Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201230771-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NHÀ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201214451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện bằng 30% và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 14:50:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,418,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tu bổ các hạng mục công trình: Nhà bia
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2314 100m2
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2; (thu hồi ngói cũ để sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,504 m2
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1; (thu hồi ngói cũ để sửa dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1088 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5912 m2
5 Lợp ngói mũi hài, lợp mái, sử dụng lại ngói cũ và bổ sung mới 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,296 m2
6 Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng lại ngói cũ và bổ sung mới 50%, Mái góc đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3168 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5912 m2
B Tu bổ các hạng mục công trình: Ngọ môn
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6714 100m2
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 (thu hồi lại ngói cũ để sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,4128 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,5829 m2
4 Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6329 m3
5 Láng bậc cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
6 Mặt bậc lát gạch bát 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1372 m2
7 Lát mặt bậc cấp gạch lá dừa, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m2
8 Xây Bậc cấp bằng gạch chỉ đặc không trát, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9209 m3
9 Lợp ngói mũi hài, lợp mái, sử dụng lại ngói cũ và bổ sung mới 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,4128 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,5129 m2
11 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,07 m2
C Tu bổ các hạng mục công trình: Nhà kho + sân quanh am thờ:
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0272 100m2
2 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7782 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8183 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9771 m3
6 Phá dỡ nền gạch gốm 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7544 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,34 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8486 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 120m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8486 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8486 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8486 m3
12 Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,272 1m3
13 Bê tông lót móng bó vỉa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
14 Xây móng bó vỉa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,477 m3
15 Xây bó vỉa nghiêng bằng gạch chỉ đặc không trát- chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 m3
16 Miết mạch tường gạch loại lõm, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 m2
17 Đất màu bồi bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,446 m3
18 Đắp đất bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,446 m3
19 Bê tông sân am thờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,073 m3
20 Lát sân gạch bát 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7296 m2
D Tu bổ các hạng mục công trình: Am thờ (SL: 02):
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4192 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7904 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7904 m2
E Tu bổ các hạng mục công trình: Nhà thảo bạt (Bên tả):
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2885 100m2
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, thu hồi lại ngói cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1356 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,6207 m2
4 Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung thêm 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7592 m2
5 Sơn tường trong nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7082 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,9125 m2
F Tu bổ các hạng mục công trình: Nhà thảo bạt (Bên hữu):
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2885 100m2
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, thu hồi lại ngói cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1356 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,6207 m2
4 Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung thêm 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7592 m2
5 Sơn tường trong nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7082 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,9125 m2
G Tu bổ các hạng mục công trình: Đại tế
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5317 100m2
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, thu hồi lại ngói cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,4544 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,2442 m2
4 Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung ngói mới 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,4544 m2
5 Sơn tường trong nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,2822 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,962 m2
H Tu bổ các hạng mục công trình: Cổng bên hữu đại tế:
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4301 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9131 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9131 m2
I Tu bổ các hạng mục công trình: Cổng bên tả đại tế:
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4301 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9131 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9131 m2
J Tu bổ các hạng mục công trình: Nhà thảo xá, nhà ngựa (Bên Tả)
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3269 100m2
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, thu hồi lại ngói cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1866 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,1684 m2
4 Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung thêm ngói mới 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1866 m2
5 Sơn tường trong nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,4664 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,702 m2
K Tu bổ các hạng mục công trình: Nhà thảo xá, nhà ngựa (Bên Hữu)
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3269 100m2
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, thu hồi lại ngói cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1866 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,1684 m2
4 Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung thêm ngói mới 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1866 m2
5 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,4664 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,702 m2
L Tu bổ các hạng mục công trình: Thiêu hương
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2761 100m2
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2. Thu hồi lại ngói cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,931 m2
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, tầng mái 1, thu hồi lại ngói cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,17 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9671 m2
5 Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung thêm ngói mới 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,739 m2
6 Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung thêm ngói mới 70%, Mái góc đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,362 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9671 m2
M Tu bổ các hạng mục công trình: Nhà Đệ tam - Đệ nhị:
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8584 100m2
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài. Thu hồi lại ngói cũ 198,6684 m2
3 Hạ giải con giống, Đắp sành sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,0698 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,872 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,872 m2
7 Lợp mái ngói mũi hài. Sử dụng lại ngói cũ, bổ sung mới 60% Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,6684 m2
8 Đắp hoa văn họa tiết trên cánh phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
9 Đắp con giống trên trụ biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
10 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,4385 m2
11 Sơn tường trong nhà không bả; 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,5033 m2
N Tu bổ các hạng mục công trình: Phương đình:
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6584 100m2
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2; thu hồi ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,727 m2
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,234 m2
5 Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung thay mới 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,567 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,234 m2
O Tu bổ các hạng mục công trình: Nhà pháo bê tả - Hữu (02 nhà):
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6444 100m2
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài; thu hồi lại ngói cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,986 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,961 m2
4 Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung ngói mới 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,986 m2
5 Gia công khuôn cửa gỗ (02 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
6 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 1m
7 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản 7,52 m2
8 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 1m2
9 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
10 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9426 m2
12 Sơn tường trong nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0184 m2
P Tu bổ các hạng mục công trình: Hậu cung:
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2858 100m2
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài; thu hồi lại ngói cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,44 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,1341 m2
4 Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng lại ngói cũ và bổ sung mới 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,44 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,9073 m2
6 Sơn tường trong nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,2268 m2
Q Tu bổ tường rào
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7285 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5565 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6544 m3
4 Phá dỡ móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,8437 m3
5 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép; bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2494 m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,0325 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,0325 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,0325 m3
9 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1638 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,092 1m3
11 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4174 1m3
12 Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9829 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9658 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9658 100m3/1km
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật; bê tông lót móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4616 100m2
16 Ván khuôn móng băng, móng; ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5108 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7566 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5894 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2225 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3238 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3844 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2231 m3
23 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1494 100m2
24 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1409 m3
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,207 m3
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2451 m3
27 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2063 100m2
28 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4715 tấn
29 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4595 tấn
30 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9036 m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,897 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4106 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0991 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0959 m3
35 Xây Đấu trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7824 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7712 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6463 m3
38 Gạch hoa gốm màu nâu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 671 viên
39 Lắp đặt gạch hoa gốm màu nâu đỏ KT300x300mm lên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,39 m2
40 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m2
41 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1722 tấn
42 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7897 tấn
43 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0839 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.853,1009 m2
45 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,3899 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.793,19 m
47 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.202,745 m
48 Sơn trụ, tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.191,4908 m2
49 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,592 m2
50 Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm + sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,592 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, Cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,592 m2
52 Lắp đặt bản lề sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
53 Khóa cổng, khóa cầu ngang bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Then cài bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Bánh xe thép + vòng bi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
R Tu bổ sân, rãnh nước
1 Phá dỡ nền gạch gốm; gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,59 m2
2 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.364,328 m2
3 Phá dỡ nền gạch đất nung; không vỉa nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.368,7 m2
4 Phá dỡ móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,477 m3
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,5919 m3
6 Phá dỡ móng gạch; bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1728 m3
7 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép; bê tông lót móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1229 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8018 100m3
9 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lỗ
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.182,0233 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.182,0233 m3
12 Dải lớp nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.956,643 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,6337 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông Sân, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 982,6891 m3
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.366,7256 m2
16 Bột màu giả đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.310,0177 kg
17 XD trục thần đạo, đường vào khu dân cư, bằng gạch chỉ đặc không trát vỉa nghiêng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6388 m3
18 XD sân bằng gạch chỉ 2 lỗ không trát vỉa nghiêng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,0504 m3
19 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.589,9174 m2
20 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.863,5667 m
21 Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2294 100m3
22 Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,355 1m3
23 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3725 1m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40; bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0391 m3
25 Xây hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7531 m3
26 Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9882 m3
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm; đế cống D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
28 Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 đoạn ống
29 Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3345 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4522 100m3
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi <=5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4522 100m3/1km
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,5974 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1145 m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9003 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,187 tấn
36 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8846 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 1cấu kiện
38 Lát gạch Cotto KT:300x300mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9865 m2
39 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
40 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0176 1m3
42 Ván khuôn móng tròn, móng bê tông lót bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3754 100m2
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40; bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0329 m3
44 Xây tường cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, bo bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2392 m3
45 Xây tường cong bằng gạch chỉ đặc không trát - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, bo bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4352 m3
46 Miết mạch tường gạch loại lõm, bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,3728 m2
47 Mua đất màu bồi bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,1222 m3
48 Đắp đất bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,1222 m3
49 Trồng cỏ Nhật bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,8332 1m2/lần
50 Tưới nước thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,4999 100m2/lần
51 Đào hố trồng cây - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 1m3
52 Mua cây gạo đường kính gốc 10-15cm, cao 4-5m 13 cây
53 Mua cây nhãn đường kính gốc 10-15cm, cao 1,5-2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
54 Mua cây cọ, đường kính thân 20-25cm, cao 1,5-2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
55 Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
S Cột đồng trụ (02 cột)
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9293 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,408 m2
3 Đắp tứ linh, hoa văn trên cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,824 m2
4 Sơn Cột trụ ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,408 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->