Gói thầu: Xây dựng tuyến cống bể xã hội hóa và triển khai kéo cáp ngầm tại TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL HẢI DƯƠNG – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến cống bể xã hội hóa và triển khai kéo cáp ngầm tại TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200561807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển doanh nghiệp nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 10:02:00 đến ngày 2020-12-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,437,383,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống bể ngầm hóa cáp viễn thông trên đường Trần Hưng Đạo ( Đoạn từ ngã 5 Tam Giang đến Hồ Xuân Hương) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,422 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2297 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2958 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5256 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ hè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5616 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,5645 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.683,2779 | m2 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,7165 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3143 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5511 | m3 |
| 11 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bể |
| 12 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bể |
| 13 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 300 x 300 (dưới hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | nắp đan |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bể |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bể |
| 17 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bể |
| 18 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bể |
| 19 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bể |
| 20 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bể |
| 21 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bể |
| 22 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7182 | 100 m/1ống |
| 23 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 24 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.541 | bộ |
| 25 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | nút bịt ống |
| 26 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,9688 | m3 |
| 27 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,6455 | m3 |
| 28 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3778 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4262 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4262 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9955 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9955 | 100m3 |
| 33 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4246 | 100 m/1ống |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 85 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D110 lên cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Sản xuất khung giá đỡ tủ. Bao gồm: khung sắt V5, sơn chống gỉ, khoan lỗ bắt bulong cố định tủ vào khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bệ |
| 38 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,297 | m2 |
| 39 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,297 | m2 |
| 40 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,297 | m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,297 | m2 |
| 42 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,297 | m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,297 | m2 |
| 44 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7816 | m2 |
| 45 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7816 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3563 | m3 |
| 47 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.034,9466 | m2 |
| 48 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.034,9466 | m2 |
| 49 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,7366 | m2 |
| 50 | Lát gạch block, gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,7366 | m2 |
| 51 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6962 | m2 |
| 52 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 53 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6962 | m2 |
| 54 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6962 | m2 |
| 55 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 56 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6962 | m2 |
| 57 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,173 | m2 |
| 58 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 59 | Lát gạch, gạch tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,173 | m2 |
| 60 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,173 | m2 |
| 61 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 62 | Lát gạch, gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,173 | m2 |
| 63 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m2 |
| 64 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 65 | Lát đá xẻ, gạch tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m2 |
| 66 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m2 |
| 67 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 68 | Lát đá xẻ, đá mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m2 |
| 69 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,9142 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6457 | m3 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 73 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 74 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6469 | tấn |
| 75 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6469 | tấn |
| 76 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6469 | tấn |
| B | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống bể ngầm hóa cáp viễn thông trên đường Thanh Niên ( đoạn từ QL5 đến ngã 3 chợ Con) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,234 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0265 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2024 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ hè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,469 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,3888 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,0945 | m2 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,0854 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8943 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,351 | m3 |
| 11 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 12 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bể |
| 13 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 300 x 300 (dưới hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | nắp đan |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bể |
| 17 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 18 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bể |
| 19 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 20 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bể |
| 21 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bể |
| 22 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9966 | 100 m/1ống |
| 23 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2003 | 100 m/1ống |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 85 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6242 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D110 lên cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 27 | Sản xuất khung giá đỡ tủ. Bao gồm: khung sắt V5, sơn chống gỉ, khoan lỗ bắt bulong cố định tủ vào khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bệ |
| 28 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 29 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | bộ |
| 30 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | nút bịt ống |
| 31 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,0845 | m3 |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,413 | m3 |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4424 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3702 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3702 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3793 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3793 | 100m3 |
| 38 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,265 | m2 |
| 39 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,265 | m2 |
| 40 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,265 | m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,265 | m2 |
| 42 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,265 | m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,265 | m2 |
| 44 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 45 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m3 |
| 47 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,0765 | m2 |
| 48 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,0765 | m2 |
| 49 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2691 | m2 |
| 50 | Lát gạch block, gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2691 | m2 |
| 51 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 52 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 53 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 54 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 55 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 56 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 57 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3282 | m2 |
| 58 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 59 | Lát gạch , gạch tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3282 | m2 |
| 60 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3282 | m2 |
| 61 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 62 | Lát gạch, gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3282 | m2 |
| 63 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3116 | m2 |
| 64 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 65 | Lát đá xẻ, gạch tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3116 | m2 |
| 66 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3116 | m2 |
| 67 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 68 | Lát đá xẻ, đá mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3116 | m2 |
| 69 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9952 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1998 | m3 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 73 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 74 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4159 | tấn |
| 75 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4159 | tấn |
| 76 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4159 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi