Gói thầu: Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201209219-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Gói 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20201205059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 10:06:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,827,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hưu cơ, bằng máy, đất C1 Có CDKT kèm theo 15,244 100m3
2 Đánh cấp đường, bằng máy, đất C2 Có CDKT kèm theo 2,3693 100m3
3 Đào nền đường+ đào rãnh, bằng máy, đất C3 Có CDKT kèm theo 114,7846 100m3
4 Đào khuôn đường, bằng máy đất C3 Có CDKT kèm theo 52,9184 100m3
5 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Có CDKT kèm theo 17,5038 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt K95 Có CDKT kèm theo 106,362 100m3
7 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Có CDKT kèm theo 23,7046 100m2
8 Vận chuyển ra bải thải đất C1 Có CDKT kèm theo 15,244 100m3
9 Vận chuyển ra bải thải đất C2 Có CDKT kèm theo 2,3693 100m3
10 Vận chuyển ra bải thải đất C3 Có CDKT kèm theo 47,5139 100m3
11 Vận chuyển ra bải thải đất C4 Có CDKT kèm theo 17,5038 100m3
12 San đất bải thải Có CDKT kèm theo 82,631 100m3
13 Vận chuyển đất C3 điều phối đắp đất K95 trên tuyến Có CDKT kèm theo 120,189 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Có CDKT kèm theo 36,7513 100m3
2 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm Có CDKT kèm theo 157,9087 100m2
3 Bạt xác rắn Có CDKT kèm theo 7,0902 100m2
4 Bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4 Có CDKT kèm theo 106,3529 m3
5 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Có CDKT kèm theo 157,9087 100m2
6 Bê tông móng cọc tiêu, cọc Km, M150, đá 2x4 Có CDKT kèm theo 19,691 m3
7 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 Có CDKT kèm theo 355 cái
8 Làm cột km BTCT Có CDKT kèm theo 2 cái
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Có CDKT kèm theo 105,7 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Có CDKT kèm theo 89,6 m2
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Có CDKT kèm theo 21 cái
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Có CDKT kèm theo 2 cái
13 Biển báo Có CDKT kèm theo 23 cái
14 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Có CDKT kèm theo 23 1 cột
C RẢNH DỌC - RẢNH CHỊU LỰC - HOÀN TRẢ KÊNH THỦY LỢI
1 Bạt xác rắn Có CDKT kèm theo 0,7424 100m2
2 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 83,7235 m3
3 Bê tông rãnh U, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 252,8805 m3
4 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 21,2996 m3
5 Ván khuôn kênh Có CDKT kèm theo 3,8283 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan +rãnh U Có CDKT kèm theo 23,4149 tấn
7 Ván khuôn nắp đan Có CDKT kèm theo 4,9044 100m2
8 Ván khuôn rãnh U Có CDKT kèm theo 35,0185 100m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Có CDKT kèm theo 2,0861 m2
10 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước Có CDKT kèm theo 1.424 1cấu kiện
11 Lắp đặt rãnh thoát nước Có CDKT kèm theo 1.316 1cấu kiện
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Có CDKT kèm theo 189,2475 m3
13 Xây đá hộc gia cố + rãnh dọc, vữa XM M100 Có CDKT kèm theo 246,0527 m3
14 ống nhựa D60mm Có CDKT kèm theo 12 m
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Có CDKT kèm theo 108,4336 m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Có CDKT kèm theo 0,3 100m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 300 m2
18 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Có CDKT kèm theo 856,9962 tấn
19 Vận chuyển KC bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km Có CDKT kèm theo 85,6996 10 tấn/1km
D PHẦN CỐNG BẢN B50cm
1 Đào móng cống đất cấp C2 Có CDKT kèm theo 1,2058 100m3
2 Vận chuyển ra bải thải đất cấp 2 Có CDKT kèm theo 1,2058 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Có CDKT kèm theo 18,27 m3
4 Bê tông tấm đan chịu lực, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 6,1944 m3
5 Bê tông tường rãnh chịu lực, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 27,3856 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Có CDKT kèm theo 7,0096 m3
7 Ván khuôn tấm đan chịu lực Có CDKT kèm theo 0,3211 100m2
8 Ván khuôn rãnh chịu lực Có CDKT kèm theo 1,7927 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chịu lực Có CDKT kèm theo 0,8288 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường chịu lực, ĐK <=10mm Có CDKT kèm theo 1,3341 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường chịu lực, ĐK <=18mm Có CDKT kèm theo 1,0636 tấn
12 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước Có CDKT kèm theo 58 1cấu kiện
E PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống đất cấp C2 Có CDKT kèm theo 7,4014 100m3
2 Vận chuyển đất ra bải thải đất cấp 2 Có CDKT kèm theo 4,6136 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Có CDKT kèm theo 2,4671 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Có CDKT kèm theo 19,1796 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 Có CDKT kèm theo 38,4582 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Có CDKT kèm theo 25,9555 m2
7 Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 Có CDKT kèm theo 62,8562 m3
8 Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 Có CDKT kèm theo 53,8237 m3
9 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 4,5878 m3
10 Sản xuất bê tông tấm bản cống, đá 1x2, M250 Có CDKT kèm theo 19,8595 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản cống Có CDKT kèm theo 1,8728 tấn
12 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Có CDKT kèm theo 0,0999 tấn
13 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=18mm Có CDKT kèm theo 0,0256 tấn
14 Ván khuôn tấm bản cống Có CDKT kèm theo 3,3523 100m2
15 Ván khuôn tường + móng cống Có CDKT kèm theo 2,9147 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Có CDKT kèm theo 60 1cấu kiện
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Có CDKT kèm theo 54,3904 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->