Gói thầu: Xây dựng hạng mục Nhà Đa năng thuộc dự án Trường THPT Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạng mục Nhà Đa năng thuộc dự án Trường THPT Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201078171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh- Từ nguồn kinh phí dự phòng cửa dự án, bảo đảm không vượt tổng mức đầu tư của dự án đã được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 00:02:00 đến ngày 2020-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,619,480,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | ***** KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,363 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,969 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65,636 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,924 | m3 |
| 6 | Xoa mặt + cắt joint | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 439,476 | m2 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 439,476 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,633 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,13: | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 145,049 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,451 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,802 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,303 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,002 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,467 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,609 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,549 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,218 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,656 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,787 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,593 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,409 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,775 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,695 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,529 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,622 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,375 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,454 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,538 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,024 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,767 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,713 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,314 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,979 | tấn |
| C | ***** KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 134,322 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,443 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,091 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,252 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,34 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 894,08 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 988,87 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 261,68 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,912 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 398,64 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 191,52 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 590,16 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59,48 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 201,7 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 512,8 | m |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 241,36 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 241,36 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 241,36 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,683 | 100m |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 87,6 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 95,08 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84,6 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 31 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.341,37 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.341,37 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 894,08 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 894,08 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 619,072 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 619,072 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,576 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,576 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 278,759 | m2 |
| 41 | Bu long Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | con |
| 42 | Bu long Ø16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | con |
| 43 | Bu long Ø20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | con |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 45 | Cung cấp lắp đặt cáp giằng kèo xà gồ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 261,6 | m |
| 46 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ d16 giằng cáp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,432 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,432 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,189 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 53 | Cung cấp lắp đặt tấm MDF 2440x1220 dày 25mm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,125 | m2 |
| 54 | Cung cấp thảm nỉ màu đỏ dàu 2mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,125 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,24 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,24 | m2 |
| 59 | Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,66 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,66 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,66 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa sắt kéo (ray âm) giống thiết kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,18 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,18 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96,36 | m2 |
| 65 | Cung cấp lam nhôm giống thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,25 | m2 |
| 68 | Cung cấp lan can inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,82 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,866 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,012 | 100m2 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,798 | 100m3 |
| 74 | Lu lèn mặt sân | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | ca |
| 75 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,798 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,88 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,84 | m3 |
| 78 | Xoa mặt + cắt joint | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 798 | m2 |
| D | ***** HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| E | CÁP ĐIỆN & ỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 185 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | m |
| 12 | Mối hàn hoá nhiệt cáp đồng trần,cọc tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | mối |
| 13 | Bộ kẹp giữ ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Thuốc hàn hoá nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | lọ |
| 16 | Hoá chất GME | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bao |
| 17 | Bộ sứ đỡ +cùm u sắt tráng kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37 | cái |
| 18 | SXLD hộp kiểm tra điện trở đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| F | TỦ ĐIỆN & THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2P 20A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (pha trung tính) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (tiếp đất) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Bộ đèn gắn trụ bóng led 100w | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Cần đèn gắn tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Dimmer mặt đơn + họp box + mặt nạ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 22 | Gạch làm dấu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 220 | viên |
| 23 | Cung cấp lắp dựng cột điện 8.5m bao gồm gối bê tông cốt thép + phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cột |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | sứ |
| G | ***** HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co 27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm uPVC đường kính 34-27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt T27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm ren trong uPVC đường kính 27-21mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt T34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt T giảm ren trong uPVC đường kính 27-21mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | lắp đặt thỏ 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt T90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y giảm 90-60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi 60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y giảm 114-60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y giảm 114-90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y 114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi 114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | lắp đặt thông tắt D114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | lắp đặt bít trơn D114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | lắp đặt bít trơn D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | lắp đặt bít trơn D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | lắp đặt ty treo D10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 29 | lắp đặt keo dán ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | kg |
| 30 | lắp đặt khóa d34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | lắp đặt khóa d27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | lắp đặt phao cơ d34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | lắp đặt phao cơ d27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Vật tư phụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmx150mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt lavabo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | lắp đặt cầu chắn rác D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,535 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,403 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 125 | m |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,856 | tấn |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 65 | rải đá 4x6 đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,357 | m3 |
| 66 | rải đá 1x2 đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,357 | m3 |
| 67 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,199 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,88 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 84 | Lớp than xỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 240 | kg |
| 85 | Lớp sỏi nhỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| H | ***** HỆ THỐNG PCCC | |||
| I | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 ZONE | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Linh kiện báo cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Nút nhấn báo cháy khẩn cấp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Điện trở cuối nguồn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 310 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 330 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Bộ ắc quy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đèn thoát hiểm EXIT 10W có bộ lưu điện 2H | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Đèn sự cố EMERGENCY 10W có bộ lưu điện 2H | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | vật tư phụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,734 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,618 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,169 | m2 |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp co giảm tráng kẽm 90/76mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp tê 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | SXLD tủ chữa cháy trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | SXLD cuộn vải gai D50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 14 | SXLD lăng phun D13 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | SXLD ngàm nối D50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | SXLD van D50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | SXLD tủ chữa cháy ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | SXLD cuộn vòi D65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 19 | SXLD lăng phun D17 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | SXLD ngàm nối D65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | SXLD van D76 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | SXLD trụ nước chữa cháy ngoài nhà D100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | trụ |
| 23 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Bảng nội quy PCCC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy bột MFZ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy CO2-MT5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bình |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế băng 4 chổ ngồi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cầu môn sân bóng đá mini 5 người + lưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Trụ lưới bóng chuyền di động | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lưới bóng chuyền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bọc trụ bóng chuyền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thảm sân cầu lông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | sân |
| 7 | Trụ lưới cầu lông di động | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lưới cầu lông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bàn bóng bàn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cọc lưới bóng bàn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi