Gói thầu: Xây dựng công trình: Khu dân cư thôn Hưng Đạo, xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201229136-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Khu dân cư thôn Hưng Đạo, xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20201183179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 10:12:00 đến ngày 2020-12-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,184,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền khu dân cư (giai đoạn 1)
1 San đầm đất, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo E-HSMT 22,8174 100m3
2 Mua đất đắp san nền Theo E-HSMT 22,1459 100m3
B San nền dự án
1 San đầm đất, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo E-HSMT 123,2923 100m3
2 Mua đất đắp san nền Theo E-HSMT 99,2265 100m3
C Giao thông
1 Đào xúc đất, máy đào, đất C2 Theo E-HSMT 17,8627 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo E-HSMT 9,3164 100m3
3 Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 40,9014 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo E-HSMT 55,6675 100m3
5 Mua đất về đắp K90 Theo E-HSMT 55,6675 100m3
6 Mua đất về đắp K95 Theo E-HSMT 40,9014 100m3
7 Mua đất về đắp K98 Theo E-HSMT 9,3164 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo E-HSMT 3,3405 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo E-HSMT 2,7943 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo E-HSMT 17,3386 100m2
11 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo E-HSMT 17,3386 100m2
12 Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% chiều dày 7cm Theo E-HSMT 294,236 tấn
13 Bó vỉa thẳng hè tấm bê tông 23x26x100cm Theo E-HSMT 314,25 m
14 Bó vỉa thẳng hè tấm bê tông 23x26x50cm Theo E-HSMT 112,51 m
15 Ván khuôn móng dài Theo E-HSMT 0,8535 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 13,2296 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo E-HSMT 8,962 m3
D Giao thông (thảm mặt đường GĐ1)
1 Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất II Theo E-HSMT 0,4249 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo E-HSMT 0,7082 100m3
3 Mua đất về đắp K98, báo giá tại Trung tâm huyện Theo E-HSMT 0,7082 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,2549 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,2124 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo E-HSMT 27,9797 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo E-HSMT 27,9797 100m2
8 Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% Theo E-HSMT 474,8155 tấn
9 Bó vỉa thẳng hè tấm bê tông 23x26x100cm Theo E-HSMT 13 m
10 Bó vỉa thẳng hè tấm bê tông 23x26x50cm Theo E-HSMT 29 m
E Thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo E-HSMT 6,0783 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo E-HSMT 31,96 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, tải trọng A Theo E-HSMT 9 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, tải trọng C Theo E-HSMT 19 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo E-HSMT 28 mối nối
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, tải trọng A Theo E-HSMT 27 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, tải trọng C Theo E-HSMT 5 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo E-HSMT 30 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, tải trọng A Theo E-HSMT 94,5 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, tải trọng C Theo E-HSMT 15 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo E-HSMT 110 mối nối
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm Theo E-HSMT 219 cái
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Theo E-HSMT 64 cái
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Theo E-HSMT 56 cái
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,4255 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 1,8726 100m3
17 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo E-HSMT 2,8316 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo E-HSMT 10,09 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo E-HSMT 15,14 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,3026 100m2
21 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 82,51 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 240,54 m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 10,54 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,783 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,2236 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo E-HSMT 0,4761 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo E-HSMT 0,4761 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 4,99 m3
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,4068 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,241 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 55 1cấu kiện
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 1,5499 100m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo E-HSMT 1,49 m3
34 Ván khuôn móng dài Theo E-HSMT 0,0486 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 1,41 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 6,69 m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 0,55 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,0811 100m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 0,61 m3
40 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,0622 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,0467 100m2
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 22 1cấu kiện
43 Ván khuôn móng dài Theo E-HSMT 0,3146 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 3,96 m3
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT 0,143 tấn
46 Gia công hệ khung dàn Theo E-HSMT 0,1032 tấn
47 Lắp đặt thép V50x50x3 Theo E-HSMT 0,1032 tấn
48 Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trọng 25 tấn Theo E-HSMT 22 tấm
49 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo E-HSMT 0,0291 100m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,0023 100m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo E-HSMT 1,457 m3
52 Ván khuôn móng dài Theo E-HSMT 0,0266 100m2
53 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 1,22 m3
