Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201230899-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201222095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đảm bảo xã hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 08:31:00 đến ngày 2020-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,318,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH CHUNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,237 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,3 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,807 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,022 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,032 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,23 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,077 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,007 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,129 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,213 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,339 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,323 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,757 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,177 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,954 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,803 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,146 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,02 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,109 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,481 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,081 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,019 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,092 tấn
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 39,961 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22,245 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,457 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,311 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,074 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,536 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,033 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,35 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,511 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,348 m3
34 Rải nilon đổ bê tông nền Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,035 100m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 106,974 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 144,438 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 424,084 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,957 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 29,04 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 152,244 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 26,668 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 450,752 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 154,813 m2
44 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,735 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,735 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,634 100m2
47 Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính mờ 6.38ly (bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 51,3 m2
48 Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 bộ
49 Lắp đặt chậu xí xổm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 36 bộ
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bể
51 Cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 37 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,132 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,006 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,31 100m
55 Lắp đặt van PPR đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
56 Lắp đặt van PPR đường kính van 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 40 cái
57 Lắp đặt van phao đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 40 cái
61 Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
62 Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
63 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
64 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 40 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,134 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,54 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,782 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,04 100m
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 160mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10 cái
70 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 160mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
71 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 36 cái
73 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 160/110mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 36 cái
74 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38 cái
75 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 160/90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38 cái
76 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
77 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
78 Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 160mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
79 Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
80 Lắp đặt tủ điện TĐ 200x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 27 bộ
84 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
85 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 250 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,5 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30 m
B NHÀ TẮM CHUNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,294 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,996 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,019 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,013 100m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,658 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,343 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,05 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,068 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,065 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,007 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,108 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,255 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,632 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,196 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,132 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,59 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,107 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,018 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,081 tấn
20 Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,011 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 19,758 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 23,886 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,302 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,198 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,241 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,14 m3
27 Rải nilon đổ bê tông nền Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,914 100m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 93,285 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 156,743 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 169,111 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,528 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,84 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 218,862 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14,138 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 183,249 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 160,271 m2
37 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,261 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,261 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22,128 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,974 100m2
41 Vách compact bao gồm cửa và phụ kiện + lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 23,83 m2
42 Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính mờ 6.38ly (bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 51,3 m2
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 21 bộ
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bể
45 Cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 21 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,132 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,48 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,125 100m
49 Lắp đặt van PPR đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
50 Lắp đặt van PPR đường kính van 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25 cái
51 Lắp đặt van phao đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25 cái
55 Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
56 Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
57 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
58 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,64 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,28 100m
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 160mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
62 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25 cái
63 Lắp đặt Y CB nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 160/90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25 cái
64 Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 160mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
65 Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
66 Lắp đặt tủ điện TĐ 200x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
69 Lắp đặt các loại đèn led thả 7w Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32 bộ
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
71 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 73 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 55 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30 m
C BỂ NƯỚC 50M3
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,08 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,564 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,009 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,013 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,192 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,749 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,905 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,624 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,575 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,782 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,445 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,606 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,013 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,91 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,089 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,136 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,729 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,193 m3
19 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 56,384 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 56,384 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 95,984 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 39,6 m2
23 Cát vàng hạt to Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,64 m3
24 Than hoạt tính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1.716 kg
25 Cát mịn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,64 m3
26 Sỏi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,64 m3
D NHÀ ĂN
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,138 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,891 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,374 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,352 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,138 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,639 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,568 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,143 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,029 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,162 tấn
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,114 m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 21,264 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,597 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,358 m3
15 Rải nilon đổ bê tông nền Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,336 100m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 37,293 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 57,947 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 57,947 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 102,51 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 82,989 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 168,06 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 168,06 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 92,103 m2
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,07 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,07 tấn
26 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,102 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,102 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,981 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,462 100m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,776 100m2
31 Tấm ốp mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,38 m
32 Cửa đi 4 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính mờ 6.38ly (bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,856 m2
33 Lắp đặt camera giám sát Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 bộ
34 Thay kính cửa sổ kính trắng sang kính an toàn 6.38ly Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 27,619 m2
35 Máy bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9 bộ
37 Lắp đặt chậu xí xổm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10 bộ
38 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 bộ
39 Cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,132 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,25 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,4 100m
43 Lắp đặt van PPR đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
44 Lắp đặt van PPR đường kính van 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 cái
45 Lắp đặt van phao đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25 cái
49 Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
50 Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
51 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
52 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 25 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,3 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,28 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 160mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11 cái
57 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 160mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11 cái
58 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11 cái
59 Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 160mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
60 Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
61 Lắp đặt tủ điện TĐ 200x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
64 Lắp đặt các loại đèn led thả 7w Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17 bộ
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
67 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 73 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 55 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30 m
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
E NHÀ Ở HAI TẦNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,184 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,183 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,871 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,05 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,059 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,605 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,164 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,027 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,32 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,8 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,345 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,104 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,552 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,113 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,384 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,08 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,409 tấn
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,208 m3
19 Xây gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30,712 m3
20 Xây gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,35 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,256 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,296 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,056 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,511 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,562 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,373 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,253 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,197 m3
29 Rải nilon đổ bê tông nền Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,32 100m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 31,975 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 111,104 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 252,991 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 31,008 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30,461 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,393 100m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 283,452 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 111,104 m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,931 tấn
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 35,46 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 294,254 m2
41 Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 bộ
42 Lắp đặt chậu xí xổm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38 bộ
43 Cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,2 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,3 100m
46 Lắp đặt van PPR đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
47 Lắp đặt van PPR đường kính van 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 40 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,3 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,2 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,1 100m
54 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18 cái
55 Lắp đặt chếch CB nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90/100mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
56 Lắp đặt chếch CB nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 32/90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
57 Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
58 Lắp đặt tủ điện TĐ 200x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12 bộ
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 200 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 150 m
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 bộ
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,131 tấn
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 151,015 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 93,311 m2
F NHÀ XƯỞNG CƯA
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,204 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,377 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,039 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,063 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,62 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,113 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,017 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,279 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,074 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,189 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,048 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,217 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,389 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,253 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,038 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,282 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,031 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,365 m3
19 Rải nilon đổ bê tông nền Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,036 100m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 51,643 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 44,466 m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,318 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,318 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 57,574 m2
25 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,795 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,795 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 86,52 m2
28 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,359 100m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,412 100m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,359 100m2
31 Tấm tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 36,05 m
32 Gia công hàng rào lưới thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 74,66 m2
33 Lắp dựng hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 74,66 m2
34 Gia công cửa sắt bằng thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,155 tấn
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,177 tấn
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13,56 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,533 m2
38 Phụ kiện cửa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 bộ
39 Lắp đặt tủ điện TĐ 200x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
40 Lắp đặt tủ điện phòng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 cái
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng loại gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14 bộ
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 45 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 65 m
47 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30 m
G BỂ PHỐT NHÀ ĂN
1 Lót cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,884 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,205 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,536 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,98 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,034 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,966 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,119 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,77 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 26 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,495 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,136 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,361 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,289 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,418 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 49,779 m2
16 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 49,779 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 49,779 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,05 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->