | Chi phí cắt điện thi công | HSMT + BVKT | 2 | lần |
| E | Trạm biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Móng M18B | HSMT + BVKT | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp -phần xây dựng | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | HSMT + BVKT | 2 | Cột |
| 4 | Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ xà đỡ cầu dao liên động | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao liên động | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ CSV và cầu chì SI -35kV | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ XTG-3Đ-35kV | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ MBA-35kV | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 10 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác - 35kV | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác cầu dao liên động & Cầu chì SI | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 12 | Hộp chụp đầu cực MBA | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 13 | Thang trèo 3,0m | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 14 | Hệ thống truyền động CD | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 16 | Cầu chì tự rơi 35kV | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 17 | Sứ đứng 45kV + cả ty | HSMT + BVKT | 15 | Quả |
| 18 | Cáp bọc cao thế 50mm2 ACRS/XLPE/HDPE 50/8-35kV (đấu từ xà đón dây xuống) | HSMT + BVKT | 15 | mét |
| 19 | Dđầu cốt thẻ bài AM 50 | HSMT + BVKT | 3 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng - 95 mm | HSMT + BVKT | 16 | Cái |
| 21 | Ghíp nhôm loại 3 bu lông A50 | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 22 | Chụp đầu cáp | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 23 | ống nhựa xoắn D130/100 | HSMT + BVKT | 6 | mét |
| 24 | Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | HSMT + BVKT | 30 | mét |
| 25 | Thanh đồng f8 | HSMT + BVKT | 18 | mét |
| 26 | Cáp đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x95-0,6/1kV | HSMT + BVKT | 27 | mét |
| 27 | Băng dính cách điện | HSMT + BVKT | 5 | Cuộn |
| 28 | Biển cáo thị; biển tên trạm | HSMT + BVKT | 2 | Cái |
| 29 | Biển báo pha | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng M35 | HSMT + BVKT | 10 | Cái |
| 31 | Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV, tổ đấu dây Y(Δ)/Yo-12-11, loại có bình dầu phụ | HSMT + BVKT | 1 | Máy |
| 32 | Chống sét van 3 pha 42kV kèm Disconnector | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 33 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 34 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 400A | HSMT + BVKT | 1 | Tủ |
| 35 | Lắp máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | HSMT + BVKT | 1 | Máy |
| 36 | Cầu dao liên động 35kV | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 37 | Chống sét van 42kV | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ | HSMT + BVKT | 1 | tủ |
| 39 | Thí nghiệm MBA <=1000kVA | HSMT + BVKT | 1 | Máy |
| 40 | Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng) | HSMT + BVKT | 1 | Mẫu |
| 41 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | HSMT + BVKT | 1 | Mẫu |
| 42 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái) | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 43 | Thí nghiệm cầu dao liên động 3 pha 35kV | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 44 | Thí nghiệm áp tô mát 400A | HSMT + BVKT | 1 | Cái |
| 45 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 46 | Thí nghiệm chống sét van 42kV(1 bộ 3 pha) | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 47 | Thí nghiệm cáp hạ thế | HSMT + BVKT | 1 | Sợi |
| 48 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | HSMT + BVKT | 1 | H.T |
| 49 | Sứ đứng (sứ gốm) 35kV + ty mạ | HSMT + BVKT | 15 | Quả |
| 50 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha 35kV | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 51 | Móng cột M18 | HSMT + BVKT | 5 | Móng |
| 52 | Móng cột M18C | HSMT + BVKT | 1 | Móng |
| 53 | Móng cột MT2-12 | HSMT + BVKT | 1 | Móng |
| 54 | Móng cột MT2-20 | HSMT + BVKT | 0 | Móng |
| 55 | Tiếp địa ĐZ cột LT (RC1)-phần XD | HSMT + BVKT | 7 | Bộ |
| 56 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | HSMT + BVKT | 5 | Cột |
| 57 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10,0 | HSMT + BVKT | 3 | Cột |
| 58 | Xà X2L-6Đ-35kV | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 59 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐD) | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 60 | Xà X2-6Đ-35kV | HSMT + BVKT | 6 | Bộ |
| 61 | Tiếp địa đường dây 1 tầng RC1 | HSMT + BVKT | 7 | Bộ |
| 62 | Sứ đứng 45kV + cả ty | HSMT + BVKT | 48 | Quả |
| 63 | Cáp bọc cao thế 50mm2 ACRS/XLPE/HDPE 50/8-35kV (bao gồm cả HH+ĐV+ĐN) | HSMT + BVKT | 1.606,8 | mét |
| 64 | Kéo dải căng dây lấy độ võng dây ACRS/XLPE/HDPE 50/8-35kV | HSMT + BVKT | 1.606,8 | mét |
| 65 | Ghíp nhôm A240 + 3 bu lông | HSMT + BVKT | 36 | Cái |
| 66 | Sứ đứng 35kV | HSMT + BVKT | 48 | Quả |
| 67 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | HSMT + BVKT | 7 | Bộ |
| 68 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp | HSMT + BVKT | 1 | T.bộ |
| 69 | Chi phí nghiệm thu đóng điện TBA | HSMT + BVKT | 1 | T.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi