Gói thầu: Xây lắp công trình cấp nước PCCC rừng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà -Núi Chúa thuộc địa bàn xã Hòa Ninh và Hòa Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201183340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình cấp nước PCCC rừng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà -Núi Chúa thuộc địa bàn xã Hòa Ninh và Hòa Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201006242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 10:44:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,432,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP DÂNG, LÒNG HỒ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công; rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: >5 cây | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,67 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IV | Như trên | 49,221 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 2x4, mác 200 | Như trên | 20,1333 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 16,407 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Như trên | 0,7306 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Như trên | 0,8121 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Như trên | 0,0727 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm | Như trên | 0,5776 | 100m2 |
| 9 | Khoan lỗ Ø42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay Ø42mm, cấp đá I | Như trên | 3 | 100m |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Như trên | 1,1632 | tấn |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Như trên | 4 | m3 |
| 12 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Như trên | 84,0255 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (tổng cự ly vận chuyển bằng thủ công, trung bình là 620m) | Như trên | 11,6277 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 610m tiếp theo - Xi măng bao (tổng cự ly vận chuyển bằng thủ công, trung bình là 620m) | Như trên | 11,6277 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (tổng cự ly vận chuyển bằng thủ công, trung bình là 620m) | Như trên | 27,3624 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 610m tiếp theo - Cát các loại (tổng cự ly vận chuyển bằng thủ công, trung bình là 620m) | Như trên | 27,3624 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (tổng cự ly vận chuyển bằng thủ công, trung bình là 620m) | Như trên | 56,6631 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 610m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (tổng cự ly vận chuyển bằng thủ công, trung bình là 620m) | Như trên | 56,6631 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (tổng cự ly vận chuyển bằng thủ công, trung bình là 620m) | Như trên | 1,6154 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 610m tiếp theo - Sắt thép các loại (tổng cự ly vận chuyển bằng thủ công, trung bình là 620m) | Như trên | 1,6154 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 3,3 | m3 |
| 22 | Ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=200mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Như trên | 3,3 | m3 |
| B | ĐƯỜNG ỐNG, BỂ CHỨA, BÃI QUAY ĐẦU XE | |||
| 1 | Phát rừng loại 3 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 rừng: >5 cây | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 138,48 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Như trên | 14,27 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bể, đường ống, bãi quay đầu xe, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 1.032,19 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 150 | Như trên | 232,26 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 126,91 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày ≤45cm, cao ≤4m, mác 250 | Như trên | 88,61 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn bể chứa, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 30 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường ≤25cm, mác 250 | Như trên | 66 | m3 |
| 9 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Như trên | 1,31 | tấn |
| 10 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Như trên | 19,28 | tấn |
| 11 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính ≤10mm, tường cao ≤4m | Như trên | 2,95 | tấn |
| 12 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính ≤18mm, tường cao ≤4m | Như trên | 9,91 | tấn |
| 13 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bể chứa, cao ≤16m, đường kính ≤10mm | Như trên | 2,22 | tấn |
| 14 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bể chứa, cao ≤16m, đường kính >10mm | Như trên | 1,37 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (bản đáy) | Như trên | 0,61 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cm | Như trên | 4,65 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn | Như trên | 2,7 | 100m2 |
| 18 | Làm khe dọc bãi quay đầu xe | Như trên | 240 | m |
| 19 | Trám khe dọc bãi quay đầu xe bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | Như trên | 240 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm, dày 6,6mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 21 | Cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | Như trên | 12 | cái |
| 22 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm | Như trên | 3 | 100m |
| 23 | Mối nối mềm, đường kính mối nối d=110mm | Như trên | 12 | cái |
| 24 | Mặt bích đặc, khối lượng 1 cái ≤10kg | Như trên | 0,022 | tấn |
| 25 | BU, đường kính 110mm | Như trên | 12 | cái |
| 26 | Trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm | Như trên | 6 | cái |
| 27 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 52 | 100m |
| 28 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 15 | 100m |
| 29 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 2 | 100m |
| 30 | Cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | Như trên | 174 | cái |
| 31 | Đai khởi thủy thép, đường kính ống d=110mm | Như trên | 52 | cái |
| 32 | Van ren, đường kính van 25mm | Như trên | 52 | cái |
| 33 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 2 | 100m |
| 34 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 10 | 100m |
| 35 | Cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Như trên | 150 | cái |
| 36 | Cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Như trên | 60 | cái |
| 37 | Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, d=50mm | Như trên | 6 | cái |
| 38 | Van ren, đường kính van d=40mm | Như trên | 12 | cái |
| 39 | Khoan lỗ chảy nhỏ giọt dọc ống HDPE D50, D40 | Như trên | 240 | 10 lỗ |
| 40 | Đầu lọc rác | Như trên | 6 | cái |
| 41 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 0,9 | 100m |
| 42 | Van ren, đường kính van d=110mm | Như trên | 6 | cái |
| 43 | Mối nối mềm, đường kính mối nối d=110mm | Như trên | 6 | cái |
| 44 | Mặt bích đặc, khối lượng 1 cái ≤10kg | Như trên | 0,015 | tấn |
| 45 | BU, đường kính 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 46 | Đai khởi thủy, đường kính ống d=110mm | Như trên | 18 | cái |
| 47 | Van ren, đường kính van 25mm | Như trên | 36 | cái |
| 48 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d ≤25mm | Như trên | 0,29 | 100m |
| 49 | Ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Như trên | 0,18 | 100m |
| 50 | Côn nhựa nhôm, đường kính côn d=26mm | Như trên | 18 | cái |
| 51 | Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 16mm | Như trên | 36 | cái |
| 52 | Cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤10kg (thép neo) | Như trên | 0,02 | tấn |
| 53 | Hộp bảo vệ van xả khí | Như trên | 18 | cái |
| 54 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm | Như trên | 0,03 | 100m |
| 55 | Van ren, đường kính van d=110mm | Như trên | 13 | cái |
| 56 | Mối nối mềm, đường kính mối nối d=110mm | Như trên | 13 | cái |
| 57 | Mặt bích đặc, khối lượng 1 cái ≤10kg | Như trên | 0,1 | tấn |
| 58 | BU, đường kính 110mm | Như trên | 13 | cái |
| 59 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 0,7 | 100m |
| 60 | Cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | Như trên | 32 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi