Gói thầu: Gói thầu xây lắp Sân đường, hệ thống thoát nước Trụ sở Huyện Ủy: Gói thầu 01: Hạ tầng, nhà mát, hàng rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Sân đường, hệ thống thoát nước Trụ sở Huyện Ủy: Gói thầu 01: Hạ tầng, nhà mát, hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20201218045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 10:27:00 đến ngày 2020-12-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,159,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,300,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠ TẦNG (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, HỒ CẢNH QUAN) | |||
| 1 | Đắp đất tận dụng K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,473 | m3 |
| 2 | Vệ sinh, đục tạo nhám mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708,367 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,669 | m3 |
| 4 | Đào nền hiện trạng tới đáy kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,314 | 100m3 |
| 5 | Đá 0x4 dày 15cm đầm chặt K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2M200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,741 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch tezzaro hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,769 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2M200 nâng nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,822 | m3 |
| 9 | Đào hồ đến cao độ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,284 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát K>= 0.9 phủ đáy hồ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m3 |
| 11 | Đào thi công mái kè hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,872 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát K>= 0.9 chân khay kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tận dụng K>= 0.9 phần mái kè và đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ mái và đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,854 | m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm gia cố chân khay L=4m, 16 cây/ 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,361 | 100m |
| 16 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,088 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đá 1x2M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,088 | m3 |
| 18 | Ván khuôn chân khay kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2M200 chân khay kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,123 | m3 |
| 20 | Đắp cát K>=0.90 mái kè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót mái kè đá 1x2M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,964 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây vữa miết mạch dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,893 | m3 |
| B | PHẦN HẠ TẦNG (THOÁT NƯỚC MẶT) | |||
| 1 | Ống cống HPDE - Ø400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m |
| 2 | Đào móng cống, mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 4 | Bê tông lót mương đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,734 | m3 |
| 5 | Đắp cát 2 bên mang cống đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lưng cống,mương đầm chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép Ø≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,196 | tấn |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,178 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nắp thu nước composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 11 | Đục bê tông hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 12 | Bê tông thành hố ga đá 1x2M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | 100m2 |
| 14 | Ống HPDE kết nối hồ cảnh quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m |
| 15 | Ống PVC D300 thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 16 | Ống PVC D200 thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 17 | Đào đất móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép hầm ga 10<Ø≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố ga đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,338 | m3 |
| 23 | Đắp cát móng hố ga, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng gang TL 286 (kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| C | PHẦN NHÀ MÁT (PHẦN THÔ) | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 3 | Phá dỡ đầu cọc btct | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,864 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,272 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,88 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,996 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,042 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | tấn |
| D | PHẦN NHÀ MÁT (HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 4x8x18mm xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,92 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,08 | m2 |
| 4 | Sơn giả gỗ dầm cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1m2 |
| 5 | CCLD giá đỡ cột btct sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 6 | Lát gạch cotto 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,96 | m2 |
| 7 | CCLD lan can gỗ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,84 | m2 |
| 11 | Lợp tole giả ngói dày 4.5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,239 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | 100m2 |
| E | PHẦN NHÀ MÁT (ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn led 1x1200x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Quạt gắn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Công tắc đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 2p-25A- 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 7 | Cáp PCV/Cu 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 8 | Cáp PCV/Cu 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Cáp Cu/Pvc/Pvc 3Cx 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| F | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,26 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,06 | 1m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,301 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 17 | Xây gạch XMCL 8x8x18mm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m2 |
| 21 | CCLD cửa đi khung sắt hộp hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 22 | CCLD hàng rào khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi