Gói thầu: Xây dựng tuyến cống bể xã hội hóa và triển khai kéo cáp ngầm tại TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218308-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL HẢI DƯƠNG – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng tuyến cống bể xã hội hóa và triển khai kéo cáp ngầm tại TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20200561807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển doanh nghiệp nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 10:02:00 đến ngày 2020-12-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,437,383,249 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng tuyến cống bể ngầm hóa cáp viễn thông trên đường Trần Hưng Đạo ( Đoạn từ ngã 5 Tam Giang đến Hồ Xuân Hương)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,422 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2297 m3
3 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2958 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5256 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ hè bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5616 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,5645 m2
7 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.683,2779 m2
8 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,7165 m3
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,3143 m3
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5511 m3
11 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bể
12 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bể
13 Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 300 x 300 (dưới hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
14 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 nắp đan
15 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bể
16 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bể
17 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bể
18 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bể
19 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bể
20 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bể
21 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bể
22 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7182 100 m/1ống
23 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 vị trí
24 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.541 bộ
25 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 nút bịt ống
26 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,9688 m3
27 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,6455 m3
28 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3778 m3
29 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4262 100m3
30 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4262 100m3
31 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9955 100m3
32 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9955 100m3
33 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4246 100 m/1ống
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 85 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 100m
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100m
36 Lắp đặt ống PVC D110 lên cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
37 Sản xuất khung giá đỡ tủ. Bao gồm: khung sắt V5, sơn chống gỉ, khoan lỗ bắt bulong cố định tủ vào khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bệ
38 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,297 m2
39 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,297 m2
40 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,297 m2
41 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,297 m2
42 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,297 m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,297 m2
44 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7816 m2
45 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7816 m2
46 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3563 m3
47 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.034,9466 m2
48 Lát gạch block, tận dụng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.034,9466 m2
49 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,7366 m2
50 Lát gạch block, gạch mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,7366 m2
51 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6962 m2
52 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m3
53 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6962 m2
54 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6962 m2
55 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m3
56 Lát gạch terrazzo, gạch mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6962 m2
57 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,173 m2
58 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 100m3
59 Lát gạch, gạch tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,173 m2
60 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,173 m2
61 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 100m3
62 Lát gạch, gạch mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,173 m2
63 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 m2
64 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 100m3
65 Lát đá xẻ, gạch tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 m2
66 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 m2
67 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 100m3
68 Lát đá xẻ, đá mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 m2
69 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,9142 m2
70 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6457 m3
71 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
73 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
74 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6469 tấn
75 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6469 tấn
76 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6469 tấn
B Hạng mục: Xây dựng tuyến cống bể ngầm hóa cáp viễn thông trên đường Thanh Niên ( đoạn từ QL5 đến ngã 3 chợ Con)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,234 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0265 m3
3 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2024 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ hè bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,469 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,3888 m2
7 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.185,0945 m2
8 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,0854 m3
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8943 m3
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,351 m3
11 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bể
12 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bể
13 Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 300 x 300 (dưới hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
14 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 nắp đan
15 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bể
16 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bể
17 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bể
18 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bể
19 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bể
20 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bể
21 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bể
22 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9966 100 m/1ống
23 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2003 100 m/1ống
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 85 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6242 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
26 Lắp đặt ống PVC D110 lên cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
27 Sản xuất khung giá đỡ tủ. Bao gồm: khung sắt V5, sơn chống gỉ, khoan lỗ bắt bulong cố định tủ vào khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bệ
28 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 vị trí
29 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 666 bộ
30 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 nút bịt ống
31 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,0845 m3
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,413 m3
33 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4424 m3
34 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3702 100m3
35 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3702 100m3
36 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3793 100m3
37 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3793 100m3
38 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,265 m2
39 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,265 m2
40 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,265 m2
41 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,265 m2
42 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,265 m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,265 m2
44 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 m2
45 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 m2
46 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256 m3
47 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,0765 m2
48 Lát gạch block, tận dụng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,0765 m2
49 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,2691 m2
50 Lát gạch block, gạch mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,2691 m2
51 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
52 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 100m3
53 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
54 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
55 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 100m3
56 Lát gạch terrazzo, gạch mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
57 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3282 m2
58 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0963 100m3
59 Lát gạch , gạch tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3282 m2
60 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3282 m2
61 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0963 100m3
62 Lát gạch, gạch mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3282 m2
63 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3116 m2
64 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m3
65 Lát đá xẻ, gạch tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3116 m2
66 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3116 m2
67 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m3
68 Lát đá xẻ, đá mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3116 m2
69 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9952 m2
70 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1998 m3
71 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
73 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
74 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4159 tấn
75 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4159 tấn
76 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4159 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->