Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 15:13:00 đến ngày 2020-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,997,798,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 40 | gốc cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cây |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5293 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,2289 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,537 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 2,4415 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,649 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,7667 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7284 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 354,692 | m3 |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 67,509 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5404 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,8108 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,4634 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,856 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,58 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5405 | m3 |
| D | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 1,2992 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7338 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6752 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,178 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1791 | 100m2 |
| E | CÔNG TÁC SẮT THÉP | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 0,1623 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0931 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3462 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,098 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3101 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9816 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5423 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1218 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2297 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3318 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0277 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0462 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8032 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,394 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,394 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 266,16 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8032 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,394 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3703 | 100m2 |
| F | CÔNG TÁC XÂY TÔ | |||
| 1 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm M75 | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 23,869 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,671 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,216 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,256 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,504 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 406,525 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,08 | m2 |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 540,84 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 129,6 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 252,05 | m2 |
| 12 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 262,92 | m2 |
| 13 | Bả matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 862,945 | m2 |
| 14 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 515,13 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 669,605 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 971,39 | m2 |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 431,72 | m |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 440,72 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,29 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,42 | m2 |
| 21 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,36 | m2 |
| 22 | Ốp gạch gốm trang trí bao gồm cả vật liệu và nhân công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,12 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 396,4 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 396,4 | m2 |
| 25 | SX cửa đi, cửa sổ khung sắt kính trắng 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,36 | m2 |
| 26 | SXLD cửa khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,56 | m2 |
| 27 | SXLD vách nhôm che khu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,75 | m2 |
| 28 | SXLD lan can INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0176 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,36 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,92 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 32 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 252 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,008 | 100m |
| 34 | LD co 90 PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 35 | cầu chắn rát INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 36 | keo dán ống PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kg |
| G | SÂN GẠCH + KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 39,9976 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9995 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 119,7776 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8081 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3053 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0902 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3685 | tấn |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 638,1 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,81 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 638,1 | m2 |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 0,0811 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1616 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,196 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,3888 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 191,84 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,64 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,9344 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6386 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3569 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,678 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 190 | cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.200 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dmer quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | LD đèn COMPAQ 3U 14W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | bộ |
| 15 | LD đèn ống 1.2m DOWBLEWING | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | băng keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cuộn |
| J | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 4 | van xả INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 12 | co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 13 | co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 14 | tê 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 15 | tê 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 16 | co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 17 | keo dán ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kg |
| K | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 12 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6263 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3663 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,4771 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0301 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0066 | tấn |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,336 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | m2 |
| 12 | lớp than xĩ D200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | m3 |
| L | * HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | SXLD hóa chất GEAM | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 5 | bao |
| 2 | SXLD kim thu sét INGESCO+ công lắp đặt(h:5m Rbv= 85m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kim |
| 3 | SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 4 | SXLD giá đỡ trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm theo tường và mái nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 7 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lô |
| 10 | Cáp neo 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | md |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8847 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0272 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0303 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0251 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0087 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0909 | tấn |
| 23 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5458 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5796 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,0976 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| M | BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình CO2 3kg | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 2 | bình |
| 2 | Bình Bột MFZ8 8kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi