Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NHÀ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện bằng 30% và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 14:50:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,418,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tu bổ các hạng mục công trình: Nhà bia | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2314 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2; (thu hồi ngói cũ để sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,504 | m2 |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1; (thu hồi ngói cũ để sửa dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1088 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5912 | m2 |
| 5 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái, sử dụng lại ngói cũ và bổ sung mới 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,296 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng lại ngói cũ và bổ sung mới 50%, Mái góc đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3168 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5912 | m2 |
| B | Tu bổ các hạng mục công trình: Ngọ môn | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6714 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 (thu hồi lại ngói cũ để sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4128 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,5829 | m2 |
| 4 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6329 | m3 |
| 5 | Láng bậc cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 6 | Mặt bậc lát gạch bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1372 | m2 |
| 7 | Lát mặt bậc cấp gạch lá dừa, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 8 | Xây Bậc cấp bằng gạch chỉ đặc không trát, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9209 | m3 |
| 9 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái, sử dụng lại ngói cũ và bổ sung mới 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4128 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,5129 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,07 | m2 |
| C | Tu bổ các hạng mục công trình: Nhà kho + sân quanh am thờ: | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0272 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7782 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8183 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9771 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch gốm 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7544 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,34 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8486 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 120m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8486 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8486 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8486 | m3 |
| 12 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,272 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng bó vỉa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 14 | Xây móng bó vỉa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,477 | m3 |
| 15 | Xây bó vỉa nghiêng bằng gạch chỉ đặc không trát- chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 16 | Miết mạch tường gạch loại lõm, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 17 | Đất màu bồi bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,446 | m3 |
| 18 | Đắp đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,446 | m3 |
| 19 | Bê tông sân am thờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,073 | m3 |
| 20 | Lát sân gạch bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7296 | m2 |
| D | Tu bổ các hạng mục công trình: Am thờ (SL: 02): | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7904 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7904 | m2 |
| E | Tu bổ các hạng mục công trình: Nhà thảo bạt (Bên tả): | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2885 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, thu hồi lại ngói cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1356 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,6207 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung thêm 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7592 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7082 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9125 | m2 |
| F | Tu bổ các hạng mục công trình: Nhà thảo bạt (Bên hữu): | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2885 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, thu hồi lại ngói cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1356 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,6207 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung thêm 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7592 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7082 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9125 | m2 |
| G | Tu bổ các hạng mục công trình: Đại tế | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5317 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, thu hồi lại ngói cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,4544 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,2442 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung ngói mới 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,4544 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2822 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,962 | m2 |
| H | Tu bổ các hạng mục công trình: Cổng bên hữu đại tế: | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9131 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9131 | m2 |
| I | Tu bổ các hạng mục công trình: Cổng bên tả đại tế: | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9131 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9131 | m2 |
| J | Tu bổ các hạng mục công trình: Nhà thảo xá, nhà ngựa (Bên Tả) | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3269 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, thu hồi lại ngói cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1866 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,1684 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung thêm ngói mới 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1866 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4664 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,702 | m2 |
| K | Tu bổ các hạng mục công trình: Nhà thảo xá, nhà ngựa (Bên Hữu) | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3269 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, thu hồi lại ngói cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1866 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,1684 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung thêm ngói mới 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1866 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4664 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,702 | m2 |
| L | Tu bổ các hạng mục công trình: Thiêu hương | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2761 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2. Thu hồi lại ngói cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,931 | m2 |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, tầng mái 1, thu hồi lại ngói cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,17 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9671 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung thêm ngói mới 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,739 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung thêm ngói mới 70%, Mái góc đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,362 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9671 | m2 |
| M | Tu bổ các hạng mục công trình: Nhà Đệ tam - Đệ nhị: | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8584 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài. Thu hồi lại ngói cũ | 198,6684 | m2 | |
| 3 | Hạ giải con giống, Đắp sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,0698 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,872 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,872 | m2 |
| 7 | Lợp mái ngói mũi hài. Sử dụng lại ngói cũ, bổ sung mới 60% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,6684 | m2 |
| 8 | Đắp hoa văn họa tiết trên cánh phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 9 | Đắp con giống trên trụ biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,4385 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả; 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,5033 | m2 |
| N | Tu bổ các hạng mục công trình: Phương đình: | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6584 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2; thu hồi ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,727 | m2 |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,234 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung thay mới 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,567 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,234 | m2 |
| O | Tu bổ các hạng mục công trình: Nhà pháo bê tả - Hữu (02 nhà): | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6444 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài; thu hồi lại ngói cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,986 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,961 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng ngói cũ, bổ sung ngói mới 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,986 | m2 |
| 5 | Gia công khuôn cửa gỗ (02 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 1m |
| 7 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | 7,52 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | 1m2 |
| 9 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9426 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0184 | m2 |
| P | Tu bổ các hạng mục công trình: Hậu cung: | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2858 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài; thu hồi lại ngói cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,44 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,1341 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói mũi hài, sử dụng lại ngói cũ và bổ sung mới 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,44 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9073 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2268 | m2 |
| Q | Tu bổ tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7285 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5565 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6544 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,8437 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép; bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2494 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,0325 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,0325 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,0325 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1638 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,092 | 1m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4174 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9829 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9658 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9658 | 100m3/1km |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật; bê tông lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng; ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5108 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7566 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5894 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2225 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3238 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3844 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2231 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1494 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1409 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,207 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2451 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2063 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4715 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4595 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9036 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,897 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4106 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0991 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0959 | m3 |
| 35 | Xây Đấu trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7824 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7712 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6463 | m3 |
| 38 | Gạch hoa gốm màu nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671 | viên |
| 39 | Lắp đặt gạch hoa gốm màu nâu đỏ KT300x300mm lên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,39 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7897 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0839 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.853,1009 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,3899 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.793,19 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,745 | m |
| 48 | Sơn trụ, tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.191,4908 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,592 | m2 |
| 50 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm + sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,592 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, Cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,592 | m2 |
| 52 | Lắp đặt bản lề sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Khóa cổng, khóa cầu ngang bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Then cài bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Bánh xe thép + vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| R | Tu bổ sân, rãnh nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gốm; gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,59 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.364,328 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung; không vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,477 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,5919 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng gạch; bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1728 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép; bê tông lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1229 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8018 | 100m3 |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.182,0233 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.182,0233 | m3 |
| 12 | Dải lớp nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.956,643 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,6337 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông Sân, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,6891 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.366,7256 | m2 |
| 16 | Bột màu giả đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,0177 | kg |
| 17 | XD trục thần đạo, đường vào khu dân cư, bằng gạch chỉ đặc không trát vỉa nghiêng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6388 | m3 |
| 18 | XD sân bằng gạch chỉ 2 lỗ không trát vỉa nghiêng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,0504 | m3 |
| 19 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.589,9174 | m2 |
| 20 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.863,5667 | m |
| 21 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2294 | 100m3 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,355 | 1m3 |
| 23 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3725 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40; bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0391 | m3 |
| 25 | Xây hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7531 | m3 |
| 26 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9882 | m3 |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm; đế cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 29 | Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3345 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4522 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi <=5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4522 | 100m3/1km |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,5974 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1145 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9003 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8846 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | 1cấu kiện |
| 38 | Lát gạch Cotto KT:300x300mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9865 | m2 |
| 39 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 40 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0176 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn móng tròn, móng bê tông lót bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3754 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40; bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0329 | m3 |
| 44 | Xây tường cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, bo bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2392 | m3 |
| 45 | Xây tường cong bằng gạch chỉ đặc không trát - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, bo bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4352 | m3 |
| 46 | Miết mạch tường gạch loại lõm, bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,3728 | m2 |
| 47 | Mua đất màu bồi bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1222 | m3 |
| 48 | Đắp đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1222 | m3 |
| 49 | Trồng cỏ Nhật bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,8332 | 1m2/lần |
| 50 | Tưới nước thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,4999 | 100m2/lần |
| 51 | Đào hố trồng cây - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | 1m3 |
| 52 | Mua cây gạo đường kính gốc 10-15cm, cao 4-5m | 13 | cây | |
| 53 | Mua cây nhãn đường kính gốc 10-15cm, cao 1,5-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 54 | Mua cây cọ, đường kính thân 20-25cm, cao 1,5-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 55 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| S | Cột đồng trụ (02 cột) | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,408 | m2 |
| 3 | Đắp tứ linh, hoa văn trên cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,824 | m2 |
| 4 | Sơn Cột trụ ngoài nhà không bả; 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,408 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi