Gói thầu: Xây lắp tuyến cáp quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Xây lắp tuyến cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 10:21:00 đến ngày 2020-12-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,616,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng tuyến | |||
| 1 | Phát tuyến rừng loại III, mật độ cây > 5cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 100m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp III, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.488,4468 | m3 |
| 3 | Đào đất bể cáp, đất cấp III, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,12 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp IV, sâu <= 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,03 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp, hố ga tuyến ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.058,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương cáp, hố ga tuyến ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| 7 | Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang 30 <= F <= 35 chôn trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,65 | 100 m |
| 8 | Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang 30 <= F <= 35 luồn trong ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | 100 m |
| 9 | Khoan đường, đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngầm, đường kính ống <=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 12 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 13 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bể |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 15 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường (KT : 1200x700x90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | nắp đan |
| 16 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bể |
| 17 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc, loại bể 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bể |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc, loại bể 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,1 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cọc mốc |
| 22 | BT đúc sẵn, cột mốc cáp quang đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | mốc |
| 23 | BT đúc sẵn, cột đỡ ống thép đá 1x2 M200, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 24 | BT đúc sẵn, cột đỡ ống thép đá 1x2 M200, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 25 | BT đúc sẵn, cột đỡ ống thép đá 1x2 M200, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 26 | Dựng trụ đỡ ống thép các loại (Nhân công 0,3 lần lắp trụ 6,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cột |
| 27 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm dày 30cm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,036 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.514,8 | m2 |
| 34 | Hoàn trả vỉa hè lát gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5263 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt biển báo cáp quang tại bể. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột/bể |
| 37 | Tiếp đất cho măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | điểm |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi cột sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cột |
| B | Phần kéo và hàn nối cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang chôn trực tiếp. Loại cáp <=24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8698 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể. Loại cáp <=24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1541 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang chôn trong ống HDPE, loại cáp <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,476 | km cáp |
| 4 | Hàn nối Măng sông cáp quang, loại măng sông <= 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ MX |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo <= 24 sợi. có không cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,15 | Km cáp |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi măng xông cáp quang treo <= 24 sợi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ măng xông |
| C | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng: 0,3%*(giá trị xây lắp + giá trị vật tư Chủ đầu tư cấp).<br/>Trong đó giá trị vật tư Chủ đầu tư cấp (Măng xông, cáp quang) trước thuế là: 406.055.000(vnđ) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi