Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201222095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đảm bảo xã hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 08:31:00 đến ngày 2020-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,318,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,807 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,129 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,213 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,339 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,323 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,757 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,177 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,954 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,803 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,109 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,481 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,092 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,961 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,245 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,457 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,536 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,033 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,511 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,348 | m3 |
| 34 | Rải nilon đổ bê tông nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 106,974 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144,438 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 424,084 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,957 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,04 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 152,244 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,668 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 450,752 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 154,813 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,735 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,735 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,634 | 100m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính mờ 6.38ly (bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,3 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 51 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,132 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,006 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van PPR đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van PPR đường kính van 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,134 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,782 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 160/110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 160/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện TĐ 200x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 250 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,5 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| B | NHÀ TẮM CHUNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,996 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,658 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,343 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,05 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,068 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,255 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,196 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,132 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,59 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 20 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,011 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,758 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,886 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,302 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,241 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,14 | m3 |
| 27 | Rải nilon đổ bê tông nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,914 | 100m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 93,285 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 156,743 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 169,111 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,528 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 218,862 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,138 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 183,249 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160,271 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,261 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,261 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,128 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,974 | 100m2 |
| 41 | Vách compact bao gồm cửa và phụ kiện + lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,83 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính mờ 6.38ly (bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,3 | m2 |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 45 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,132 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,125 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van PPR đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van PPR đường kính van 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y CB nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 160/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện TĐ 200x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn led thả 7w | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| C | BỂ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,564 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,192 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,749 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,905 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,624 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,575 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,782 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,445 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,606 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,136 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,729 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,193 | m3 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,384 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,384 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95,984 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,6 | m2 |
| 23 | Cát vàng hạt to | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 24 | Than hoạt tính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.716 | kg |
| 25 | Cát mịn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 26 | Sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,64 | m3 |
| D | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,891 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,374 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,352 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,138 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,639 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,568 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,162 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,114 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,264 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,597 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,358 | m3 |
| 15 | Rải nilon đổ bê tông nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,293 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,947 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,947 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,51 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,989 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 168,06 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 168,06 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92,103 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,981 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,776 | 100m2 |
| 31 | Tấm ốp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,38 | m |
| 32 | Cửa đi 4 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính mờ 6.38ly (bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,856 | m2 |
| 33 | Lắp đặt camera giám sát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Thay kính cửa sổ kính trắng sang kính an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,619 | m2 |
| 35 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,132 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van PPR đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van PPR đường kính van 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện TĐ 200x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn led thả 7w | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ Ở HAI TẦNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,183 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,871 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,605 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,104 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,552 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,113 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,409 | tấn |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,208 | m3 |
| 19 | Xây gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,712 | m3 |
| 20 | Xây gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,35 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,256 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,511 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,562 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,253 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,197 | m3 |
| 29 | Rải nilon đổ bê tông nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,975 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 111,104 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 252,991 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,008 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,461 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,393 | 100m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 283,452 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 111,104 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,931 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,46 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 294,254 | m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | bộ |
| 43 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van PPR đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van PPR đường kính van 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch CB nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90/100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch CB nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 32/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bịt 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện TĐ 200x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,131 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 151,015 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 93,311 | m2 |
| F | NHÀ XƯỞNG CƯA | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,377 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,279 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,074 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,217 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,389 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,282 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,031 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,365 | m3 |
| 19 | Rải nilon đổ bê tông nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,036 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,643 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,466 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,318 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,318 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,574 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,795 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,795 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,52 | m2 |
| 28 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,359 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,412 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,359 | 100m2 |
| 31 | Tấm tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,05 | m |
| 32 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,66 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,66 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,155 | tấn |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,177 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,56 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,533 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện TĐ 200x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng loại gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| G | BỂ PHỐT NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lót cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,884 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,205 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,966 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,77 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,495 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,361 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,289 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,418 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,779 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,779 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,779 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,05 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi