Gói thầu: Thi công xây dưng công trình + thiết bị Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Lọng Bó, xã Chiềng Công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221071-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dưng công trình + thiết bị Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Lọng Bó, xã Chiềng Công
Số hiệu KHLCNT 20201177716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu từ giao quyền sử dụng đất phần điều tiết 10% từ ngân sách huyện về ngân sách tỉnh; dự phòng cân đối ngân sách tỉnh; ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 18:19:00 đến ngày 2020-12-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,691,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,370,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu ba trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,5266 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 653,743 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3823 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,6592 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 50m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,5266 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 50m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 569,4661 100m3
B Nền đường nội bộ
1 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4786 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,8092 100m3
3 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4868 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9893 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1288 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=50m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4786 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=50m, ôtô 10T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,7998 100m3
C Cống bản đường nội bộ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,59 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,93 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,66 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,434 tấn
6 Đào móng rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3486 100m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 125 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,86 m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 cái
D Nền đường vào điểm
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4756 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,2405 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,561 100m3
4 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8589 100m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0792 100m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1223 100m3
7 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3373 100m3
8 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9335 100m3
9 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,634 100m3
10 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1733 100m3
11 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,1472 100m3
E Cống thoát nước vào điểm
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,28 m3
2 Vữa chèn xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,04 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,36 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,34 m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,24 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2712 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,204 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3769 tấn
10 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 rọ
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2443 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2692 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1695 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
15 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2518 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,947 100m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
F Đập đầu mối
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,82 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m2
13 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0213 tấn
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
16 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
20 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 nối ren ngoài f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 tấn
24 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan >40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 lỗ
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1212 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0152 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1212 100m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,52 m2
G Bể lọc 1m2
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,45 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,11 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,77 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,53 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,65 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,75 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,73 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0417 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0604 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0665 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1063 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1017 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0266 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0496 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 100m2
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m
23 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 100m3
25 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 100m3
26 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
27 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
30 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Khâu nối ren ngoài f75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Khâu nối ren ngoài f40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
H Bể cắt áp
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,63 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
6 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 100m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0245 tấn
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Nối ren ngoài HDPE f40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
I Bể chứa 25m3
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,07 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,6 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 m3
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8 m2
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,76 m2
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,96 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1183 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2172 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1343 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2082 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6672 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1953 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0661 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 100m2
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
35 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89-65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Nối ren ngoài f75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
J Cáp treo ống
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,45 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1296 100m2
9 Cáp cường độ cao f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0479 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0493 tấn
14 Bu lông f30, L=80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Bu ly f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Tăng đơ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
19 Cóc cáp F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
20 Bu lông f10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
21 Thép bản D=3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 kg
22 Tre làm dàn giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
23 Bơm mỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
24 Nối ren ngoài f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
K Trụ đỡ ống
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0791 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0146 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0559 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0973 tấn
15 Nối ren trong f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Nối ren trong f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Nối ren trong f40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
20 Bu lông f18, L=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
L Hố van xả cặn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0067 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 tấn
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
15 Nối ren trong f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
M Hố van xả khí
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 tấn
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
15 Nối ren trong f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
N Hố van điều tiết
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0067 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 tấn
10 Lắp đặt têthép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67-50-65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50m-40-50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt kep thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
24 Nối ren trong f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Nối ren trong f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Nối ren trong f40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
O Trụ vòi
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,326 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,102 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,785 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6802 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4893 100m2
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,136 100m
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
9 Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
10 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 cái
11 Lắp đặt măng xông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 bộ
13 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
14 Khâu nối ren ngoài HDPE 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
P Tuyến ống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,65 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,22 m3
4 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,07 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,43 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,55 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,49 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,59 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 100m
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cô 76-63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
17 Lắp đặt tê nhựa 75-40-75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa 50-20-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa 40-50-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa 40-20-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Lắp đặt tê nhựa 32-20-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Mối nối nhanh f75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 Mối nối nhanh f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
24 Mối nối nhanh f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Mối nối nhanh f40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
26 Mối nối nhanh f32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Mối nối nhanh f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
29 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 lỗ
Q Thiết bị
1 MBA 100kVA-35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 160A-400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Chống sét van HD - 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Cầu chì tự rơi SI35/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
R Lắp đặt thiết bị
1 MBA 100kVA-35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Chống sét van HD - 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Tủ điện hạ thế 160A - 400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Cầu chì tự rơi SI35/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
S Thí nghiệm thiết bị
1 MBA 100kVA -35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Cầu chì tự rơi 35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Cầu dao 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1pha
5 Dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
6 Cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
7 Cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sơi
8 Biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1pha
9 Đồng hồ Vôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Đồng hồ A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Chống sét van 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1pha
12 Mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
13 Mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
14 Thanh cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 phân đoạn
15 Tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
16 Tiếp địa đường dây 35kV + TCD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 vị trí
17 Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 vị trí
18 Áp tô mát < 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Áp tô mát 200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Thí nghiệm công tơ điện 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
T Đường dây 35kw
1 Móng cột MT - 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Móng cột MT - 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
3 Móng néo MN15 - 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Móng néo MN20 - 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
5 Tiếp địa cột RC4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Ttiếp địa cột RC8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Ttiếp địa cột RC-3T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Cột bê tông ly tâm LT - 16C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
9 Cột bê tông ly tâm LT - 12B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Xà con xơn 2 sứ CX-1L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Xà néo bằng cột đơn XN35-1L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
12 Xà néo góc 3 thân XN35-3T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
13 Xà rẽ nhánh 4 sứ lệch XR35-4L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Ttiếp địa cột RC8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Ttiếp địa cột RC-3T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
16 Cổ dề néo CD-105 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
17 Dây néo TK50 - 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
18 Dây néo TK50 - 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
19 Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến ĐZ35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
U Trạm cầu dao
1 Cột bê tông ly tâm LT - 12B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Tiếp địa cột RC8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Móng cột MT - 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Móng néo MN15 - 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Xà néo cột cầu dao XN-CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Dây néo TK50 - 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Tiếp địa cột RC8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Cờ tiếp địa trạm cầu dao CTĐ - CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Thang trèo TT-CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Ghế thao tác trạm cầu dao GTT-CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Giá đỡ tay thao tác cầu dao GĐ-TTCD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
V Trạm biến áp
1 Móng cột MT - 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Tiếp địa trạm RC-BA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Cột bê tông li tâm LT - 12B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Thang trèo T - BA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Ghế thao tác GTT - BA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Xà đón dây đầu trạm XĐT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Giá đỡ máy biến áp GĐ - BA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Giá đỡ tủ điện GĐ - TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Giá đỡ cáp lực GĐ-C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Xà đỡ trung gian trên XTG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐ - SI+CSV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Xà đỉnh trạm biến áp XĐT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Tiếp địa trạm RC-BA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
W Đường dây 0,4kv
1 Móng cột M-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 móng
2 Móng cột MĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 móng
3 Tiếp địa lặp lại Rll-7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Cột bê tông vuông H-8,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 Cột bê tông ly vuông H-7,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
6 Tiếp địa lặp lại Rll-7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
7 Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến ĐZ 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
X Công tơ
1 Công tơ 1 pha loại 10(20)A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 Cái
2 Attomat 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 Cái
3 Cầu dao 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
4 Hòm công tơ + gông hòm H1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hộp
5 Hòm công tơ + gông hòm H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Hộp
6 Hòm công tơ + gông hòm H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Hộp
7 Cáp Muyle vào hòm H1 Muyle 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
8 Cáp Muyle vào hòm H2 Muyle 2x7 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
9 Cáp Muyle vào hòm H4 Muyle 2x11 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
10 Cáp sau công tơ PVC/Cu 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.775 m
11 Dây đấu nội bộ PVC/cu 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
12 Dây thép Φ 2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.775 m
13 Dây thép Φ 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
14 Sứ quả bàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 quả
15 Bảng điện trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
16 Sơn ghi hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
17 Đai Nilon nhựa buộc dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Y Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao
1 chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->