Gói thầu: Thi công xây dưng công trình + thiết bị Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Lọng Bó, xã Chiềng Công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221071-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dưng công trình + thiết bị Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Lọng Bó, xã Chiềng Công |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu từ giao quyền sử dụng đất phần điều tiết 10% từ ngân sách huyện về ngân sách tỉnh; dự phòng cân đối ngân sách tỉnh; ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 18:19:00 đến ngày 2020-12-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,691,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,370,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu ba trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,5266 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,743 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3823 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,6592 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 50m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,5266 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 50m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,4661 | 100m3 |
| B | Nền đường nội bộ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4786 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,8092 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4868 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9893 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1288 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=50m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4786 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=50m, ôtô 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,7998 | 100m3 |
| C | Cống bản đường nội bộ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,59 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,93 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,66 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,434 | tấn |
| 6 | Đào móng rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3486 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 125 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| D | Nền đường vào điểm | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4756 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,2405 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,561 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8589 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0792 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1223 | 100m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3373 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9335 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1733 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1472 | 100m3 |
| E | Cống thoát nước vào điểm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m3 |
| 2 | Vữa chèn xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,04 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,36 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,34 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,24 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2712 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3769 | tấn |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | rọ |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2443 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2692 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1695 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 15 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2518 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| F | Đập đầu mối | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | nối ren ngoài f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 24 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan >40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | lỗ |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| G | Bể lọc 1m2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,45 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,65 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0665 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1063 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 25 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 26 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Khâu nối ren ngoài f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Khâu nối ren ngoài f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | Bể cắt áp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,63 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Nối ren ngoài HDPE f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | Bể chứa 25m3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,07 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,6 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,76 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,96 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1183 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2172 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1343 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2082 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6672 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1953 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89-65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Nối ren ngoài f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| J | Cáp treo ống | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,45 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 9 | Cáp cường độ cao f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 14 | Bu lông f30, L=80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bu ly f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tăng đơ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Cóc cáp F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Bu lông f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Thép bản D=3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | kg |
| 22 | Tre làm dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 23 | Bơm mỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 24 | Nối ren ngoài f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| K | Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0973 | tấn |
| 15 | Nối ren trong f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Nối ren trong f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Nối ren trong f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Bu lông f18, L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| L | Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Nối ren trong f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| M | Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Nối ren trong f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| N | Hố van điều tiết | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 10 | Lắp đặt têthép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67-50-65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50m-40-50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kep thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Nối ren trong f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Nối ren trong f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Nối ren trong f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| O | Trụ vòi | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,326 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,102 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,785 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6802 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4893 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 14 | Khâu nối ren ngoài HDPE 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| P | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,65 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,07 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,59 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cô 76-63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa 75-40-75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 50-20-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 40-50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 40-20-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa 32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Mối nối nhanh f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Mối nối nhanh f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 24 | Mối nối nhanh f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Mối nối nhanh f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 26 | Mối nối nhanh f32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Mối nối nhanh f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 29 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | lỗ |
| Q | Thiết bị | |||
| 1 | MBA 100kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 160A-400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van HD - 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi SI35/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| R | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | MBA 100kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van HD - 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 160A - 400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi SI35/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| S | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | MBA 100kVA -35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1pha |
| 5 | Dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 7 | Cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sơi |
| 8 | Biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1pha |
| 9 | Đồng hồ Vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Chống sét van 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1pha |
| 12 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phân đoạn |
| 15 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Tiếp địa đường dây 35kV + TCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | vị trí |
| 17 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| 18 | Áp tô mát < 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Áp tô mát 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Thí nghiệm công tơ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| T | Đường dây 35kw | |||
| 1 | Móng cột MT - 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Móng cột MT - 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 3 | Móng néo MN15 - 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Móng néo MN20 - 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 5 | Tiếp địa cột RC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ttiếp địa cột RC8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ttiếp địa cột RC-3T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm LT - 16C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Cột bê tông ly tâm LT - 12B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Xà con xơn 2 sứ CX-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng cột đơn XN35-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Xà néo góc 3 thân XN35-3T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh 4 sứ lệch XR35-4L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ttiếp địa cột RC8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ttiếp địa cột RC-3T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo CD-105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 17 | Dây néo TK50 - 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Dây néo TK50 - 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 19 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến ĐZ35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| U | Trạm cầu dao | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT - 12B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tiếp địa cột RC8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Móng cột MT - 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Móng néo MN15 - 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Xà néo cột cầu dao XN-CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây néo TK50 - 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tiếp địa cột RC8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cờ tiếp địa trạm cầu dao CTĐ - CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo TT-CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác trạm cầu dao GTT-CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao GĐ-TTCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| V | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT - 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tiếp địa trạm RC-BA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông li tâm LT - 12B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Thang trèo T - BA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác GTT - BA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm XĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp GĐ - BA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện GĐ - TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp lực GĐ-C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ trung gian trên XTG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐ - SI+CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỉnh trạm biến áp XĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trạm RC-BA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| W | Đường dây 0,4kv | |||
| 1 | Móng cột M-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | móng |
| 2 | Móng cột MĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại Rll-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Cột bê tông vuông H-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly vuông H-7,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Tiếp địa lặp lại Rll-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến ĐZ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| X | Công tơ | |||
| 1 | Công tơ 1 pha loại 10(20)A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Cái |
| 2 | Attomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Cái |
| 3 | Cầu dao 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 4 | Hòm công tơ + gông hòm H1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hộp |
| 5 | Hòm công tơ + gông hòm H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Hộp |
| 6 | Hòm công tơ + gông hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Hộp |
| 7 | Cáp Muyle vào hòm H1 Muyle 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 8 | Cáp Muyle vào hòm H2 Muyle 2x7 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 9 | Cáp Muyle vào hòm H4 Muyle 2x11 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 10 | Cáp sau công tơ PVC/Cu 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.775 | m |
| 11 | Dây đấu nội bộ PVC/cu 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 12 | Dây thép Φ 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.775 | m |
| 13 | Dây thép Φ 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 14 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | quả |
| 15 | Bảng điện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 16 | Sơn ghi hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 17 | Đai Nilon nhựa buộc dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Y | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | |||
| 1 | chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi