Gói thầu: Xây dựng công trình: Khu dân cư thôn Hưng Đạo, xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201229136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Khu dân cư thôn Hưng Đạo, xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201183179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 10:12:00 đến ngày 2020-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,184,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền khu dân cư (giai đoạn 1) | |||
| 1 | San đầm đất, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 22,8174 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp san nền | Theo E-HSMT | 22,1459 | 100m3 |
| B | San nền dự án | |||
| 1 | San đầm đất, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 123,2923 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp san nền | Theo E-HSMT | 99,2265 | 100m3 |
| C | Giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào, đất C2 | Theo E-HSMT | 17,8627 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo E-HSMT | 9,3164 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 40,9014 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo E-HSMT | 55,6675 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp K90 | Theo E-HSMT | 55,6675 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp K95 | Theo E-HSMT | 40,9014 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp K98 | Theo E-HSMT | 9,3164 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo E-HSMT | 3,3405 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo E-HSMT | 2,7943 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo E-HSMT | 17,3386 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo E-HSMT | 17,3386 | 100m2 |
| 12 | Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% chiều dày 7cm | Theo E-HSMT | 294,236 | tấn |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè tấm bê tông 23x26x100cm | Theo E-HSMT | 314,25 | m |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè tấm bê tông 23x26x50cm | Theo E-HSMT | 112,51 | m |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,8535 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 13,2296 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,962 | m3 |
| D | Giao thông (thảm mặt đường GĐ1) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,4249 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo E-HSMT | 0,7082 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp K98, báo giá tại Trung tâm huyện | Theo E-HSMT | 0,7082 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,2549 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,2124 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo E-HSMT | 27,9797 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo E-HSMT | 27,9797 | 100m2 |
| 8 | Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% | Theo E-HSMT | 474,8155 | tấn |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè tấm bê tông 23x26x100cm | Theo E-HSMT | 13 | m |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè tấm bê tông 23x26x50cm | Theo E-HSMT | 29 | m |
| E | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 6,0783 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo E-HSMT | 31,96 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, tải trọng A | Theo E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, tải trọng C | Theo E-HSMT | 19 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo E-HSMT | 28 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, tải trọng A | Theo E-HSMT | 27 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, tải trọng C | Theo E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo E-HSMT | 30 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, tải trọng A | Theo E-HSMT | 94,5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, tải trọng C | Theo E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo E-HSMT | 110 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo E-HSMT | 219 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo E-HSMT | 64 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,4255 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 1,8726 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 2,8316 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo E-HSMT | 10,09 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 15,14 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,3026 | 100m2 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 82,51 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 240,54 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 10,54 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,783 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,2236 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,4761 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,4761 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,4068 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 55 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 1,5499 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,69 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0811 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0467 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,3146 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Theo E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thép V50x50x3 | Theo E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 48 | Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trọng 25 tấn | Theo E-HSMT | 22 | tấm |
| 49 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,457 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 53 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,231 | m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 1,6753 | 100m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,3082 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 13,56 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 1,2328 | 100m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 26,22 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 125,79 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,1971 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,6653 | tấn |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,5337 | 100m3 |
| F | Dịch chuyển đường điện 22kv | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,3745 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT | 0,1585 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,2595 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 10 | Cột bê tông LT18D | Theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột bê tông LT16D | Theo E-HSMT | 3 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| 14 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo E-HSMT | 5 | 1 mối nối |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo E-HSMT | 0,3267 | 100kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Xà mạ kẽm | Theo E-HSMT | 1.329,66 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo E-HSMT | 0,1397 | tấn |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo E-HSMT | 0,1539 | 100kg |
| 27 | Sứ đứng SĐD-24kV + Ty mạ kẽm | Theo E-HSMT | 26 | Quả |
| 28 | Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70E | Theo E-HSMT | 72 | bát |
| 29 | Khóa CK | Theo E-HSMT | 111 | cái |
| 30 | Thanh nối trung gian | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Vòng treo đầu tròn | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Mắt nối kép (đơn) | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Bản treo vuông góc | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 70 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Khánh nối sứ chuỗi kép | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 (úc) | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 37 | Biển báo an toàn | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Cầu dao 24kV (một pha tuấn ân SX) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 40 | Băng dính cách điện | Theo E-HSMT | 2 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Theo E-HSMT | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo E-HSMT | 2,6 | 10 sứ |
| 43 | Cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AS/XLPE (22)kV 1x70mm2 | Theo E-HSMT | 574,68 | m |
| 44 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép ACSR, tiết diện dây <= 70mm2 | Theo E-HSMT | 0,5747 | 1km/1 dây |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 48 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 49 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 50 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 | Theo E-HSMT | 0,4017 | 1km dây |
| 51 | Tháo hạ sứ đứng | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 52 | Tháo hạ sứ chuỗi 24kV | Theo E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 54 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo E-HSMT | 72 | bát |
| 55 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 56 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| G | Điện sinh hoạt 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,2176 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 5 | Khung giá đỡ tủ công tơ | Theo E-HSMT | 39,28 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,9514 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,8985 | 100m3 |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 11 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1080x600x400mm | Theo E-HSMT | 4 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 13 | Thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Theo E-HSMT | 184,92 | kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo E-HSMT | 0,4888 | 100kg |
| 16 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo E-HSMT | 8 | m |
| 17 | Cát đen rải rãnh cáp | Theo E-HSMT | 37,864 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo E-HSMT | 35,6 | m3 |
| 19 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo E-HSMT | 272,5782 | md |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo E-HSMT | 1,345 | 100m2 |
| 21 | Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo E-HSMT | 2.416,95 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo E-HSMT | 2,417 | 1000v |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Theo E-HSMT | 6,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Theo E-HSMT | 2,408 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Theo E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 26 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV | Theo E-HSMT | 39,1 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo E-HSMT | 0,391 | 100m |
| 28 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2-0,6/1kV | Theo E-HSMT | 252,3 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo E-HSMT | 2,523 | 100m |
| 30 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Theo E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 33 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Theo E-HSMT | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M35, M50 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M70 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M95 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Biển báo nguy hiểm | Theo E-HSMT | 4 | vị trí |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ | Theo E-HSMT | 9 | 1 vị trí |
| 41 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,4977 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,3709 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,2863 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 15 | Khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Theo E-HSMT | 6,64 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 17 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 18 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 19 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Theo E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 20 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Theo E-HSMT | 5 | 1 chóa |
| 21 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT | 5 | 1 bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Theo E-HSMT | 5 | 1 cửa |
| 24 | Đánh số cột | Theo E-HSMT | 0,5 | 10 cột |
| 25 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Thép làm tiếp địa | Theo E-HSMT | 143,7 | kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo E-HSMT | 0,4074 | 100kg |
| 30 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo E-HSMT | 207,06 | md |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo E-HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 32 | Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo E-HSMT | 1.836 | viên |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo E-HSMT | 1,341 | 1000v |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Theo E-HSMT | 2,3049 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Theo E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 36 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV | Theo E-HSMT | 228,5 | m |
| 37 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25 + 1x16 mm2-0,6/1kV | Theo E-HSMT | 25 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo E-HSMT | 2,535 | 100m |
| 39 | Đầu cốt đồng M10 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M16, 25 | Theo E-HSMT | 37 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo E-HSMT | 4,7 | 10 đầu cốt |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo E-HSMT | 6 | 1 vị trí |
| 43 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| I | Điện chiếu sáng bổ sung (GĐ1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo E-HSMT | 16 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo E-HSMT | 1,3018 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,7168 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,5197 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Theo E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 11 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Theo E-HSMT | 10 | 1 chóa |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT | 10 | 1 bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Theo E-HSMT | 10 | 1 cửa |
| 15 | Đánh số cột | Theo E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 16 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Thép làm tiếp địa | Theo E-HSMT | 239,5 | kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo E-HSMT | 0,679 | 100kg |
| 20 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo E-HSMT | 373,52 | md |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo E-HSMT | 1,8676 | 100m2 |
| 22 | Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo E-HSMT | 3.312 | viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo E-HSMT | 3,312 | 1000v |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Theo E-HSMT | 4,1182 | 100m |
| 25 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV | Theo E-HSMT | 457,8 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo E-HSMT | 4,578 | 100m |
| 27 | Đầu cốt đồng M10 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M16 | Theo E-HSMT | 59 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo E-HSMT | 7,9 | 10 đầu cốt |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng | Theo E-HSMT | 10 | 1 vị trí |
| 31 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi