Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201233932-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201189655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 10:49:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,360,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất, đất cấp I Theo chương V 6,6 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chương V 73,33 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V 7,333 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V 7,333 100m3
5 Mua đất đồi đầm chặt K = 0,95 = 0,95 Theo chương V 1.748,223 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V 12,377 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 3,094 100m3
B PHẦN GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 2,798 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V 2,798 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V 2,798 100m3
4 Mua đất đồi đầm chặt nền đường, móng đường Theo chương V 273,866 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,719 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V 1,661 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 0,611 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V 0,837 100m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chương V 3,095 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V 3,095 100m2
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo chương V 94,34 m2
12 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V 4,72 m3
13 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo chương V 0,094 100m3
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 134 m
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V 134 cái
16 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 6x30x50cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 98,62 m
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,775 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V 268 cái
19 Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 55,227 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 8,087 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 1,08 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,196 100m2
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,26 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,768 m2
25 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 7,84 m3
26 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chương V 2,1 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V 0,08 100m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo chương V 17,5 m2
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,96 m3
30 Đắp đất màu trồng cây Theo chương V 4,62 m3
31 Trồng cây xanh vỉa hè- cây bằng lăng (đường kính thân 10-15cm) Theo chương V 14 cây
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 7,781 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 2,594 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V 0,052 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V 0,052 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 0,124 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V 0,124 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V 0,124 100m3
8 Đế cống D400 (m200) Theo chương V 10 cái
9 Mua ống cống D400TTC Theo chương V 10,5 m
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo chương V 0,05 đoạn ống
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 21,39 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,085 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 0,129 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V 0,129 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V 0,129 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V 1,25 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,88 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,057 100m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,33 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 28,79 m2
21 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,205 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,075 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,226 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 2,24 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,124 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Theo chương V 0,256 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V 0,038 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 18 cấu kiện
29 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 76,79 m3
30 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 0,768 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V 0,768 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V 0,768 100m3
33 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chương V 0,086 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 12,9 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,239 100m2
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 21,02 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 95,57 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 5,29 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nước Theo chương V 0,781 100m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 9,6 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chương V 0,512 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V 0,68 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 160 cấu kiện
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 0,51 m3
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 0,005 m3
46 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 0,005 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V 0,005 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V 0,005 100m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 3,315 m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,011 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 0,022 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V 0,022 100m3
53 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V 0,022 100m3
54 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V 0,32 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,338 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy ga Theo chương V 0,007 100m2
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,158 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,44 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,16 m3
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,005 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,056 100m2
62 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,148 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,038 100m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,012 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 4 cấu kiện
D Cấp nước
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 26,775 m3
2 Mua cát đen đầm chặt Theo chương V 21,42 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp II Theo chương V 21,42 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo chương V 1,53 100m
5 Măng xông, nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Theo chương V 5 cái
6 Cút 90 HDPE DN50 Theo chương V 2 chiếc
7 Tê thu HDPE DN50-32 Theo chương V 2 chiếc
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo chương V 136 m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 8,881 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,059 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,059 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 2,961 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V 0,759 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,759 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,027 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,243 m3
10 Lắp dựng cột bằng thủ công, cột thép thường chiều cao cột <=10m Theo chương V 7 cột
F PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo chương V 8,8124 100m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo chương V 22,035 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 201,872 m2
4 Tháo dỡ cửa sắt cửa sổ Theo chương V 89,52 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Theo chương V 5,1948 tấn
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V 51,8301 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch Theo chương V 201,4162 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V 221,8966 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 364,7337 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V 197,1116 m3
11 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo chương V 10,37 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V 10,3701 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V 10,37 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V 10,37 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->