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 7,231 m2
55 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo E-HSMT 1,6753 100m3
56 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo E-HSMT 14,49 m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo E-HSMT 14,49 m3
58 Ván khuôn móng dài Theo E-HSMT 0,3082 100m2
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 13,56 m3
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 1,2328 100m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 26,22 m3
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 125,79 m2
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 7,39 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,1971 100m2
65 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT 0,6653 tấn
66 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,5337 100m3
F Dịch chuyển đường điện 22kv
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo E-HSMT 0,3745 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,212 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E-HSMT 0,1585 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo E-HSMT 1,52 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 8,2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,64 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E-HSMT 0,2595 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo E-HSMT 0,108 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E-HSMT 0,108 100m3
10 Cột bê tông LT18D Theo E-HSMT 2 Cột
11 Cột bê tông LT16D Theo E-HSMT 3 Cột
12 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo E-HSMT 2 cột
13 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo E-HSMT 3 cột
14 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo E-HSMT 5 1 mối nối
15 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo E-HSMT 0,3267 100kg
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo E-HSMT 1,2 10 cọc
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm Theo E-HSMT 0,12 100m
18 Xà mạ kẽm Theo E-HSMT 1.329,66 kg
19 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Theo E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo E-HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo E-HSMT 3 bộ
23 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Theo E-HSMT 3 bộ
24 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo E-HSMT 8 1 bộ
25 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo E-HSMT 0,1397 tấn
26 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo E-HSMT 0,1539 100kg
27 Sứ đứng SĐD-24kV + Ty mạ kẽm Theo E-HSMT 26 Quả
28 Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70E Theo E-HSMT 72 bát
29 Khóa CK Theo E-HSMT 111 cái
30 Thanh nối trung gian Theo E-HSMT 24 cái
31 Vòng treo đầu tròn Theo E-HSMT 15 cái
32 Mắt nối kép (đơn) Theo E-HSMT 24 cái
33 Bản treo vuông góc Theo E-HSMT 15 cái
34 Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 70 Theo E-HSMT 15 cái
35 Khánh nối sứ chuỗi kép Theo E-HSMT 18 cái
36 Đầu cốt đồng nhôm AM70 (úc) Theo E-HSMT 18 Cái
37 Biển báo an toàn Theo E-HSMT 2 Cái
38 Cầu dao 24kV (một pha tuấn ân SX) Theo E-HSMT 1 bộ
39 Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Theo E-HSMT 27 cái
40 Băng dính cách điện Theo E-HSMT 2 cuộn
41 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát Theo E-HSMT 24 1 chuỗi sứ
42 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo E-HSMT 2,6 10 sứ
43 Cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AS/XLPE (22)kV 1x70mm2 Theo E-HSMT 574,68 m
44 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép ACSR, tiết diện dây <= 70mm2 Theo E-HSMT 0,5747 1km/1 dây
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Theo E-HSMT 1,8 10 đầu cốt
46 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo E-HSMT 2 1 bộ
47 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Theo E-HSMT 1 1 bộ
48 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Hoàn toàn bằng thủ công Theo E-HSMT 1 1 cột
49 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo Theo E-HSMT 2 1 bộ
50 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 Theo E-HSMT 0,4017 1km dây
51 Tháo hạ sứ đứng Theo E-HSMT 0,6 10 sứ
52 Tháo hạ sứ chuỗi 24kV Theo E-HSMT 3 1 chuỗi sứ
53 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo E-HSMT 3 sợi
54 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo E-HSMT 72 bát
55 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo E-HSMT 26 cái
56 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo E-HSMT 1 bộ
57 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo E-HSMT 3 1 vị trí
G Điện sinh hoạt 0,4KV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo E-HSMT 0,0112 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,2176 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 1,12 m3
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo E-HSMT 4,6 m2
5 Khung giá đỡ tủ công tơ Theo E-HSMT 39,28 kg
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo E-HSMT 0,036 tấn
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo E-HSMT 0,9514 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,8985 100m3
9 Mốc báo hiệu cáp Theo E-HSMT 12 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,048 m3
11 Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1080x600x400mm Theo E-HSMT 4 tủ
12 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Theo E-HSMT 4 1 tủ
13 Thép làm tiếp địa T4C-1,5 Theo E-HSMT 184,92 kg
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo E-HSMT 1,6 10 cọc
15 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo E-HSMT 0,4888 100kg
16 Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn Theo E-HSMT 8 m
17 Cát đen rải rãnh cáp Theo E-HSMT 37,864 m3
18 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo E-HSMT 35,6 m3
19 Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Theo E-HSMT 272,5782 md
20 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo E-HSMT 1,345 100m2
21 Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Theo E-HSMT 2.416,95 viên
22 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo E-HSMT 2,417 1000v
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Theo E-HSMT 6,3 100m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Theo E-HSMT 2,408 100m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Theo E-HSMT 0,23 100m
26 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV Theo E-HSMT 39,1 m
27 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Theo E-HSMT 0,391 100m
28 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2-0,6/1kV Theo E-HSMT 252,3 m
29 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Theo E-HSMT 2,523 100m
30 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Theo E-HSMT 2 bộ
31 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 Theo E-HSMT 5 bộ
32 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Theo E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
33 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Theo E-HSMT 5 1 đầu cáp (3 pha)
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo E-HSMT 2,4 10 đầu cốt
36 Đầu cốt đồng M35, M50 Theo E-HSMT 8 cái
37 Đầu cốt đồng M70 Theo E-HSMT 6 cái
38 Đầu cốt đồng M95 Theo E-HSMT 18 cái
39 Biển báo nguy hiểm Theo E-HSMT 4 vị trí
40 Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ Theo E-HSMT 9 1 vị trí
41 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo E-HSMT 6 cái
H Điện chiếu sáng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo E-HSMT 0,032 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,16 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 3,6 m3
4 Khung móng cột đèn M24x300x300x675 Theo E-HSMT 5 bộ
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo E-HSMT 0,094 tấn
6 Ống nhựa luồn cáp PVC D75 Theo E-HSMT 8 m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo E-HSMT 0,4977 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,3709 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,2863 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo E-HSMT 0,0068 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,0049 100m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo E-HSMT 0,0266 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 0,294 m3
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo E-HSMT 0,95 m2
15 Khung giá đỡ tủ công tơ chôn Theo E-HSMT 6,64 kg
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo E-HSMT 0,0066 tấn
17 Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 Theo E-HSMT 2 m
18 Mua chếch nhựa PVC D75 Theo E-HSMT 2 m
19 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m Theo E-HSMT 5 1 cột
20 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m Theo E-HSMT 5 1 chóa
21 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo E-HSMT 0,475 100m
22 Lắp bảng điện cửa cột Theo E-HSMT 5 1 bảng
23 Lắp cửa cột Theo E-HSMT 5 1 cửa
24 Đánh số cột Theo E-HSMT 0,5 10 cột
25 Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) Theo E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo E-HSMT 1 1 tủ
27 Thép làm tiếp địa Theo E-HSMT 143,7 kg
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo E-HSMT 1,2 10 cọc
29 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo E-HSMT 0,4074 100kg
30 Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Theo E-HSMT 207,06 md
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo E-HSMT 1,02 100m2
32 Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Theo E-HSMT 1.836 viên
33 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo E-HSMT 1,341 1000v
34 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Theo E-HSMT 2,3049 100m
35 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Theo E-HSMT 0,27 100m
36 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV Theo E-HSMT 228,5 m
37 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25 + 1x16 mm2-0,6/1kV Theo E-HSMT 25 m
38 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo E-HSMT 2,535 100m
39 Đầu cốt đồng M10 Theo E-HSMT 10 cái
40 Đầu cốt đồng M16, 25 Theo E-HSMT 37 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo E-HSMT 4,7 10 đầu cốt
42 Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng Theo E-HSMT 6 1 vị trí
43 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo E-HSMT 3 sợi
I Điện chiếu sáng bổ sung (GĐ1)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo E-HSMT 0,064 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,32 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 7,2 m3
4 Khung móng cột đèn M24x300x300x675 Theo E-HSMT 10 bộ
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo E-HSMT 0,188 tấn
6 Ống nhựa luồn cáp PVC D75 Theo E-HSMT 16 m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo E-HSMT 1,3018 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,7168 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,5197 100m3
10 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m Theo E-HSMT 10 1 cột
11 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m Theo E-HSMT 10 1 chóa
12 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo E-HSMT 0,95 100m
13 Lắp bảng điện cửa cột Theo E-HSMT 10 1 bảng
14 Lắp cửa cột Theo E-HSMT 10 1 cửa
15 Đánh số cột Theo E-HSMT 1 10 cột
16 Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) Theo E-HSMT 10 cái
17 Thép làm tiếp địa Theo E-HSMT 239,5 kg
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo E-HSMT 2 10 cọc
19 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo E-HSMT 0,679 100kg
20 Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Theo E-HSMT 373,52 md
21 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo E-HSMT 1,8676 100m2
22 Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Theo E-HSMT 3.312 viên
23 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo E-HSMT 3,312 1000v
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Theo E-HSMT 4,1182 100m
25 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV Theo E-HSMT 457,8 m
26 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo E-HSMT 4,578 100m
27 Đầu cốt đồng M10 Theo E-HSMT 20 cái
28 Đầu cốt đồng M16 Theo E-HSMT 59 cái
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo E-HSMT 7,9 10 đầu cốt
30 Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng Theo E-HSMT 10 1 vị trí
31 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo E-HSMT 3 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->