Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201205048-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xây lắp; 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 08:24:00 đến ngày 2020-12-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,720,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,800,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSĐX | 5,5642 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V E-HSĐX | 5,564 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V E-HSĐX | 42,2035 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSĐX | 8,7697 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Chương V E-HSĐX | 1.139,623 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSĐX | 3,4298 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSĐX | 34,2971 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông mặt đường dày <=25 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSĐX | 617,348 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V E-HSĐX | 3,0386 | 100m2 |
| B | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSĐX | 3 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Chương V E-HSĐX | 2 | cái |
| 3 | Bu long M20x40 đặt sẵn trong bê tông | Chương V E-HSĐX | 20 | cái |
| 4 | Bu long gắn biển | Chương V E-HSĐX | 10 | cái |
| 5 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <=10kg | Chương V E-HSĐX | 0,012 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Chương V E-HSĐX | 5 | cái |
| C | PHẦN CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V E-HSĐX | 4 | cái |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSĐX | 0,22 | m3 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC CỐNG 1M L=5M (01 CÁI) NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSĐX | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSĐX | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương V E-HSĐX | 1,696 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSĐX | 1,838 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSĐX | 0,147 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSĐX | 2,125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSĐX | 0,22 | 100m2 |
| 8 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSĐX | 1,569 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V E-HSĐX | 0,645 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSĐX | 0,089 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSĐX | 0,066 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V E-HSĐX | 1,185 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSĐX | 0,221 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSĐX | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSĐX | 5 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi